Bảng trọng sốNội dung Tổng sốtiết TS tiết lí thuyết Số tiết quy đổi Số câu Điểm số Chủ đế 1: Chương 3: Phi kim – Sơ lược về bảng tuần hoàn các NTHH.. Chủ đề 2 Chương 4: Hidrocacbon.. N
Trang 1Bảng trọng số
Nội dung Tổng sốtiết
TS tiết lí thuyết
Số tiết quy đổi Số câu Điểm số
Chủ đế 1:
Chương 3:
Phi kim – Sơ
lược về bảng
tuần hoàn
các NTHH
Chủ đề 2
Chương 4:
Hidrocacbon
Nhiên liệu
*MA TRẬN
Vận dụng
Tổng số
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Chủ đế 1:
Chương 3: Phi kim –
Sơ lược về bảng tuần
hoàn các NTHH
- Tính chất vật lí của phi kim
- nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
Tính tan và TCHH muối cacbonnat
Vận dụng
ý nghĩa của bảng tuần hoàn nguyên
tố hóa học để làm bài tâ
Số Câu
Điềm
Tỉ lệ %
3
0,75
2
0,5
1
1,5
Chủ đề 2 - Khái niệm về hợp Tính chất hóa học -Nhận Xác định
Trang 2Chương 4:
Hidrocacbon Nhiên
liệu
chất hữu cơ nhóm hidrocacbon
dẫn xuất hidrocacbon
của etilen và axetilen, metan
biết các khí CH4, C2H4
- Viết Pt chuyển hóa
CTPT của hợp chất hữu cơ
Số Câu
Điềm
Tỉ lệ %
3
0,75
4
1
2
3
1
2,5
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6
1,5
6
1,5
4
7
Đề Bài:
I.Trắc nghiệm
Hãy chọn một trong các chữ cái A hoặc B, C, D mà em cho là đúng Câu 1: Hãy chọn câu đúng:
A Phi kim chỉ tồn tại ở trạng thái rắn, khí B Phi kim có ánh kim
C Phi kim dẫn điện, dẫn nhiệt kém D Phi kim dẫn điện kém
Câu 2: Để loại bỏ khí etilen trong hỗn hợp với metan người ta đã dùng
A Nước B Hidro C Dung dịch brom D Khí oxi
Câu 3 : Dãy các chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A CH4, CH4O, CH3Cl, C4H10 B CH4, CH4O, CH3Cl, NaHCO3
C CH4, CO2, C4H10, CH3Cl D C4H10, CH4O, NaCl, CH4
Câu 4 : Hợp chất hữu cơ là chất khí, ít tan trong nước, tham gia phản ứng thế, không tham gia phản
ứng cộng, hợp chất đó là:
A Metan B Etilen C Axetilen D Benzen
Câu 5 : Trong nhóm các hidrocacbon sau, nhóm hidrocacbon nào có phản ứng đặc trưng là phản ứng
cộng?
A C2H4,CH4 B C2H4, C6H6 C C2H2, C6H6 D C2H2, C2H4
Câu 6: Hợp chất hữu cơ là chất khí ít tan trong nước, làm mất màu ddBrom, đốt cháy hoàn toàn 1
mol khí này sinh ra khí CO2 và 1 mol hơi nước Hợp chất đó là:
A.CH4 B Etilen C Axetilen D Benzen
Câu 7: Dãy gồm các muối đều tan trong nước là :
A CaCO3, BaCO3, Na2CO3, Mg(HCO3)2
B BaCO3, NaHCO3, Mg(HCO3)2, Mg(HCO3)2
C CaCO3, BaCO3, NaHCO3, MgCO3
D Na2CO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2
Câu 8: Dãy các muối đều phản ứng với dung dịch NaOH :
A Na2CO3, NaHCO3, MgCO3
B NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2
C Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, BaCO3
Trang 3D CaCO3, BaCO3, Na2CO3, MgCO3
Cõu 9 : Dóy chất nào sau đõy chỉ chứa hợp chất hidrocacbon:
A CH4; C4H8, CH3Cl; CH3OH C CH3COOH; C2H5OH; CH3Cl; CH3OH
B CH4; C4H8, C2H5OH; C3H8 D CH4; C4H8, C4H10; C2H2
Cõu 10: Dóy chất nào sau đõy chỉ chứa dẫn xuất hidrocacbon:
A C3H8; C4H8, CH3Cl; CH3OH C CH3COOH; C2H5OH; CH3Cl; CH3OH
B CH4; CH3COOH, C2H5OH; C3H8 D CH4; C2H6, C3H8; C2H2
Cõu 11: Hóy cho biết cỏch sắp xếp nào sau đõy đỳng heo chiều tớnh kim loại giảm dần:
A Na, Mg, Al, K B K,Na,Mg,Al C Al,K,Na,Mg D.Mg,K,Al,Na
Cõu 12: Bảng tuần hoàn nguyờn tố húa học được sắp xếp theo nguyờn tắc:
A Chiều nguyờn tử khối tăng dần
B Chiều điện tớch hạt nhõn tăng dần
C Tớnh Kim loại tăng dần
D Tớnh phi kim tăng dần
II Tự luận: (7 điểm)
Cõu 1: ( 1,5 đ)Dựa vào bảng tuần hoàn, hóy cho biết cấu tạo nguyờn tử, tớnh chất kim loại, phi kim
của cỏc nguyờn tố cú số hiệu nguyờn tử là 7,12,16
Câu 2: (1,5 đđ)
Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau: CaC2 C2H2 C2H4 Polietilen
Cõu 3 : (1,5 điểm) Cú 3 bỡnh khụng nhón đựng cỏc khớ sau: CH4 , CO2, C2H4 bằng phương phỏp
húa học, hóy nhận biết chỳng
Cõu 4 : (2,5 điểm) Đốt chỏy 3gam chất hữu cơ A, thu được 8,8g CO2 và 5,4g H2O.
a) Trong A cú những nguyờn tố nào?
b) Biết phõn tử khối của A nhỏ hơn 40 Tỡm cụng thức phõn tử của A
(C = 12, O = 16, H = 1)