Kiến thứ: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành, diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong, thể tích của vật thể, thể tích của khối chóp và khối chóp cụt,[r]
Trang 11 GIÁO VIấN : HOÀNG THÀNH TRUNG
Tiết 57 – 58 – 59 – 60 : ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HèNH HỌC
Luyện tập
i mục tiêu:
1 Kiến thứ: tớch hỡnh !"# #$ % &' () *+,# cong và 01 hoành, 3 tớch hỡnh !"# #$ %
&' hai *+,# cong, 5 tớch 64 7 52 5 tớch 64 89 chúp và 89 chúp 12 5 tớch 89 trũn xoay
? *+@ () A9 3%# *B C 64 Dng hàm A9 quen F) *5 F=5 bài toỏn tớnh 3 tớch và
5 tớch theo cụng J tớnh ' 3%# tớch phõn
2 Kỹ năng: ? cỏch tớnh 3 tớch hỡnh !"# #$ % &' () *+,# cong và 01 hoành, 3 tớch hỡnh
!"# #$ % &' hai *+,# cong, 5 tớch 64 7 52 5 tớch 64 89 chúp và 89 chúp 12 5 tớch 89 trũn xoay
3 Thaựi ủoọ: Tớch cL xõy 3L# bài, 6 *)# ?( MN 8? J theo AL +$# 3O 64 Gv, P# *)#2 sỏng %- trong quỏ trỡnh ?! 7 tri J ($2 Q= *+@ M@ ớch 64 toỏn R trong *, A9#2 S *: hỡnh thành
T( say mờ khoa R2 và cú D# *:# gúp sau này cho xó )>
4.Tử duy: Hỡnh thành t+ duy logic, M7! MF7 X Y2 và linh -% trong quỏ trỡnh suy #N>
ii phương pháp:
- Gợi mở, vấn dáp, quy lạ về quen, k?t h@p thZo lu7n nhoựm vaứ h[i ủaựp
- Phửụng tieọn daùy hoùc: SGK
iii chuẩn bị:
1 gv: Hệ thông câu hỏi, các hình vẽ, bảng phụ, phiếu học tập,
2 HS: Ôn lại kiến thức bai1 và 2, đọc trước bài mới.
iv tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp: Kiểm tra sỹ số.
2 Bài củ: Nêu ý nghĩa hình học của tích phân?
Cõu hỏi 1: Nờu M% cỏch tớnh 3 tớch hỡnh thang cong #$ % &' cỏc *+,#
y = f(x) liờn 1 trờn [a; b]; y= 0, x = a, x = b
Cõu hỏi 2: Cho hàm A9 y = f(x) = x 2 + 2 cú *B C (C) Tớnh 3CU tớch hỡnh thang cong #$ % &' (C), 01 Ox và 2 *+,# "# x= -1, x=2
3 bài mới:
T57 - 58
I TÍNH DIỆN TÍCH HèNH PHẲNG.
1 Hỡnh phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục
hoành:
Hoạt động 1 :
Hóy tớnh 3 tớch hỡnh thang vuụng *+@ #$ % &'
cỏc *+,# "# y = - 2x – 1, y = 0, x = 1, x = 5 So sỏnh $
3 tớch hỡnh thang vuụng trong -% *)# 1 64 bài 2
Trong Z hai 0+,# @! hàm A9 y = f(x) liờn 1 và
f(x) 0 -X f(x) 0 trờn *-% [a; b], thỡ 3 tớch S 64 hỡnh
!"# #$ % &' *B C 64 hàm A9 f(x), 01 hoành, và hai
*+,# "# x = a, x = b (H 52, SGK, trang 114) *+@ tớnh
theo cụng J
S = ( ) (1)
b
a
f x dx
Z- MF7 nhúm *5
+ Tớnh 3 tớch hỡnh thang vuụng *+@
#$ % &' cỏc *+,# "# y = - 2x – 1,
y = 0, x = 1, x = 5
+ So sỏnh $ 3 tớch hỡnh thang vuụng trong -% *)# 1 64 bài 2
Lop12.net
Trang 2Gv #$ F cho Hs vd 1 (SGK, trang 115) *5 Hs 5F rừ
cụng J S4 nờu
Vớ duù 1: Tớnh dieọn tớch cuỷa hỡnh phaỳng giụựi haùn bụỷi ủoà thũ
cuỷa haứm soỏ y=sinx treõn ủoaùn [0;] vaứ truùc hoaứnh
H1 Vẽ hình?
H2 Trên ủoaùn [0;] hàm số dương hay âm?
H3 Tính diện tích của hình phẳng trên?
2 Hỡnh phẳng giới hạn bởi hai đường cong:
Trong 0+,# @! j# quỏt ta cú:
S = 1( ) 2( ) (2)
b
a
* Chỳ ý:
l 8m 3QF giỏ 0C F= *9 64 hàm A9 3+$ 3QF tớch phõn
+ Z !+n# trỡnh f1(x) – f2(x) trờn *-% [a; b]
+ Z Am !+n# trỡnh cú hai #( là c, d (c < d) Khi *:
f1(x) – f2(x) khụng *j 3QF trờn cỏc *-% [a; c], [c; d], [d; b]
Trờn (p *-% *:2 "# % trờn *-% [a; c] ta cú:
1( ) 2( ) [ ( )1 2( )]
Gv #$ F cho Hs vd 2, 3 (SGK, trang 116, 117) *5 Hs
5F rừ cụng J S4 nờu
Vớ duù 4 : Tớnh dieọn tớch hỡnh phaỳng naốm giửừa hai ủửụứng
f1(x) =x3 -3x vaứ f2(x)=x
H1 Vẽ hình?
H2 Giải PT f1(x) = f2(x)?
H3 Tính diện tích hình phẳng trên?
II THỂ TÍCH.
Hoạt động 2 : Em hóy nờu M% cụng J tớnh 5 tớch 89
MP# 01 cú 3 tớch *H= &u# B và TF cao h?
1 Thể tớch của vật thể:
#+, ta J# minh *+@ 0u# 5 tớch V 64 7 5 V
#$ % &' hai (X !"# (P) và (Q) *+@ tớnh &' cụng J
V = ( )
b
a
S x dx
Gv #$ F cho Hs vd 4 (SGK, trang 118) *5 Hs 5F rừ
cụng J S4 nờu
3 Thể tớch khối chúp và khối chúp cụt:
u# phộp tớnh tớch phõn, ta tớnh *+@
+ 5 tớch 89 chúp: V = 1 (B: 3 tớch *H=2 h: TF
3B h
4
2
- 2
- 4
Z- MF7 nhúm *5 nờu M% cụng J tớnh
5 tớch 89 MP# 01 cú 3 tớch *H= &u#
B và TF cao h
2
-2
-4
Trang 33 GIÁO VIÊN : HOÀNG THÀNH TRUNG
III THỂ TÍCH KHỐI TRÒN XOAY.
Hoạt động 3 : Em hãy } M% khái ( (X tròn xoay và
89 tròn xoay trong hình R>
Gv nêu bài toán (SGK, trang 120), S *: * *? công J
tính 5 tích 89 tròn xoay:
V = 2( )
b
a
Gv #$ F cho Hs vd 5, 6 (SGK, trang 118) *5 Hs 5F
rõ công J S4 nêu
Z- MF7 nhóm *5 } M% khái ( (X tròn xoay và 89 tròn xoay trong hình
R>
Củng cố:
+ Gv } M% các khái ( và quy } trong bài *5 Hs 8} sâu 8? J>
+ X BTVN: 1 5 SGK, trang 121
HĐ của GV - HĐ của HS Nội dung ghi bảng
GV: Giao ( 1 cho HS theo nhóm;
Nhóm 1: Bµi 1ª, b
Nhóm 2:Bµi 2
Nhóm 3: Bµi 3
Nhóm 4: Bµi 4a
+ Yêu lF *% 3 nhóm lên &Z# trình bày M, #Z>
+ Cho các nhóm khác 7 xét
+ Chính xác hoá bài #Z 64 HS
HS: 7 ( 1 và Z- MF7 nhóm
+ % 3 nhóm lên trình bày M, #Z>
Bµi 1
1
1
9 )
2
1
2
e
e
e
e
a S
e e
Bài 1 a
)
4
2
- 2
- 4
2
-2
-4
Lop12.net
Trang 4Bai 2
PTTT : y = 4x – 3
2 2 0 2 2 0
8 3
Bµi 3
2 1
0
2 1
2 8
x
S S
B 4
2
16 ) 15 ) 2
a b
Bµi 2:
4
2
- 2
- 4
Bµi 3:
S2
S1
2
-2
-4
Bµi 4
a)
2
-2
-4
2
Trang 55 GIÁO VIấN : HOÀNG THÀNH TRUNG
Củng cố: Nhắc lại các kiến thức đã sử dụng trong bài và các dang toán, cách giải chúng
Bài tập thêm:
w?F HT1 : Tớnh 3 tớch hỡnh !"# #$ % &' cỏc *+,# y = x2, y = 4x – 4 , y = – 4x – 4 ?
w?F HT2 : Tớnh 3 tớch hỡnh !"# #$ % &' cỏc *+,# ;
2
x
w?F HT3 : Tớnh 5 tớch 7 5 trũn xoay sinh ra khi hỡnh !"# #$ % &' cỏc *+,#
, Ox và x = 0, x = 4 quay xung quanh Ox
2
x
y
w?F HT4 : *C CT 5 tớch 7 5 trũn xoay sinh ra khi hỡnh !"# #$ % &' cỏc *+,#
quay xung quanh Ox
;
2
x
B 5
2 2
3
3
3
3
3
2
cos cos
3
1
2 3
3
3 3 ' 0
3 3
R
R
R
V
t
Vậy MaxV=
3
cos
R Khi
Bài 5
a)
Lop12.net
Trang 6 64 GV- 64 HS ) dung ghi &Z#
GV: 34a) @ ý ?F l Y *B C 3 hàm A9 *V cho
Xác *C (T tính dtích Tính S &u# cách nào
HS: TL + NDGB
GV: 35 b) @ ý ?F l > tích hình !"# #$
% &' 2 *+,# cong x = g(y), x = h(y) và hai *+,#
"# y = c; y = d là S = d ( ) ( )
35c) @ ý ?F l Y *B C 3 A9 *V cho?
Xác *C (T tính dtích?Tìm *) các giao *5( ?
Tính S &u# cách nào
-X S &u# j# 3 tích 64 hai hình !"# #$
% &'
y = x, y =x2/4, x =0, x =1
y =1, y =x2/4, x =1, x =2
x = 4 chia (T l tính
3 tích thành hai (T
#$ % &'
34a)
1 2 3
x
y
y = x
y = 1
2
4
x
y
O
A
tích hình !"# l tìm là S = S1 – S2 +S1 là 3 tích hình !"# #$ % &'
y = 1; y = ; x = 0, x = 2
2
x 4 + S2 là 3 tích tam giác OAB
2
1
4 1
2
3 2 6 (®vdt)
35b) PT hoành *) *) giao *5( 64 2 *+,# cong :
3
8
4 2 1
y y
35c)
7 6 5 4 3 2 1
-1 -2
B A O
PT hoành *) giao *5(
x x x x x x
6 – x = 0 x = 6
Trang 77 GIÁO VIÊN : HOÀNG THÀNH TRUNG
64 GV - 64 HS ) dung ghi &Z#
GV: Phân công 3 nhóm Ml M+@ làm các bài 7! 36,
39, 40
- R *% 3 nhóm lên &Z# trình bày M, #Z>
- chính xác hoá 8? J
Và +$# 3O khi l + Nghe 5F ( 1>
+ Z- MF7 nhóm *5 tìm M, #Z
+ m *% 3 trình bày
36) 5 tích l tìm là
a S x dx
S x( )4 s inx
04sinxdx 4cosx 8
GV: Yêu lF hs lên L hành 39) V = 5 tích l tìm là 1 ^*._
2
0x e dx x (e 2)
^S#!l_>
GV: yêu lF hs lên &Z# L hành 40) Tính 5 tích l tìm là 2
2 0 0
w?F HT3 : Tính 5 tích 7 5 tròn xoay sinh ra khi hình !"# #$ % &' các *+,#
, Ox và x = 0, x = 4 quay xung quanh Ox
w?F HT4 : Tính 5 tích 7 5 tròn xoay sinh ra khi hình !"# #$ % &' các *+,#
, Ox và x = 0, x = 4 quay xung quanh Ox
2
x
y
w?F HT5 : *C CT 5 tích 7 5 tròn xoay sinh ra khi hình !"# #$ % &' các *+,#
quay xung quanh Ox
;
2
x
w?F 2
hình !"# l tìm 3 tích có 01 *9 <J# là Oy
2
2( 2)
3
x
16
3 (®vdt)
w?F 5 : 5 tích 7 5 l tìm V = V1 – V2
V1 là 5 tích 7 5 sinh ra khi hình !"# #$ % &' các *+,# sau quay xung quanh Ox
V1: y x, Ox và x = 0, x = 4
V2: , Ox và x = 0, x = 4
2
x
y
4 4
0 0 4 2 0 120
8
3 (®vtt)
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
x y
5
4
3
2
1
-1
-2
B y
x
2
4 A
O
Lop12.net
Trang 8i mục tiêu:
1 Kiến thức cơ bản:
+ Khỏi ( nguyờn hàm, cỏc tớnh Q 64 nguyờn hàm, AL B % 64 nguyờn hàm, &Z# nguyờn hàm
64 cỏc hàm A9 +,# #X!2 !+n# phỏp tớnh nguyờn hàm ^!+n# phỏp *j &? A92 !+n# phỏp tớnh nguyờn hàm S# !l_>
+ tớch hỡnh !"# #$ % &' () *+,# cong và 01 hoành, 3 tớch hỡnh !"# #$ % &' hai
*+,# cong, 5 tớch 64 7 52 5 tớch 64 89 chúp và 89 chúp 12 5 tớch 89 trũn xoay
+ tớch hỡnh !"# #$ % &' () *+,# cong và 01 hoành, 3 tớch hỡnh !"# #$ % &' hai
*+,# cong, 5 tớch 64 7 52 5 tớch 64 89 chúp và 89 chúp 12 5 tớch 89 trũn xoay
2 Kỹ năng:
+ ? cỏch tớnh *%- hàm 64 hàm A92 nguyờn hàm 64 hàm A92 Am 31# thụng %- Z hai !+n# phỏp tớnh nguyờn hàm *5 tỡm nguyờn hàm 64 cỏc hàm A9>
+ ? cỏch tớnh 3 tớch hỡnh !"# #$ % &' () *+,# cong và 01 hoành, 3 tớch hỡnh !"#
#$ % &' hai *+,# cong, 5 tớch 64 7 52 5 tớch 64 89 chúp và 89 chúp 12 5 tớch 89 trũn xoay
+ ? cỏch tớnh 3 tớch hỡnh !"# #$ % &' () *+,# cong và 01 hoành, 3 tớch hỡnh !"#
#$ % &' hai *+,# cong, 5 tớch 64 7 52 5 tớch 64 89 chúp và 89 chúp 12 5 tớch 89 trũn xoay
3 Thaựi ủoọ: tớch cL xõy 3L# bài, 6 *)# ?( MN 8? J theo AL +$# 3O 64 Gv, P# *)#2 sỏng %- trong quỏ trỡnh ?! 7 tri J ($2 Q= *+@ M@ ớch 64 toỏn R trong *, A9#2 S *: hỡnh thành
T( say mờ khoa R2 và cú D# *:# gúp sau này cho xó )>
4 Tử duy: hỡnh thành t+ duy logic, M7! MF7 X Y2 và linh -% trong quỏ trỡnh suy #N>
ii chuẩn bị:
1 Giỏo viờn : g-% bài, F &C &Z# !1 9# hoỏ M% cỏc 8? J n &Z 64 +n# và xem M% giỏo ỏn 0+$ #, lờn M$!>
2 Học sinh: g-% bài và #Z bài 7! 0+$ khi *? M$!2 ghi M% D# Q *T l trao *j> Làm các bài
ôn tập chương III
iii phương pháp :
- Quy lạ về quen, k?t h@p thZo lu7n nhoựm vaứ h[i ủaựp
- Phửụng tieọn daùy hoùc: SGK
iv tiến trình bài dạy :
1 Ổn định lớp: h5( 3 AN A9
2 Kểm tra bài cũ: Phỏt &5F *C #N4 nguyờn hàm 64 hàm A9 f(x) trờn S# 8-Z#> Nờu !+n#
phỏp tớnh nguyờn hàm.( Giỏo viờn treo &Z# !1 9# 8? J và &Z# cỏc nguyờn hàm)
3 Bài mới:
Toồ chửực cho Hs thaỷo luaọn nhoựm giaỷi quyeỏt caực
noọi dung trong phaàn oõn taọp chửụng
Phaàn lyự thuyeỏt, Gv coự theồ goùi Hs nhaộc laùi caực
khaựi nieọm hay laọp phieỏu ủeồ Hs ủoùc SGK vaứ ủieàn
vaứo phieỏu
Phaàn baứi taọp, Gv phaõn coõng cho tửứng nhoựm laứm
vaứ baựo caựo keỏt quaỷ ủeồ Gv sửỷa cho Hs
Hs laứm theo hửụựng daón cuỷa Gv:
Thaỷo luaọn nhoựm ủeồ giaỷi baứi taọp
Trang 99 GIÁO VIÊN : HOÀNG THÀNH TRUNG
HĐ1:Tìm nguyên hàm 64 hàm A9^ Áp 31#
các công J trong &Z# các nguyên hàm)
+Giáo viên ghi *T bài 7! trên &Z# và chia
:(^ j 1,2 làm câu 1a; j 3,4 làm câu 1b:
trong , gian 3 phút)
+Cho R sinh xung phong lên &Z# trình bày
M, #Z
HS:
dR sinh ? hành Z- MF7 và lên &Z#
trình bày
a/
f(x)= sin4x( )
2
4 cos
= x sin8x
4
1 4
sin
2
1
dR sinh #Z thích T !+n# pháp làm 64
mình
Bài 1.Tìm nguyên hàm 64 hàm A9
a/.f(x)= sin4x cos22x
g
C x
32
1 4 cos 8 1
b/
x
e x
e e
x
x x
2 2
cos
1 2
cos
x e x C
HĐ 2: gm 31# !+n# pháp *j &? A9 vào
bài toán tìm nguyên hàm
+Yêu lF R sinh } M% !+n# pháp *j
&? A9>
+Giáo viên #R R sinh *J# % p nêu ý
+'# M, #Z và lên &Z# trình bày M, #Z>
d9 $ &5F J 3+$ 3QF tích phân có J4
P2 thông +,# ta làm gì?
+(sinx+cosx)2, ta &? *j + ? nào *5 có
5 áp 31# *+@ công J nguyên hàm
*Giáo viên #@ ý R sinh *j &? A9>
dR sinh nêu ý +'#
a/.Ta có:
=
x
x12
2 / 1
2 2 1
x
x
= 3 / 2 1 / 2 1 / 2
x
& >X t= x3+5
dt dx x
dx x dt
3 1
3
2
2
-X *X t= x35
(sinx+cosx)2=1+2sinx.cosx=1+siu2x
-X 2 )-X 2
4 ( sin2
4 ( cos2
x
Bài 2.Tính:
a/
x
g x5 / 2 x3 / 2 2x1 / 2 C
3
4 5
2 b/
x d x
dx x
x
5 5
9 2
3
5 5
5
3 3
3 2
1 3
3 2
c/
x
sin 1
g x )C
4
tan(
2
Lop12.net
Trang 10+u dvuvvdu.
+Hàm lụgarit, hàm MF2 hàm (2 hàm M+@#
giỏc
d*X u= 2-x, dv=sinxdx
Ta cú:du=-dx, v=-cosx
(2x sin) xdx
=(2-x)(-cosx)-cosxdx
dR sinh trỡnh bày M% !+n# phỏp
b
ax
1
dR sinh lờn &Z# trỡnh bày M, #Z>
x
B x
A x
1
(
1
B# Q cỏc A9 tỡm *+@ A=B= 1/3
HS đứng dậy trả lời
HS tiếp thu ghi nhớ
Bài 3.Tớnh:
(2x sin) xdx
g^<e_-A<eA<d>
Bài 4: Tỡm () nguyờn hàm F(x) 64 f(x)=
&? F(4)=5
) 2 )(
1 (
1
x
2
5 ln 3
1 5 2
1 ln 3
1
x x
Củng cố:
+ Gv nh}c l%i caực khaựi nim trong baứi ủ5 Hs kh}c saõu ki?n thJc
+ Yờu lF R sinh } M% !+n# phỏp tỡm nguyờn hàm 64 () A9 hàm A9 +,# #X!>
+ Giỏo viờn +$# 3O R sinh làm () A9 bài 7! cũn M% T nhà cho R sinh
+ Ôn tập chuẩn bị kiểm tra
... class="page_container" data-page="7">7 GIÁO VIÊN : HOÀNG THÀNH TRUNG
64 GV - 64 HS ) dung ghi &Z#
GV: Phân cơng nhóm Ml M+@ làm 7! 36,
39, 40
- R *%... (2 hàm M+@#
giỏc
d*X u= 2-x, dv=sinxdx
Ta cú:du=-dx, v=-cosx
(2x sin) xdx
=(2-x)(-cosx )-< h2>cosxdx
dR sinh...
ôn tập chương III
iii phương pháp :< /b>
- Quy lạ quen, k?t h@p thZo lu7n nhoựm vaứ h[i ủaựp
- Phửụng tieọn dáy hóc: SGK
iv tiến trình dạy :< /b>
1