1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2 PHUONG PHAP HE SO BAT DINH

5 104 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 185,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP HỆ SỐ BẤT ĐỊNH Undefined Coefficient Technique U.. Đến đây chỉ cần xác định hệ số duy nhất m để bất đẳng thức đúng... Ta cần chứng minh 2  1   Chú ý: Bài toán tổng quát đ

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP HỆ SỐ BẤT ĐỊNH Undefined Coefficient Technique (U C T) Bài 1 Cho , ,a b c thỏa mãn 0 a b c   Chứng minh rằng3

2 2 2

2

5 3

Lời giải

Ta sẽ chứng minh

2

2

Thật vậy,

2

0

 � ۳

đúng với mọi a Xây dựng thêm 2 bđt 0 tương tự nữa, cộng lại theo vế kết hợp a b c   ta có đpcm.3

Nhận xét: Vấn đề đặt ra làm thế nào có được bất đẳng thức

2

2

Định hướng giải:

2

2

a

ma n

;

2

2

b

mb n

;

2

2

c

mc n

Cộng 3 bđt trên theo vế ta có

2 2 2

2

3

Vậy ta phải có m n Suy

1

a

m a

Đến đây chỉ cần xác định hệ số duy nhất m để bất đẳng thức đúng.

2

a

Với

2

3

m 

1

Bài 2 Cho , , ,a b c d  thỏa mãn 0 a b c d    Chứng minh rằng4

2

HD:

1

a a a

� ۳

Bài 3 Cho

, , 0

3

a b c

a b c

�   

1

HD: Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với 2 2 2

1

Trang 2

Ta cần chứng minh 2  

1

 

Chú ý: Bài toán tổng quát đã được giải quyết bằng PP hệ số bất định trong “Algebraic

Inequalities – Old and New method” của Vasile Cirtoaje.

Cho a a1, , ,2 a n � thỏa mãn 0 a1  a2 a n  Chứng minh rằngn

n n

Bài 4 Cho 3 3 3

, , 0

3

a b c

�   

� Chứng minh bất đẳng thức 1 1 1  2 2 2

HD: Ta cần chứng minh 4 2  3 

Chú ý rằng 2

3

0a� 3�2a  a 4 0�

Bài 5 Cho 2 2 2

, , 0

3

a b c

�   

� Chứng minh bất đẳng thức 1 1 1 4  7

a   b c   � HD:

2

1

6

a

a

Ta sẽ chứng minh 1 4 7 1 2 

1

a

a

Bài 6 [Nesbitt] Chứng minh rằng

3 2

   với mọi , ,a b c 0 HD: Chuẩn hóa a b c   Ta cần chứng minh bất đẳng thức 3

3

Ta có 1 3 1

a

a

Bài 7 Cho , ,a b c� Chứng minh bất đẳng thức0

3

HD: Chuẩn hóa a b c   Khi đó ta phải chứng minh bất đẳng thức3

2 2 2

Cơ sở

2 2

2 3 2

a

Trang 3

Bài 8 [Đề thi Olympic 30-4, khối 11, lần III-2006] Chứng minh bất đẳng thức

6 , , 0 5

a b c

HD: a b c   Ta cần chứng minh bất đẳng thức 3

, , 0 5

3

a b c

Ta có

1

3

m a

Bài 9 Cho , ,a b c Chứng minh 0   2  2 2  2

9 4

HD: a b c   Ta cần chứng minh 3   2  2 2

3 4

1

3

m a a

Bài 10 Cho , ,a b c Chứng minh 0

2

HD: a b c   Ta phải chứng minh 3

2

2 2

2

a

 

Cơ sở

2

2 2

6

  Với chú ý 0a� �3 39 8 a0

Bài 11 [USA MO 2003] Cho , ,a b c Chứng minh bất đẳng thức0

8

HD: a b c   Ta cần chứng minh bất đẳng thức1

8

2

2 2

3

 

Bài 12 Cho , ,a b c Chứng minh 0

a b c

 

HD: a b c   Cơ sở 3

2

3 3

3

 

Trang 4

Bài 13 Cho , ,a b c Chứng minh bất đẳng thức0

 

HD:

2

b

b

  

� �

Ta sẽ chứng minh

2 2

6

x

x

 

Bài 1 Cho ,x y thỏa mãn điều kiện 0 x3y3  Tìm GTLN của biểu thức P1  xy

Lời giải: Áp dụng AM-GM ta có

Cộng 2 bất đẳng thức theo

3 3 6.2 6

Bài 2 Cho các số thực dương ,x y thỏa mãn điều kiện x3 y3� Tìm giá trị lớn nhất của biểu 1

thức Px2 y.

HD: Giả sử P đạt max khi x a y b ;  và dự đoán ,ab ở điều kiện biên, tức là a3b3  Ta 1

Để xuất hiện P ở vế phải ta cần chọn ,a b sao cho có tỷ lệ

5

5

� �

� � Như vậy ta thu được hệ

3 5 5

5

3 3

3 5

1 1

1 2 2 4

4 1

1 2 2

a a

b

� 

5 6

Tổng quát:

Bài toán 1 Cho các số nguyên dương , ,m n p sao cho m Max p q�  , Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức ( , )P x yax py q trong hai trường hợp sau, biết a là hằng số dương và , x y là

các biến số không âm thỏa mãn điều kiện x my m  :1

2

Trang 5

Bài toán 2 Cho các số thực dương , , ,a b c d và các số nguyên , m n thỏa mãn điều kiện m n  0 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức ( , , )P x y zax nby ncz n trong đó , ,x y z là các biến số

không âm thỏa mãn điều kiện x my mz md

Ngày đăng: 22/03/2019, 17:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w