- Chốt lại lời giải đúng.- Sửa lỗi phát âm cho HS - Nhận xét, chữa bài cho bạn.. - Yêu cầu những HS viết bài hoặc làm bài tập chính tả cha tốt về nhà làm lại cho nhớ.. - HD HS làm bài.-
Trang 1Giáo án chính tả
Tuần 1 Ngày
dạy: / /200
Tập chéP: Cậu bé thông minh Phân biệt l/n an/ang, bảng chữ
I Mục đích yêu cầu:
- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm, vần
dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ: l/n (MB), an/ang (NM).
2 Ôn bảng chữ cái:
- Điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng (học thêm tên những chữ do 2 chữ cái ghép lại: ch)
- Thuộc lòng tên 10 chữ cái đầu trong bảng.
Trang 2III Các hoạt động dạy học:
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nh SGV tr
Đoạn chép từ bài nào? Có
mấy câu? Cuối mỗi câu có
dấu gì? Chữ đầu câu viết
- HS tập viết vào bảng con hoặc giấy nháp vài tiếng khó: chim sẻ, xẻ thịt, kim khâu
- HS chép bài vào vở.
- Đọc, soát lỗi bài.
- Tự chữa lỗi, ghi số lỗi
ra lề vở.
Trang 3bài vào giữa trang vở
- GV theo dõi, uốn nắn.
2.3 Chấm, chữa bài:
- Nhận xét, chữa bài cho bạn.
- Cả lớp làm vở BT.
- 1 HS nhắc lại yêu cầu của bài.
- 1HS làm mẫu Cả lớp theo dõi.
- HS học thuộc thứ tự của 10 chữ và tên chữ tại lớp
- Thi đọc thuộc lòng (cá nhân, nhóm).
- Cả lớp làm vở BT.
Tuần 1 Ngày
dạy: / /200
Trang 4Nghe- viết: Chơi chuyền Phân biệt ao/oao, l/n an/ang
I Mục đích , yêu cầu:
Rèn kỹ năng viết chính tả:
- Nghe – viết chính xác bài thơ “Chơi chuyền” (56 tiếng)
- Từ đoạn viết, củng cố cách trình bày 1 bài thơ: chữ
đầu các dòng thơ viết hoa, viết bài thơ ở giữa trang vở (hoặc chia vở thành 2 phần để viết nh SGK).
- Điền đúng vào chỗ trống các vần ao/ oao Tìm đúng những tiếng có âm vần đầu: l/n, (hoặc vần an/ang) theo nghĩa đã cho.
II Đồ dùng dạy – học:
- Bảng phụ viết 2 lần nội dung BT2 (có thể thay bằng 2 hoặc 4 băng giấy).
- Vở Bài tập Tiếng Việt.
III Các hoạt động dạy – học:
5’ I.kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra viết: lo sơ, rèn
luyện, siêng năng, nở
hoa, làn gió, dàng
- 2 HS viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con ( giấy nháp)
.
Trang 520’
7’
hoàng
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nh SGV
nào trong bài đặt trong
dấu ngoặc kép? Vì sao?
- GV theo dõi, uốn nắn.
2.3 Chấm, chữa bài:
- 1HS đọc lại .Cả lớp đọc thầm.
- HS đọc thầm từng khổ thơ, trả lời
- HS đọc và viết tiếng
khó.
- HS viết bài vào vở Lu ý cách trình bày: mỗi dòng thơ đều đợc viết vào giữa trang vở (lùi vào 4 ô)
- HS tự soát lỗi.
- Tự chữa lỗi, ghi số lỗi ra
lề vở.
Trang 6- Chốt lại lời giải đúng.
- Sửa lỗi phát âm cho HS
- Nhận xét, chữa bài cho bạn.
- 2HS nhìn bảng đọc kết quả bài làm
- Cả lớp làm vở BT.
- 1 HS nhắc lại yêu cầu của bài.
- Cả lớp làm vở BT và chữa miệng.
IV Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
Trang 7- Vở Bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy – học:
5’
1’
I.kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra viết: ngọt
ngào, ngao ngán, hiền
lành, chìm nổi
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ,
- 2 HS viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con ( giấy nháp)
.
Trang 8§o¹n v¨n nãi ®iÒu g×?
T×m tªn riªng trong bµi
- GV theo dâi, uèn n¾n.
2.3 ChÊm, ch÷a bµi:
- NhËn xÐt, ch÷a bµi cho b¹n.
Trang 9- Nhận xét, kết luận
nhóm thắng cuộc.
- Chốt lại lời giải đúng.
3.2 Bài tập 2:
(BT lựa chọn chỉ làm 2a
hoặc 2b).
- Mở bảng phụ
- Chốt lại lời giải đúng.
4 Củng cố , dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu những HS viết
bài hoặc làm bài tập
chính tả cha tốt về nhà
làm lại cho nhớ.
- Cả lớp làm vở BT.
- 1 HS nêu yêu cầu của bài.
- 1HS làm mẫu Cả lớp theo dõi.
- Cả lớp làm vở BT.
IV Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
………
………
Trang 10II Đồ dùng dạy – học:
- 5 đến 7 tờ giấy khổ to (hoặc bảng phụ) viết sẵn nội dung BT2 a hoặc 2b
- Vở Bài tập Tiếng Việt.
III Các hoạt động dạy – học:
5’
1’
I.kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra viết: nguệch
ngoạc- khuỷu tay, xấu
hổ- cá sấu, sông
sâu-xâu kim
- 2 HS viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con ( giấy nháp)
Trang 117’
2’
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ,
đoạn văn Đoạn văn có mấy
câu? Chữ đầu các câu
viết ntn? Chữ đầu đoạn
- GV theo dõi, uốn nắn.
2.3 Chấm, chữa bài:
- HS đọc và viết tiếng khó.
- HS viết bài vào vở.
Trang 12- HD HS làm bài.
- Chốt lại lời giải đúng.
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu những HS viết
bài chính tả cha tốt về
nhà viết lại.
Xem lại lời giải của bài tập, ghi nhớ chính tả.
IV Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
………
………
Trang 13- Vở Bài tập Tiếng Việt.
III Các hoạt động dạy – học:
Trang 141’
20
7’
I.kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra viết: ngày
sinh, xinh xẻo, xào rau,
sà xuống
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu
đoạn văn cần viết hoa?
Lời Lan muốn nói với mẹ
đợc đặt trong dấu câu
- GV theo dõi, uốn nắn.
2.3 Chấm, chữa bài:
- 2 HS viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con ( giấy nháp)
- 2HS đọc lại
- HS đọc và viết tiếng khó.
- HS viết bài vào vở.
- HS tự soát lỗi.
- Tự chữa lỗi, ghi số lỗi ra
lề vở.
- 2, 3 HS thi làm bài trên bảng lớp Cả lớp làm nháp.
- Nhận xét, chữa bài cho
.
Trang 15- Nêu yêu cầu của bài.
- Chốt lại lời giải đúng.
- Cả lớp làm vở BT.
- Một số HS lên chữa bài ở bảng phụ
- Nhận xét, chữa bài cho bạn.
- HS nhìn cột 3 đọc lại 9 chữ và tên chữ.
- Thi đọc thuộc lòng (cá nhân, nhóm).
IV Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
Trang 16Giáo án chính tả
Tuần 3 Ngày
dạy: / /200
Tập Chép: Chị em Phân biệt ăc/oăc ch/tr, dấu hỏi/ dấu ngã
I Mục đích yêu cầu:
- Bảng phụ viết bài thơ Chị em
- Bảng lớp viết (2 hoặc3 lần) nội dung BT2.
- Vở Bài tập Tiếng Việt.
III Các hoạt động dạy – học:
5’
1’
20’
I.kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra viết: trăng
tròn, chậm trễ, chào hỏi,
trung thực
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài : Nêu MĐ,
- 2 HS viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con ( giấy nháp)
Trang 17- Gióp HS n¾m néi dung
bµi: Ngêi chÞ trong bµi
- GV theo dâi, uèn n¾n.
2.3 ChÊm, ch÷a bµi:
- §äc, so¸t lçi bµi.
- HS nh×n SGK chÐp bµi vµo vë.
- §æi vë, so¸t lçi cho nhau.
- Tù ch÷a lçi, ghi sè lçi ra
Trang 183.2 Bài tập 2:
- HD HS nắm vững yêu
cầu của bài.
- Chốt lại lời giải đúng.
4 Củng cố , dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu những HS viết
bài chính tả cha tốt về
nhà viết lại.
lớp.
- Nhận xét, chữa bài cho bạn
Xem lại lời giải của bài tập
3, ghi nhớ chính tả.
IV Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
………
………
Trang 19I Mục đích yêu cầu:
- Nghe - viết lại chính xác đoạn văn tóm tắt nội dung truyện Ngời mẹ (62 tiếng) Biết viết hoa các chữ
đầu câu và tên riêng Viết đúng các dấu câu: dấu chấm, dấu phảy, dấu hai chấm.
- Làm đúng các bài tập phân biết các âm đầu, vần dễ lẫn: d/gi/r, ăn/ăng.
II Đồ dùng dạy học:
- Bảngphụ viết nội dung BT2a.
- Vở Bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy – học:
5’
1’
20’
I.kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra viết: ngắc
ngứ, ngoặc kép, trung
kiên, chúc tụng
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu
- 2 HS viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con ( giấy nháp)
.
Trang 20riêng ấy? Những dấu
câu nào đợc dùng trong
- GV theo dõi, uốn nắn.
2.3 Chấm, chữa bài:
- Cả lớp theo dõi trong SGK
tr 30
- HS quan sát đoạn văn, nhận xét chính tả.
Trang 21- Chốt lại lời giải đúng.
3.2 Bài tập 2:
- Giúp HS nắm đợc yêu
cầu của bài.
- Chốt lại lời giải đúng.
4 Củng cố , dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
- Nhắc HS còn viết sai
chính tả về nhà sửa lỗi.
- Cả lớp làm vở BT và chữa miệng.
HTL các câu đố, xem lại BT2.
IV Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
………
………
Trang 22I Mục đích yêu cầu:
- Nghe – viết, trình bày đúng đoạn văn trong bài
- Vở Bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy – học:
5’
1’
20’
I.kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra viết: thửa
ruộng, ma rào, giao việc,
ngẩng lên
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu
MĐ,YC
- 2 HS viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con ( giấy nháp)
Trang 23§o¹n v¨n cã mÊy c©u?
Nh÷ng ch÷ nµo trong bµi
- GV theo dâi, uèn n¾n.
2.3 ChÊm, ch÷a bµi:
®o¹n v¨n vµ tù viÕt tiÕng khã ra nh¸p.
- HS viÕt bµi vµo vë.
- C¶ líp viÕt vµo vë BT.
§äc l¹i BT 2, 3, ghi nhí
Trang 25- Thuộc lòng tên 9 chữ tiếp theo trong bảng chữ
II Đồ dùng dạy – học:
- Bảng lớp viết (2 lần) nội dung BT2a hoặc 2b.
- Bảng phụ kẻ bảng chữ và tên chữ ở BT3.
- Vở Bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy – học:
5’ I.kiểm tra bài cũ:
Trang 2620’
7’
KiÓm tra viÕt: loay hoay,
giã xo¸y, hµng rµo, gi¸o
dôc
II Bµi míi:
1 Giíi thiÖu bµi: Nªu M§,
YC
2 Híng dÉn nghe – viÕt:
2.1 Híng dÉn HS chuÈn
bÞ:
- Gióp HS n¾m néi dung
§o¹n v¨n nµy kÓ chuyÖn
g×?
- Híng dÉn HS nhËn xÐt:
§o¹n v¨n cã mÊy c©u?
Nh÷ng ch÷ nµo trong bµi
viÕt hoa? Lêi c¸c nh©n
- GV theo dâi, uèn n¾n.
2.3 ChÊm, ch÷a bµi:
Trang 279 chữ và tên chữ ở bảng phụ.
- HS nhìn cột 3 đọc lại 9 chữ và tên chữ
- Thi đọc thuộc lòng (cá nhân, nhóm).
IV Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trang 28- Ôn luyện vần khó - vần oam Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn do ảnh hởng của cách phát âm địa phơng: n/l, en/eng.
II Đồ dùng dạy học:
Giấy khổ to (hoặc bảng lớp) chép sẵn bài thơ Mùa thu của
em Bảng phụ viết nội dung BT2.
III Các hoạt động dạy – học:
5’ I.kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra viết : hoa lựu.
đỏ nắng, lũ bớm, lơ
- 3HS viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con
Trang 29II Bµi míi:
1 Giíi thiÖu bµi: Nªu M§,
trong bµi viÕt hoa? C¸c
ch÷ ®Çu c©u cÇn viÕt
- GV theo dâi, uèn n¾n.
2.3 ChÊm, ch÷a bµi:
- §äc, so¸t lçi bµi.
- HS nh×n SGK chÐp bµi vµo vë.
- §æi vë, so¸t lçi cho nhau.
- Tù ch÷a lçi, ghi sè lçi ra
lÒ vë.
- C¶ líp lµm nh¸p 1 HS lªn b¶ng ch÷a bµi NhËn xÐt, ch÷a bµi cho b¹n.
- C¶ líp lµm vë BT.
- 1 HS nh¾c l¹i yªu cÇu cña bµi.
.
Trang 30- Nêu yêu cầu của bài:
điền ao/ oao?
- Chốt lại lời giải đúng.
3.2 Bài tập 2:
- Nêu yêu cầu của bài.
- Chốt lại lời giải đúng.
4 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học.
- Cả lớp làm vở BT và chữa miệng.
IV Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trang 311’
20’
I.kiÓm tra bµi cò:
KiÓm tra viÕt: nhåm
nhoµm, oµm o¹p, ngo¹m
miÕng thÞt
II Bµi míi:
1 Giíi thiÖu bµi: Nªu M§,
- 2 HS viÕt b¶ng líp
- C¶ líp viÕt b¶ng con ( giÊy nh¸p)
Trang 32- GV theo dõi, uốn nắn.
2.3 Chấm, chữa bài:
cầu của bài
- Chốt lại lời giải đúng.
Trang 34- Phân biết đợc cặp vần khó eo/oeo; phân biệt cách viết 1 số tiếng có âm đầu dễ lẫn s/x ơn/ơng.
II Đồ dùng dạy học: Bảng lớp viết 2 lần nội dung BT2 Bảng phụ để làm BT3.
III Các hoạt động dạy – học:
5’
1’
20’
I.kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra viết: khoeo
chân, lẻo khoeo, khoẻ
khoắn
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: nêu MĐ,
YC
- 2 HS viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con ( giấy nháp)
Trang 35- GV theo dâi, uèn n¾n.
2.3 ChÊm, ch÷a bµi:
- HS viÕt bµi vµo vë
- NhËn xÐt, ch÷a bµi cho b¹n.
- 1 HS nh¾c l¹i yªu cÇu cña bµi.
- 2HS lµm bµi trªn b¶ng phô.
- C¶ líp lµm vë BT vµ ch÷a bµi.
Trang 36- Yªu cÇu nh÷ng HS viÕt
Trang 37Giáo án chính tả
Tuần 7 Ngày
dạy: / /200
Tập chép: Trận bóng dới lòng đờng Phân biệt tr/ch iên/iêng Bảng chữ
I Mục đích, yêu cầu:
- Làm các bài tập chính tả phân biệt cách viết các âm
đầu hoặc vần dễ lẫn: ch/tr, iên/iêng.
Trang 381’
20’
7’
I.kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra viết : hoa lựu.
đỏ nắng, lũ bớm, lơ
đãng, cái xẻng, chen chúc
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ,
- 2HS đọc lại đoạn chép.
- HS đọc và viết tiếng khó.
- HS nhìn SGK chép bài vào vở.
- Đổi vở, soát lỗi cho nhau.
- Tự chữa lỗi, ghi số lỗi ra
lề vở.
Trang 392.3 Chấm, chữa bài:
- Đọc, soát lỗi bài.
- Nhận xét, chữa bài cho bạn.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Cả lớp làm vở BT 11HS nối tiếp nhau lên điền cho đủ 11 chữ và tên chữ
ở bảng phụ.
- HS nhìn cột 3 đọc lại 11 chữ và tên chữ
- Thi đọc thuộc lòng (cá nhân, nhóm).
IV Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trang 40………
………
Trang 41Giáo án chính tả
Tuần 7 Ngày
dạy: / /200
Nghe - viết: Bận Phân biệt eo/oeo, tr/ch, iên/iêng
I Mục đích , yêu cầu:
- Bảng lớp viết 2 lần nội dung BT2.
- Mấy tờ giấy khổ to kẻ bảng (xem mẫu phần lời giải) để nhóm làm BT3a hay 3b.
III Các hoạt động dạy – học:
5’
1’
I.kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra viết: tròn
trĩnh, chảo rán, giò chả,
trôi nổi
- 2 HS viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con (nháp)
- 1HS đọc thuộc tên 11 chữ cuối bảng
Trang 427’
2’
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ,
viết hoa? Nên bắt đầu
viết từ ô nào trong vở?
2.2 Đọc cho HS viết:
- GV đọc thong thả từng
dòng thơ, mỗi dòng đọc 2
– 3 lần.
- GV theo dõi, uốn nắn.
2.3 Chấm, chữa bài:
- 2HS đọc lại Cả lớp đọc thầm.
- HS viết tiếng khó vào bảng con (giấy nháp).
- HS viết bài vào vở Lu ý cách trình bày: mỗi dòng thơ đều đợc viết vào giữa trang vở (lùi vào 2 – 3
- 2HS lên bảng thi giải bài tập Nhận xét, chữa bài
Trang 441’
20’
I.kiÓm tra bµi cò:
- KiÓm tra viÕt: nhoÎn
c-êi, nghÑn ngµo, trèng
rçng, chèng chäi
II Bµi míi:
1 Giíi thiÖu bµi: Nªu M§,
YC
2 Híng dÉn nghe – viÕt:
- 2 HS viÕt b¶ng líp
- C¶ líp viÕt b¶ng con (nh¸p)
Trang 45Đoạn văn có mấy câu?
Những chữ nào trong bài
viết hoa? Lời ông cụ đợc
- GV theo dõi, uốn nắn.
2.3 Chấm, chữa bài:
- HS viết bài vào vở
- HS tự soát lỗi.
- Tự chữa lỗi, ghi số lỗi ra
lề vở.
- Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài.
- Cả lớp làm nháp và chữa miệng.
- Nhận xét, chữa bài cho bạn.
- Cả lớp làm vở BT.
- 1 HS đọc yêu cầu của bài.
Trang 47Giáo án chính tả
Tuần 8 Ngày
dạy: / /200
Nhớ - viết: Tiếng ru Phân biệt d/gi/r, uôn/uông
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng viết chính tả:
- Nhớ– viết lại chính xác khổ thơ 1, 2 bài “ Tiếng ru”.Trình bày đúng hình thức của bài thơ viết theo thể thơ lục bát.
- Làm đúng BT chính tả tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng r/d/gi (hoặc có vần uôn/uông) theo nghĩa đã cho.
II Đồ dùng dạy – học: Bảng phụ viết nội dung BT2
III Các hoạt động dạy – học:
5’
1’
22’
I.kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra viết: nhàn rỗi,
giặt giũ, da dẻ, rét run,
diễn tuồng
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nh SGV
tr 172
- 2 HS viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con ( giấy nháp)
Trang 48- GV theo dõi, uốn nắn.
2.3 Chấm, chữa bài:
- HS mở SGK tr 64, 65 để nhận xét.
- HS viết ra nháp tiếng khó; ghi nhớ những chỗ cần đánh dấu câu; nhẩm HTL lại 2 khổ thơ.
HS nhớ - viết hai khổ thơ vào vở Lu ý cách trình bày và đánh dấu câu
đúng.
- HS đọc lại bài, tự soát lỗi.
- Tự chữa lỗi, ghi số lỗi ra
Trang 49IV Rót kinh nghiÖm bæ sung:
Trang 50- Luyện viết tiếng có vần khó (oai/oay), tiếng có âm và dấu thanh dễ lẫn do ảnh hởng của cách phát âm địa ph-
ơng: n/l (MB); thanh hỏi, thanh ngã, thanh nặng (MN).
II Đồ dùng dạy – học:
- Khổ giấy to hoặc bảng để HS thi tìm từ chứa vần oai/oay.
- Bảng lớp viết sẵn câu văn của BT3a hay 3b.
III Các hoạt động dạy – học:
5’ I.kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra viết: Tự tìm
từ ngữ chứa tiếng bắt
đầu bằng r, d, gi
- 2 HS viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con ( giấy nháp)
Trang 5120’
7’
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ,
- Giúp HS nắm nội dung
bài: Vì sao chị Sứ rất
yêu quê hơng mình?
- Hớng dẫn HS nhận xét
chính tả:
Chỉ ra những chữ viết
hoa trong bài Cho biết
vì sao phải viết hoa các
chữ ấy?
2.2 Đọc cho HS viết:
- GV đọc thong thả , mỗi
cụm từ câu đọc 2 – 3 lần.
- GV theo dõi, uốn nắn.
2.3 Chấm, chữa bài: