Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng vào dung dịch CaOH2 dư, thu được 80gam kết tủa.. Số trường hợp phản ứng sinh ra muối sắt II là Câu 16: Cấu hình electron của cation R3+ có phân lớp ngoài cùn
Trang 1SỞ GD & ĐT YÊN BÁI
MÔN: HÓA 12
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 209
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16;
Na = 23; Al = 27; Cl=35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108
Họ, tên : ,Lớp
Số báo danh:
Câu 1: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là
A [Ar ]3d7 4s1 B [Ar ] 4s13d7 C [Ar ] 3d6 4s2 D [Ar ] 4s23d6
Câu 2: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?
A Khí cacbon oxit B Khí cacbonic C Khí hidroclorua D Khí clo
Câu 3: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 4: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe → +X FeCl3 → +Y Fe(OH)3 Hai chất X, Y lần lượt là
Câu 6: Hoà tan 22,4 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO ( sản phẩm duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 7: Cho phương trình hoá học: a Al + b Fe3O4 →cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản) Tổng các hệ số a, b, c, d là
Câu 8: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 9: Sục 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2 Số gam kết tủa thu được là
Câu 10: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:
Câu 11: Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại cho sức khoẻ con người là
Câu 12: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 13: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu;
Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản ứng với nhau là
Trang 2Câu 14: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Sau phản ứng thu được 33,6 gam chất rắn Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 80gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 15: Cho sắt lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, AlCl3, CuCl2, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4 đặc nóng (dư) Số trường hợp phản ứng sinh ra muối sắt (II) là
Câu 16: Cấu hình electron của cation R3+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử R là
Câu 17: Câu 4: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản
ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là (Cho Al = 27)
Câu 18: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Cu + AgNO3 B Fe + Cu(NO3)2 C Ag + Cu(NO3)2 D Zn + Fe(NO3)2
Câu 19: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 20: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá:
Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
Câu 21: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
Câu 22: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 23: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?
Câu 24: Để phản ứng hoàn toàn với 100ml dung dịch CuSO4 1M, cần vừa đủ m gam Fe Giá trị của m là
Câu 25: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm
II là
Câu 26: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó
Câu 27: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A NaCl, H2SO4 B Na2SO4, KOH C KCl, NaNO3 D NaOH, HCl
Câu 28: Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện
A kết tủa màu nâu đỏ
B kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dẩn sang màu nâu đỏ
C kết tủa màu trắng hơi xanh
D kết tủa màu xanh lam
Câu 29: Cho 4,6 gam kim loại kiềm M tác dụng với lượng nước (dư) sinh ra 2,24 lít H2 (đktc) Kim loại M là
Trang 3Câu 30: Có 4 mẫu kim loại là Na, Ca, Al, Fe Chỉ dùng thêm nước làm thuốc thử có thể nhận biết được tối đa
Câu 31: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
Câu 32: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
Câu 33: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là
A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan
B có kết tủa nâu đỏ
C có kết tủa keo trắng
D dung dịch vẫn trong suốt
Câu 34: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 35: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 36: Cho dãy các ion Ca2+, Al3+, Fe2+, Fe3+ Ion trong dãy có số electron độc thân lớn nhất là
A Al3+ B Ca2+ C Fe2+ D Fe3+
Câu 37: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
Câu 38: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
C sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
Câu 39: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
Câu 40: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit Giá trị của m là
- HẾT