Câu 8: Câu biết Chất phản ứng được với CuOH2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là A.. 9,6gCâu 17: Câu biết Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là Câu 18: Câu biết Dãy gồm các kim
Trang 1ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM HỌC 2012
MÔN : HÓA HỌC Thời gian : 60 phút (không kể thời gian giao đề)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: (Câu biết) Chất nào dưới đây không phải là este ?
A HCOOCH3 B CH3COOH C CH3COOCH3 D HCOOC6H5
Câu 2: (Câu hiểu) Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:
A HCOONa và C2H5OH B CH3COONa và C2H5OH
C HCOONa và CH3OH D CH3COONa và CH3OH
Câu 3: (Câu biết) Chất thuộc loại đisaccarit là :
A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ
Câu 4: (Câu vd) Số đồng phân amin bậc 1 có công thức phân tử C3H9N là :
Câu 5: (Câu hiểu) Trật tự tăng dần độ mạnh tính bazơ của dãy nào dưới đây không đúng ?
A CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 B NH3 < C6H5NH2
C NH3 < CH3NH2 < CH3CH2NH2 D p-O2NC6H4NH2 < p-CH3C6H4NH2
Câu 6: (Câu vd) Trung hòa 3,1 gam một amin đơn chức X cần 100ml dung dịch HCl 1M Công thức phân
tử của X là ?
A C2H5N B CH5N C C3H9N D.C3H7N
Câu 7: (Câu biết) Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ visco B tơ nilon-6,6 C tơ tằm D tơ capron
Câu 8: (Câu biết) Chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là
A phenol B etyl axetat C ancol etylic D glucozo
Câu 9: (Câu hiểu) Tripeptit là hợp chất
A có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau
B có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit
C có 3 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau
D mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
Câu 10: (Câu hiểu) Một trong những điểm khác nhau của protein so với chất béo và glucozơ là
A protein luôn chứa chức hiđroxyl B protein luôn chứa nitơ
C protein luôn là chất hữu cơ no D protein có khối lượng phân tử lớn hơn
Câu 11: (Câu vd) Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2,
C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là:
Câu 12: (Câu vd) Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch
NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là
A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat
Câu 13: (Câu vd cao) Cho 0,15 mol H 2 NC 3 H 5 (COOH) 2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
Câu 14: (Câu biết) Các ion kim lọai : Cu2+, Fe2+, Ag+, Ni2+, Pb2+ có tính oxi hóa giảm dần theo thứ tự sau:
A Fe2+ >Pb2+>Ni2+>Cu2+>Ag+ B Ag+>Cu2+>Pb2+>Ni2+>Fe2+
C Fe2+ >Ni2+>Pb2+>Cu2+>Ag+ D Ag+>Cu2+>Pb2+>Fe2+>Ni2+
Câu 15: (Câu hiểu) Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với
dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A I, II và III B II, III và IV.C I, II và IV D I, III và IV
Câu 16: (Câu vd) Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra, rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,2g Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là
Trang 2A 9,3g B 9,4g C 9,5g D 9,6g
Câu 17: (Câu biết) Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
Câu 18: (Câu biết) Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có
môi trường kiềm là:
A Be, Na, Ca B Na, Fe, K C Na, Ba, K D Na, Cr, K
Câu 19: (Câu hiểu) Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH cho tới dư vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng quan sát
được là:
A Đầu tiên xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư
B Đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa không tan trong dung dịch NaOH dư
C Đầu tiên xuất hiện kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư
D Đầu tiên xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa không tan trong dung dịch NaOH dư
Câu 20: (Câu hiểu) Trường hợp nào sau đây khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được kết tủa:
A Cho 1 lượng dư NaOH vào dung dịch AlCl3
B cho lượng dư AlCl3vào dung dịch NaOH
C Cho từ từ HCl vào dung dịch NaAlO2 cho đến dư
D Cho 1 lượng NaAlO2vào lượng dư H2SO4
Câu 21: (Câu vd) 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra (ở đktc) là
A 0,672 lít B 0,224 lít C 0,336 lít D 0,448 lít
Câu 22: (Câu vd) Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,6M Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 23: (Câu biết) Các số oxi hoá đặc trưng của crom là ?
A +2, +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +3, +4, +6
Câu 24: (Câu vd) Nhúng một lá sắt nhỏ lần lượt vào dung dịch chứa một trong những chất sau: AgNO3 dư, FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là ?
Câu 25: (Câu vd) Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (ở đktc) Giá trị của m là ?
Câu 26: (Câu biết) Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp Chất gây
hại chủ yếu có trong thuốc lá là
Câu 27: (Câu biết) Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?
A Ba(OH)2 và Fe(OH)3 B Cr(OH)3 và Al(OH)3
C NaOH và Al(OH)3 D Ca(OH)2 và Cr(OH)3
Câu 28: (Câu hiểu) Chon câu sai trong các câu sau:
A Fe có thể tan trong dung dịch FeCl3 B Cu có thể tan trong dung dịch FeCl2
C Cu có thể tan trong dung dịch FeCl3 D Cu là kim loại hoạt động yếu hơn Fe
Câu 29: (Câu hiểu) Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại Thành phần chất rắn D là:
A Al, Fe và Cu B Fe, Cu, Ag C Al, Cu, Ag D Al, Fe, Ag
Câu 30: (Câu hiểu) Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A Mg, K, Na B Zn, Al2O3, Al C Fe, Al2O3, Mg D Mg, Al2O3, Al
Câu 31: (Câu vd) Để khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 đến Fe cần vừa đủ 2,24 lít
CO (đktc) Khối lượng Fe thu được là
Câu 32: (Câu vd cao) Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là
Trang 3II PHẦN RIÊNG (8 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 32 đến câu 40)
Câu 33: (Câu hiểu) Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác
dụng với
Câu 34: (Câu hiểu) Lên men chất X sinh ra sản phẩm gồm ancol etylic và khí cacbonic Chất X là
A glucozơ B xenlulozơ C tinh bột D saccarozơ
Câu 35: (Câu hiểu) Để phân biệt hai dung dịch riêng biệt: axit α- amino axetic, axit axetic người ta dùng
một thuốc thử là
A quỳ tím B AgNO3/NH3 C NaOH D phenolphtalein
Câu 36: (Câu biết) Polime được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là
A poli (vinyl axetat) B poli( metyl metacrylat)
C poli (phenol – fomanđehit) D poli (metyl axetat)
Câu 37: (Câu hiểu) Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
A khử ion kim loại thành nguyên tử B oxi hoá ion kim loại thành kim loại
C.cho ion kim loại tác dụng với axit D cho ion kim loại tác dụng với bazơ
Câu 38: (Câu vd) Cho dãy các chất: Na, Na2O, NaOH, NaHCO3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra chất khí là
Câu 39: (Câu vd) Cho dãy các chất: Fe, FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3 Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng sinh ra sản phẩm khí ( chứa nitơ) là
Câu 40: (Câu vd) Kim loại X có thể khử được Fe3+ trong dung dịch FeCl3 thành Fe2+ nhưng không khử được H+ trong dung dịch HCl thành H2 Kim loại X là
-B Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 32 đến câu 40)
Câu 33: (Câu vd) Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng muối CH3COONa thu được là
Câu 34: (Câu hiểu) Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl axetat, metyl amin Số chất trong dãy
tham gia phản ứng tráng bạc là
Câu 35: (Câu hiểu) Thuốc thử được dùng để phân biệt Ala-Ala-Gly với Gly-Ala là
Câu 36: (Câu biết) Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là
A tơ nitron B tơ visco C tơ nilon-6,6 D tơ tằm
Câu 37: (Câu vd) Cho pin Sn-Au có suất điện động là 1,64 V Biết 3
0 / 1,5
Au Au
E V, thế khử chuẩn 2
0 / ?
Sn Sn
A -0,14 V B +0,14 V
C -0,14 V hoặc +0,14 V D 0,28 V
Câu 38: (Câu hiểu) Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al ( Z= 13) là
A 3s23p3 B 3s23p2 C 3s23p1 D 3s13p2
Câu 39: (Câu vd) Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Zn, Cu, Fe, Cr vào dung dịch HCl có sục khí oxi thu được dung dịch X Cho dung dịch NH3 dư vào X thu được kết tủa Y Nung Y trong chân không hoàn toàn thu được chất rắn Z.
Chất rắn Z gồm:
A CuO, FeO, CrO B Fe2O3, Cr2O3 C Fe2O3, CrO, ZnO D FeO, Cr2O3
Câu 40: (Câu hiểu) Trường hợp xảy ra phản ứng là
A Cu + Fe(NO3)2 (loãng) B Cu + HCl (loãng) + O2
C Cu + H2SO4 (loãng) D Cu + HCl (loãng)
- HẾT