1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh7-t33-57,59,60

52 474 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập về ba trường hợp bằng nhau của tam giác
Tác giả Ngụ Thị Hải
Trường học Trường THCS Mai Lõm
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Mai Lõm
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 38: Luyện tập 1A - Mục tiêu: - Khắc sâu ĐL Pitago thuận và đảo - Vận dụng vào bài tập tính cạnh của 1 tam giác vuông, vận dụng ĐL đảo để chứng minh 1 tam giác là tam giác vuông.. Ti

Trang 1

Tiết 33: Luyện tập về ba trường hợp bằng nhau của tam giỏc

* Hoạt động 1: Kiểm tra

- Yêu cầu HS nêu GT, KL

- HS trả lời câu hỏi và chữabài 35

HS vẽ hình, ghi GT, KLtrên bảng, trình bày miệng

- Cả lớp theo dõi bài trả lời

GT

KL

x

y t

A

Trang 2

XÐt  BEC vµ  CDB cã:

gãc B = gãc C (gt)gãc C1 = gãc B1 (v× vµ Bˆ Cˆ

2

; 2

BC chung->  BEC =  CDB (g-c-g)-> CE = BD (c¹nh t/ø)

PhÇn bæ sung vµ chØnh söa cho tõng líp

GTKL

 ABC , gãc B = gãc CBD: tia pg gãc B (DAC)

CE pg gãc C (E AB)

So s¸nh BD , CE

Trang 3

TiÕt 34: LuyÖn tËp về ba trường hợp bằng bằng nhau của tam giác(tiếp)

II LuyÖn tËp

1/ Bµi 63 (SBT)

A

D B

C E

H

Trang 4

3'

- GV gîi ý dÇn cho HS c/m

- GV cã thÓ bæ sung thªm

c©u hái nÕu cßn thêi gian

H·y xem xÐt  ABC vµ 

AHC cã nh÷ng yÕu tè nµo

->  DMO =  ENO (g-c-g)-> OD = OE

2/ KiÓm tra 15'C©u 1: C¸c k/® sau § hay S?

a/  ABC vµ  DÌ cã AB = DF; AC = DE; BC = FE th×  ABC =  DEF (c-c-c)

b/  MNI vµ  M' N' I' cã Mˆ  Mˆ ' ; I  I ' ; MI = M' I' th×  MNI =  M' N' I' (g-c-g)

C©u 2: Cho h.vÏ:

AB = CD , AD = BC , ¢1 = 850

a/ C/m  ABC =  CDAb/ TÝnh Cˆ1

PhÇn bæ sung vµ chØnh söa cho tõng líp

1

Trang 5

Tiết 35: Tam giác cân

A - Mục tiêu:

- HS nắm đợc ĐN  cân,  vuông cân,  đều; T/c về góc của  cân,  vuông cân,  đều

- Biết vẽ  cân,  vuông cân Biết c/m 1  là cân, vuông cân, đều Biết vận dụng các t/c của  cân, vuông cân, đều để tính số đo góc,

Trang 6

- LT +Bài 47 Sgk

- Nắm: các cách c/m  cân, đều1' * Hoạt động 6: HDVN

46,49,50(Sgk);67,68,69,70(SBT)

Phần bổ sung và chỉnh sửa cho từng lớp

Trang 7

13' * Hoạt động 1: Kiểm tra

- Cả lớp làm BT tại lớp

- HS phát biểu n/x

- HS đọc : tơng tự nh bài 49

I Chữa bài về nhà1/ Bài 48 (Sgk)a/  ABC cân tại A (gt)

=> B ˆ  Cˆ (t/c)  cân) (1)

0

180 Cˆ

Bˆ     (2)(ĐL tổng 3 góc của )

Từ (1), (2) => 0

0

70 2

140 Cˆ

0

180 ABC góc

0

180 ABC góc

A

40 0

Trang 8

- Bài này ta cm bằng cách nào?

góc ACB = C ˆ 1 Cˆ2

=>

(cmt) C

3' * Hoạt động3: Củng cố

- Nhắc lại ĐN, t/c, DH nhận

biết của  cân,  đều,  vg cân

 ABO =  ACO (ch-gn) => AB = AC =>  ABC cân

0 2 0

Aˆ   => góc BAC = 600

=>  ABC là  đều (DHNB)1' * Hoạt động 4: HDVN: BT: 68, 70, 72, 73 (Sgk)

Phần bổ sung và chỉnh sửa cho từng lớp

1 2

Trang 9

Tiết 37:

Bài 7: Định lý Py - Ta - go

A - Mục tiêu:

- Hs nắm đợc định lý Pytago về quan hệ giữa 3 cạnh của tg vuông Nắm đợc định lý pytago đảo.

- Biết vận dụng định lý Pytago để tính độ dài một cạnh của tg vuông khi biết độ dài của 2 cạnh kia Biết vận dụng định lý đảo của định lý Pytago để nhận biết một tg là tg vuông.

- Biết vận dụng các kiến thức đã học trong bài vào bài toán thực tế.

nhọn bằng góc vuông Liệu giữa 3

cạnh của 1 tg vuông có qhệ với

nhau không và qhệ đó ntn Để

hiểu đợc điều đó, ta xét bài hôm

nay (ghi tên bài)

S = c 2 , S 1 = a 2 , S 2 = b 2 a S = c

2

b S 1 = a 2 ; S 2 = b 2

Trang 10

- Gv treo bảng phụ có 2 tg vg với

các ký hiệu khác nhau Y/c Hs

- Gv chốt lại: Từ này trở đi, trong

1 tg vg nếu biết độ dàu 2 cạnh ta

hoàn tàon tính đợc cạnh thứ 3 Đó

là yn rất lớn của Đluật Pytago.

Điều này đợc áp dụng nhiều trong

- Gọi Hs đứng tại chỗ trả lời

- Gv chiếu lời giải:

- Hs: Gọi chiều cao bức tờng là x:

x 2 + 1 2 = 4 2 => x 2 = 4 2 - 1 2

x 2 = 15 => x = 15  3 , 9

Bài tập 2 (bài 55 - Sgk) Tính chiều cao của bức tờng biết rằng chiều dài của thang là 4m và chân thang cách tờng là 1m

Gọi chiều cao bức tờng là x(m), theo định lý Pytago ta có:

12

1 4

Trang 11

triển đảo của ĐL Pytago Đluật Pytago để thiết lập mệnh

Nh vậy ta dự đoán là có đlý đảo.

Việc cm đlý đảo coi nh BTVN.

(Ghi bảng đlý đảo)

- Y/c Hs vẽ hình, ghi GT, KL/

- Vậy đlý đảo dùng để làm gì?

- GV tóm tắt toàn bài, treo bảng

phụ (hoặc chiếu lên màn hình) cả

đlý thuận và đảo, sau đó chuyển

sang HĐ 5

- Hs làm ?4 (dãy 2)

- Hs dãy 1 làm với  có 3 cạnh 6,8,10 cm.

- Hs ghi mục 4

- Dùng để cm 1 là  vg

?4 Vẽ  ABC có AB = 3cm ; AC = 4cm ; BC = 5 cm

Đo góc BAC KQ: góc BAC = 90 0

Từ đó gv lu ý cách kiểm tra xem 

có vg hay không và điều kiện để

* Trớc khi kết thúc giáo viên giới

thiệu tác giả của định lý: Nhà toán

học Pytago và tiểu sử của ông

Trang 12

Tiết 38: Luyện tập 1

A - Mục tiêu:

- Khắc sâu ĐL Pitago thuận và đảo

- Vận dụng vào bài tập tính cạnh của 1 tam giác vuông, vận dụng ĐL đảo để chứng minh 1 tam giác là tam giác vuông

- Vận dụng giải các bài tập có nội dung thực tế Rèn tính toán

B - Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ vẽ 1 số hình về tam giác vuông để hs tính cạnh

- HS: Thuộc ĐL Pytago (thuận, đảo), bảng nhóm

C - Tiến trình dạy - học:

* Hoạt động 1: Kiểm tra

- Gọi hs1 chữa bài 53 (a, c, d)

sau đó phát biểu ĐL Pytago

thuận và đảo

- Gọi hs2: chữa bài 56 (Sgk) và

phát biểu ĐL Pytago (thuận,

I.Chữa bài

1/ Bài 53 (Sgk)a) x là cạnh huyền-> x2 = 122 + 52 (ĐL Pytago)

x2 = 144 + 25

x2 = 169

x = 13c) 292 = x2 + 212

-> x2 = 292 - 212

x2 = 400 -> x = 20d) x2 = ( 7)2 + 32 = 7 + 9 = 16 -> x = 42/ Bài 56 (Sgk)

Tam giác nào là tam giác vg?

-> Tam giác này là tam giác vuôngb) 132 = 169; 122 + 52 = 144 + 25 = 169-> 132 = 122 + 52 ->  vuông

Trang 13

-  vg t¹i ®©u?

- Gv nªu bµi 58 (cã hvÏ treo)

Gîi ý: h×nh dung khi dùng tñ

th× khÝch thíc dµi nhÊt lµ ®o¹n

Trang 14

Tiết 39: Luyện tập 2

A - Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố ĐL Pitago thuận và đảo

- Vận dụng ĐL để giải quyết bài tập về 1 số tình huống có nội dung thực tế

- Giới thiệu một số bộ ba số Pitago

B - Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: đèn chiếu, phim giấy trong ghi bài tập ; mô hình khớp vít minh hoạ bài 59 (Sgk) ; kéo cắt giấy, đinh mũ

- HS: Mỗi nhóm chuẩn bị 2 hvg bằng 2 màu khác nhau, kéo, đinh mũ (hồ dán), bìa cứng, máy tính bỏ túi

C - Tiến trình dạy - học:

10' * Hoạt động 1: Kiểm tra

AC2 = 122 + 162

AC2 = 400 -> AC = 20(cm)+)  AHB -> HB = 5cm -> BC = 21cm2/ Bài 59 (Sgk)

 ACD: Dˆ = 1v

-> AC2 = AD2 + CD2 (ĐL Pitago) = 3600 -> AC = 60cm

Trang 15

- Tính OA, OB, OC, OD

- Hs trả lời theo ĐL đảo

II Luyện tập

1/ Bài 89 (SBT)

 vg AHB : BH2 = 32

 vg BHC : BC2 = BH2 + HC2 = 36-> BC = 6cm

64 + 225 = 289 -> 8 ; 15 ; 17

81 + 144 = 225 -> 9 ; 12 ; 155/ Thực hành: Ghép 2 hvg thành 1 hvg7' * Hoạt động3: thực hành

A

H 2 7

Trang 16

Tiết 40: Các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông

A - Mục tiêu:

- Hs nắm đợc các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông Biết vận dụng ĐL Pitago để cm trờng hợp cạnh huyền - cạnh góc vuông

- Biết vận dụng các trờng hợp bằng nhau của tam giác vg để cm các góc bằng nhau, các đoạn bằng nhau

- Rèn khả năng phân tích tìm tra cách giải và cách trình bày bài

B - Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bản phu, bút dạ ghi sẵn BT

- HS: Thớc thẳng, ê ke

C - Tiến trình dạy - học:

7' * Hoạt động 1: Kiểm tra

- Nêu các TH bằng nhau của 

nhau đã biết của vg

- Gv nêu lại cách suy để có 3

TH

- Cho hs làm ?1 Sgk - Hs làm ?1

1 Các TH bằng nhau đã biết của tam giác vuông

?1 h 143 :  ABH =  ACH (c-g-c)h144: DKE =  DKF (g-c-g)

h 145 :  OMI =  ONI (ch-gn)

- Vậy còn TH c-c-c thì suy - Không vì từ 2 cạnh -> cạnh

còn lại (Pitago) đợc Th riêng nào cho  vg? Có

B

E

Trang 17

- H·y ph¸t biÓu l¹i TH b»ng

- Cho hs lµm tiÕp bµi 2 trong 3'

- Gäi hs tr×nh bµy miÖng

- Hs tr¶ lêi vµ ghi GT, KL vµovë

AM    ;MB=MC;

) AB D ( AB

Trang 18

12' * Hoạt động1: Kiểm tra

- Gv nêu câu hỏi kiểm tra:

- Chữa bài 64

- Hs2: lên bảng chữa bài 65(Sgk) (Viết GT, KL, vẽ hình,làm bài)

a/ ch - gnb/ ch - cgv

I Chữa bài:

1/ Bài 64 (Sgk)

Bổ sung đk để đợc  ABC =  DEF

AB = DE hoặc Cˆ Fˆ hoặc BC = EF2/ Bài 65 (Sgk)

 ABC , AB = AC

BH  AC (HAC)

CK  AB (KAB)

a/ AH =AKb/ AI là pg góc Â

A

I

Trang 19

- Yêu cầu 1 Hs đọc đề bài

- Thấy ngay có những  vg nào

- Nhg không phải góc xen giữa

- Hs tìm tòi cách vẽ -> cáchcm

- Hs: có 1 đờng pg đồng thời làtrung tuyến

- Cả lớp vẽ hình vào vở

- Hs chỉ ra đợc các cặp  bgbằng nhau

- 1 Hs lên bảng

- HS: Sai vì góc nhọn phải kềvới cạnh g/v

2/ Bài 101 (SBT)

+) vg MBI = vg MCI (…)-> IB = IC

+) vg AHI = vg AKI (…) -> IH =IK-> vg BHI = vg CKI (ch-cgv) -> BH = CK3/ Đ hay S? 2 vg có 1 cạnh góc vg và 1 góc nhọn bằng nhau thì

bg nhau

3' * Hoạt động 3: HDVN

- 96,97,99,100 (SBT)

 AHB và  CHA có AH chung, B ˆ  Aˆ1

nhg rõ ràng không bg nhau

A

1

GTKL

 ABCMBC , MB = MC

1

Trang 20

Tiết 42: Thực hành

A - Mục tiêu:

- HS Biết cách xác định khoảng cách giữa 2 tiêu điểm A và B trong đó có một địa điểm nhìn thấy nhng không đến đợc

- Rèn kỹ năng dựng góc trên mặt đất, gióng đờng thẳng, rèn luyện ý thức làm việc có tổ chức

B - Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: + Địa điểm thực hành cho các tổ HS

+ Giác kế và cọc tiêu để các tổ thực hành (Phòng TN)

+ Huấn luyện trớc 1 nhóm cốt cán thực hành

+ Mẫu báo cáo thực hành cho các tổ HS

- HS: Mỗi tổ HS là 1 nhóm thực hành, chuẩn bị dụng cụ thực hành của tổ gồm: 4 cọc tiêu (1,2m); 1 giác kế; 1 sợi dây khoảng 10m; 1thớc đo độ dài

- HS nghe và ghi bài 1/ Nhiệm vụ:

Cho A, B trong đó B là điểm không tới đợc Xác định k/c AB

- Dùng cọc tiêu xác định C Dm sao cho B, E, C thẳng hàng

D E

B

C

Trang 21

- Gv yêu cầu hs đọc lại phần

h-ớng dẫn cách làm (Sgk)

- Hs đọc Sgk - Đo DC -> AB

* Hoạt động 2: Chuẩn bị TH

- Các tổ chuẩn bị dụng cụ?

- Giao báo cáo (mẫu)

K/năng TH(4)

TS điểm

Phần bổ sung và chỉnh sửa cho từng lớp

Trang 22

Tiết 43: Thực hành

A - Mục tiêu:

- HS Biết cách xác định khoảng cách giữa 2 tiêu điểm A và B trong đó có một địa điểm nhìn thấy nhng không đến đợc

- Rèn kỹ năng dựng góc trên mặt đất, gióng đờng thẳng, rèn luyện ý thức làm việc có tổ chức

B - Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: + Địa điểm thực hành cho các tổ HS

+ Giác kế và cọc tiêu để các tổ thực hành (Phòng TN)

+ Huấn luyện trớc 1 nhóm cốt cán thực hành

+ Mẫu báo cáo thực hành cho các tổ HS

- HS: Mỗi tổ HS là 1 nhóm thực hành, chuẩn bị dụng cụ thực hành của tổ gồm: 4 cọc tiêu (1,2m); 1 giác kế; 1 sợi dây khoảng 10m; 1thớc đo độ dài

- Các tổ chuẩn bị dụng cụ?

- Giao báo cáo (mẫu)

K/năng TH(4)

TS điểm

Phần bổ sung và chỉnh sửa cho từng lớp

Trang 23

Tiết 44: Ôn tập chơng II (Tiết 1)

A - Mục tiêu:

- Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tổng 3 góc của 1 và các trờng hợp bằng nhau của 2 

- Vận dụng vào các bài toán về vẽ hình, tính toán, c/m, ứng dụng trong thực tế

B - Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: đèn chiếu, phim ghi bài tập, bảng tổng kết các trờng hợp bằng nhau của 2 

- HS: làm câu hỏi ôn C2 ; bài 67, 68, 69 Sgk; bút dạ, bảng nhóm

- 3 hs, mỗi hs điền 2 câu

Hs:  ABC; BAD; CAE; DAC;

EAB; ADE

1/ Ôn tập về tổng 3 góc của 1 

1 1

b)+) Bài 67 (Sgk)1.Đ ; 2.Đ ; 3.S ; 4.S ; 5.Đ ; 6.S+) Bài 107 (SBT): Tìm  cân trên hình vẽ (6 cân)

1 2

A

Trang 24

- Gv gợi ý hs phân tích bài

Sau đó y/c hs lên bảng trình bày

- Cho hs biết đây là cơ sở để vẽ

đờng tr tr của 1 đoạn thẳng

- Y/c hs hoạt động nhóm bài

Phần bổ sung và chỉnh sửa cho từng lớp

Trang 25

Tiết 45: Ôn tập chơng II (Tiết 2)

A - Mục tiêu:

- Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về  cân,  đều,  vuông, vuông cân

- Vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập vẽ hình, tính toán, c/m, ứng dụng thực tế

- Gv đa đề bài lên bảng phụ

- Gọi hs đứng tại chỗ nêu cách

 ABC: BC = 9m ; AC = 5m

AE  BC (E  BC ); AE = 4mTính AB?

A

Trang 26

- Đa hvẽ câu e) lên màn hình - Hs quan sát và làm bài e)

b)  HBA =  KCA (ch-gn) -> BH = CKc)  ABH =  ACK (ch-gn) -> AH = AKd)  OBC có B ˆ 1 Cˆ1 ->  cân tại )

d)  có 2 góc = 450 là  vg câne) Nếu 2 cạnh và 1 góc … thì 2  đó bằng nhaug)  ABC: AB = 6cm; BC = 8cm; AC = 10cm -> vg tại B1' * Hoạt động 3: HDVN

Ôn tập + mang giấy + đồ dùng

tiết sau KT

Phần bổ sung và chỉnh sửa cho từng lớp

Trang 27

Ch ơng III: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác các đờng đồng qui của tam giác Tiết 47: Quan hệ giữa các góc và cạnh trong một tam giác

A - Mục tiêu:

- Hs nắm vững nội dung 2 định lý, vận dụng đợc chúng trong những tình huống cần thiết; hiểu đợc phép cm định lý 1

- Biết vẽ hình đúng y/c và dự đoán, nhận xét các t/c qua hvẽ

- Biết diễn đạt 1 ĐL thành 1 bài toán với hvẽ, GT, KL

B - Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc đo góc, phấn màu;  ABC (AB<AC) gắn vào 1 bảng phụ

- HS:  ABC bằng giấy có AB < AC

C - Tiến trình dạy - học:

5' * Hoạt động1: Giới thiệu C3 và đặt

vấn đề vào bài

- 2 nội dung lớn của chơng 3

- Đa ra 1  cân ABC

AB = AC -> Bˆ và ˆC ?

ngợc lại Bˆ Cˆ -> AB, AC ?

Từ đó Gv đặt vấn đề cho bài mới

- Hs nghe giới thiệu

- Gọi 1 hs gấp trên bảng phụ, rút ra

NX Tại sao góc AB' M > góc C

Trang 28

mà góc AB' M > góc C (ĐL góc ngoài )-> Bˆ Cˆ (đfcm)

12' * Hoạt động 3:

- Cho hs làm ?3

- Gợi ý cho hs cách suy luận: nếu

AB=AC ->? Nếu AB > AC -> ?

- Y/c phát biểu ĐL 2 và nêu GT, KL?

- Hãy so sánh, rút ra quan hệ của ĐL1,

ĐL2 -> Gv giới thiệu ĐL thuận, đảo

Trong  vg, cạnh nào lớn nhất, vì sao?

* Củng cố

- Bài 1 (Sgk)

- Bài 2 (Sgk)

- Bài Đ, S: a/ Trong 1  đd với 2 góc bg nhau là 2 cạnh

bg nha; b/ Trong 1  đd với cạnh lớn nhất là góc tù; c/Trong 1  đd với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn; d/ Trong

Phần bổ sung và chỉnh sửa cho từng lớp

Trang 29

Tiết 48: Luyện tập

A - Mục tiêu:

- Củng cố các ĐL quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong 1 tam giác

- Rèn kĩ năng vận dụng các định lý đó để so sánh các đoạn thẳng, các góc của tam giác

- Rèn kĩ năng vẽ hình đúng theo y/c bài toán, biết phân tích để tìm hớng cm, trình bày bài suy luận có căn cứ

B - Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: bảng phụ, bút dạ, phấn màu

- HS: bảng nhóm, bút dạ

C - Tiến trình dạy - học:

15' * Hoạt động 1: KT và chữa bài

- Hs 1: Phát biểu các ĐL về qhệ giữa

góc và cạnh đối diện trong 1 ? Chữa

bài 3 (Sgk)

- Hs 2: Chữa bài 3 (SBT)

- Y/c dới lớp làm bài 5 (Sgk)

- Gọi hs nhận xét bài làm của 2 bạn

=> C ˆ  Bˆ Vậy  ABC cân tại A2/ Bài 3 (SBT)

28' * Hoạt động 2: Luyện tập

- Bài 5 tơng tự bài 3 (SBT), hãy đọc

bài giải của mình

- Đa hvẽ bài 6 lên màn hình KL nào

đúng?

- 1 hs đọc to bài giải

II Luyện tập1/ Bài 5 (Sgk)

AD > BD > CD2/ Bài 6 (Sgk)

AC = AD + DC (D nằm giữa A, C)

- Gọi 1 hs lên bảng - Gọi 1 hs lên bảng trình bày

BC = CD (gt)-> AC > BC-> Bˆ Aˆ (ĐL qhệ giữa góc

Trang 30

cùng 1  Hãy vẽ 1  =  ABM Vẽ

ntn là thuận tiện nhất

- Y/c 1 hs trình bày miệng

- Cho hs làm bài 9 ( SBT)

Y/c HĐ nhóm

- Cho hs nhớ kq này, đợc vận dụng

- 1 Hs phát biểu sau đó 1 hs lênbảng

- Đại diện 1 nhóm lên trình bày

- Hs ghi nhớ kết quả đợc dùng 4/ Bài 9 (SBT)

Đặt CD = CA-> ACD đều -> Â1 = 300

->  ADB cân -> AD = DB-> BC = 2AC

2' * Hoạt động 3: HDVN

5,6,7 ( SBT)

Phần bổ sung và chỉnh sửa cho từng lớp

KL SS góc BAM, MAC?

GTKL

Trang 31

Tiết 49: Quan hệ giữa góc vuông và đờng xiên

Đờng xiên và hình chiếu

A - Mục tiêu:

- Hs nắm đợc khái niệm đờng vg góc, đờng xiên, khái niệm hình chiếu vg góc của điểm, của đờng xiên, biết vẽ hình và chỉ ra cáckhái niệm này trên hvẽ

- Nắm vững ĐL về qhệ giữa đờng vg góc và đờng xiên, giữa đờng xiên và hchiếu của chúng, hiểu đợc các cm 2 định lý trên

- Bớc đầu vận dụng vào các bài tập đơn giản

B - Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: + bảng phụ (giấy trong) ghi ĐL 1,2; bài tập In phiếu học tập

+ Thớc kẻ, êke, phấn màu

cạnh đối diện trong 1 ?

- Gv giới thiệu trong hình: đg vg góc,

đg xiên, h/c của đx -> vào bài

- Y/c làm ? 2 - Làm ?2; vẽ tiếp vào hình 2 đg

2 Quan hệ giữa đờng vg góc và đờng xiên

Trang 32

PhÇn bæ sung vµ chØnh söa cho tõng líp

m A

S

C B I

P

Trang 33

Tiết 50: Luyện tập

A - Mục tiêu:

- Hs nắm đợc khái niệm đờng vg góc, đờng xiên, khái niệm hình chiếu vg góc của điểm, của đờng xiên, biết vẽ hình và chỉ ra cáckhái niệm này trên hvẽ

- Nắm vững ĐL về qhệ giữa đờng vg góc và đờng xiên, giữa đờng xiên và hchiếu của chúng, hiểu đợc các cm 2 định lý trên

- Bớc đầu vận dụng vào các bài tập đơn giản

B - Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: + bảng phụ (giấy trong) ghi ĐL 1,2; bài tập In phiếu học tập

+ Thớc kẻ, êke, phấn màu

- HS: bút dạ

C - Tiến trình dạy - học:

15' * Hoạt động 1: KT và chữa bài

- Gọi 1 hs : cho hvẽ (Bài 11 SBT)

SS độ dài AB, AC, AD, AE

- Phát biểu ĐL qhệ giữa đờng vg góc

 ABC , AB = AC

MBC

AM AB

Ngày đăng: 26/08/2013, 01:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hs đã vẽ trên bảng - Cho hs đọc phần cm Sgk - Gọi 1 hs trình bày lại cách cm - hinh7-t33-57,59,60
Hình hs đã vẽ trên bảng - Cho hs đọc phần cm Sgk - Gọi 1 hs trình bày lại cách cm (Trang 29)
w