1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cong thuc toan hoc 7

3 1,3K 15
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp quy nạp toán học
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 85,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌCA.. Kiến thức cơ bản 1.. Phương pháp qui nạp toán học Để chứng minh những mệnh đề liên quan đến số tự nhiên n  N* là đúng với mọi n mà không thể thử trực tiế

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC

A Kiến thức cơ bản

1 Phương pháp qui nạp toán học

Để chứng minh những mệnh đề liên quan đến số tự nhiên n  N* là đúng với mọi n mà không thể thử trực tiếp được, ta có thể dùng phương pháp quy nạp toán học (hay gọi tắc là phương pháp quy nạp) như sau:

- Bước 1: Kiểm tra rằng mệnh đề đúng với n = 1.

- Bước 2: Giả sử mệnh đề đúng với n = k  1 bất kì

(gọi là giả thiết quy nạp)

- Bước 3: Chứng minh rằng nó cũng đúng vớii n = k + 1.

2 Các kiến thức cần nhớ:

* Cách viết số tự nhiên:

 Các số tự nhiên liên tiếp: n ; n + 1 ; n + 2 ; …

 Các số tự nhiên chẵn liên tiếp: 2n ; 2n + 2 ; n + 4 ; …

 Các số tự nhiên lẻ liên tiếp: 2n + 1 ; 2n + 3 ; n + 5 ; …

* Tính chất chia hết:

 Các số chẵn thí chia hết cho 2.

 Các số tận cùng bằng 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.

 Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.

 Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.

 Số tạo bởi hai chữ số tận cùng chia hết cho 4 thì chia hết cho 4.

 Số tạo bởi hai chữ số tận cùng chia hết cho 25 thì chia hết cho 25.

 Số tạo bởi 3 chữ số tận cùng chia hết cho 8 thì chia hết cho 8.

 Số tạo bởi 3 chữ số tận cùng chia hết cho 125 thì chia hết cho 125.

 Một số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 thì chia hết cho 6.

 Tích của hai số tự nhiên liên tiếp luôn chia hết cho 2.

 Tích của ba số tự nhiên liên tiếp luôn chia hết cho 2, 3 và 6.

 Tích của bốn số tự nhiên liên tiếp luôn chia hết cho 2, 3, 4, 6, 8.

* Tính chất lũy thừa:

 a m a n = a m+n

 a m :a n = a m – n

 (ab) n = a n b n

 (a m ) n = a m.n

n n

b

a b

a

m

n a  m a

* Phân tích đa thức ax 2 + bx + c thành nhân tử :

Nếu phương trình ax 2 + bx + c = 0 có 2 nghiện phân biệt x 1 , x 2 thì:

ax 2 + bx + c = a(x – x 1 )(x – x 2 )

B Bài tập

1 Chứng minh rằng: Với mọi n  N*:

a) n5 – n  5 b) 62n + 3n+2 + 3n 11

Trang 2

c) 13n – 1  6 d) n3 + 2n  3

e) 3n + 2n – 1 4 f) 32n – 1  8

g) 32n-1 + 2n+1

 7 h) 4.32n+2 + 32n – 36  64 i) 4n + 15n – 1  9 j) n3 + 11n  6

k) 16n – 15n – 1  225 l) n3 – n  3

m) n3 + 3n2 + 5n  3 n) 3n3 + 15  9

o) n7 – n  7 p) 2n3 – 3n2 + n  6

2 Chứng minh rằng: Với mọi n  N*:

a) 1 + 2 + 3 + … + n = n(n21)

b)

4

) 1 n ( n n 3

2

c) 2  4  6    n  n ( n  1 )

d) 1 + 3 + 5 + … + (2n – 1) = n2

e) 11.2 21.3 n(n1 1)nn1

f) 31312 313 31n 43 4n.3n3

2

1 2 2

1 8

1 4

1

2

h) 3 + 9 + 27 + … + 3n = ( 3 3 )

2

i) 147( n 2)n( n2 1)

j) 2 + 5 + 8 + … + 3n– 1 = n(3n21)

k) 12 22 32 n2 n(n1)(6 n1)

l) 1 – 2 + 3 – 4 +  – 2n + (2n + 1) = n + 1

m) 1.21.3 2.31.4 n(n 11)(n 2) 4(nn(n1)(n3) 2)

n) 1 4  2 7    n ( n  1 )  n ( n  1 ) 2

o) 1.22.33.4n(n1)n(n13)(n2) với n  2 p) 22 42 62 ( n)2 n(n13)( n1)

q) 1.2 + 2.5 + 3.8 + … + n(3n – 1) = n2(n + 1)

r)

3

) 1 n 4 ( n ) 1 n 2 ( 5

3

s) 1 + 3 + 6 + 10 + … + n(n21) = n(n16)(n2)

3 Chứng minh rằng: Với mọi n  N*:

Trang 3

a) 2n  2n + 1 với n  3 b) 2n > n2 với n  5

c) nn  (n + 1)n–1 d) n! > 2n – 1 với n  3

e) 3n > n2 + 4n + 5 với n  3 f) 2n + 2 > 2n + 5

g) sin2n + cos2n  1 h) 3n – 1 > n(n + 2) với n  4

i) 2n – 3 > 3n – 1 với n  8 j) 3n > 3n + 1 với n  2

4 Chứng minh rằng:

n n

n

2

b a 2

b a

, trong đó a, b > 0 và n  N*

5 Chứng minh rằng nếu ABC vuông tại A, có số đo các cạnh là a, b, c thì với mọi số tự

nhiên n  2, ta có bất đẳng thức : bn + cn  an

6 Với giá trị nào của số nguyên dương n, ta có:

a) 2n + 1 > n2 + 3n b) 2n > 2n + 1

c) 2n > n2 + 4n + 5 d) 3n > 2n + 7n ?

7 Chứng minh rằng số đường chéo của một đa giác lồi n cạnh là n(n2 3)

8 Cho tổng Sn 11.3 31.5 51.7 (2n 1)(12n 1)

a) Tính S1, S2, S3, S4

b) Hãy dự đoán công thức tính Sn và chứng minh bằng quy nạp

9 Cho tổng Sn 11.2 21.3 31.5 n(n1 1)

a) Tính S1, S2, S3, S4

b) Hãy dự đoán công thức tính Sn và chứng minh bằng quy nạp

10 Cho tổng Sn 11.5 51.9 9.113 (4n 3)(14n 1)

a) Tính S1, S2, S3, S4

b) Hãy dự đoán công thức tính Sn và chứng minh bằng quy nạp

11 Cho n số thực a1 , a2 , a3 , … , an thỏa – 1 < ai  0 với i = 1 , n

Chứng minh rằng: n  N* ta có:

(1 + a1) (1 + a2) … (1 + an)  1 + a1 + a2 + … + an

12 Chứng minh rằng với các số thực a1 , a2 , a3 , … , an (n  N*), ta có:

a1 + a2 + … + an  a1 + a2  + an 

Ngày đăng: 25/08/2013, 12:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w