Thuật giải là một dãy hữu hạn các thao tác đợc sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho sau khi thực hiện dãy các thao tác đó từ dữ liệu vào của bài toán , ta thu đợc dữ liệu ra!. Tìm
Trang 1- Học sinh hiểu thế nào là thuật toán, bài toán
- Học sinh biết cách diển đạt thuật toán bằng văn bản và bằng lu đồ, xác định đợc đại lợng
vào và ra
- Học sinh biết diển đạt bài toán bằng lu đồ
II Chuẩn bị.
- Đèn chiếu, giấy trong, thớc , phấn màu
III Tiến trình dạy - học.
thay giá trị cho bài toán
? Lấy một số ví dụ về bài
! Thì hai số a,b gọi là đại
lợng vào hay dữ liệu vào
? Kết quả của bài toán là
gì ?
! Thơng của a chia cho b
là đại lợng ra hay dữ liệu
ra
? Một bài toán có mấy
HĐ 1 Bài toán
HS chú ý nghe giới thiệu
! HS lấy một số ví dụ cụ thể
Tính chu vi tam giác
* Đại lợng vào là những giá
trị nhập vào cho máy xử lý
Trang 2đại lợng.
! GV nêu khái niệm đại
l-ợng vào, đại ll-ợng ra
! Cách diển đạt thuật giải
trên gọi diển đạt bằng lời
Thông báo kết quả
! HS nêu cách giảiCho a,b
S = a*bThông báo kết quả
! Thuật giải là một dãy hữu hạn các thao tác đợc sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho sau khi thực hiện dãy các thao tác đó từ dữ liệu vào của bài toán , ta thu đợc dữ
liệu ra
HĐ 3 Cách diển đạt thuật giải
! HS nêu thuật giải và ghi vỡ
S = 1 + 2 +3 + + n
B1 Nhập số nB2 Lập công thức
S = (1 + n)*n/2B3 Xuất kết quả S
* Đại lợng ra là những kết quả thu đợc sau khi đã xử lý
2 Thuật toán
Bài toán Tìm x = a/b
Thuật giải à một dãy hữu hạn các thao tác đợc sắp xếp theo một trình tự xác
định sao cho sau khi thực hiện dãy các thao tác đó từ dữ liệu vào của bài toán, ta thu đợc dữ liệu ra.
3 Cách diển đạt thuật giải
a Bằng văn bản.
Ví dụ: Tính tổng
S = 1 + 2 +3 + + n
B1 Nhập số nB2 Lập công thức
S = (1 + n)*n/2B3 Xuất kết quả S
b Bằng sơ đồ (Lu đồ)
* Một số hình vẽ quy ớc
Ví dụ Tính tổng
S = 1 + 2 +3 + + n
Trang 4Tiết 2
Đ2 Sơ lợc về ngôn ngữ lập trình
I Mục tiêu.
- Học sinh hiểu thế nào là ngôn ngữ lập trình, lập trình, chơng trình
- Học sinh làm quen với ngôn ngữ lập trình Pascal, và chơng trình Turbo
Pascal
- Bớc đầu biết và nắm đợc cách sử dụng các phím trong ngôn ngữ
Pascal
II Chuẩn bị.
- Đèn chiếu, giấy trong, thớc , phấn màu
III Tiến trình dạy - học.
GV bổ sung và chữa bài
1 Ngôn ngữ lập trình.
Trang 5* Lập trình Pascal: là sử dụng ngôn ngữ Pascal để lâ thay cách diển đạt các bớc trên bằng ngôn ngữ lập trình cho máy hiểu gọi là lập trình lập trình.
3 Khái niệm về chơng trình
Chơng trình là kết quả của việc diển đạt quá trình giải bài toán bằng một ngôn ngữ lập trình để máy điện tử thực hiện một cách tự động quá trình này.
4.Các phần tử cấu tạo nên ngôn ngữ lập trình Pascal.
Trang 6DEL TA; 1ABC; #DEL;
ARRAY, và chỉ rõ sai ở
chổ nào cho HS thấy
trình Pascal
HS theo dỏi và ghi vỡ
HS theo dỏi và ghi nhớ
a Bộ chữ viết.
* 26 chữ cái la tinh thờng và hoa
a; b; c; ; za; b; c; ; z
Từ khoá chung: Program,
procedure, Function, begin, end,
Từ khoá để khai bào kiểu :
Var, const, label, type, array, string, record,
Từ khoá của lệnh rẽ nhánh:
If then else ; case of
Từ khoá của lệnh lặp:
For to do ; For downto do
While do
Repeat until
Từ khoá điều khiển With
goto
Từ khoá toán tử: And, or,
not; in , div; mod
Trang 7GV chiếu một số tên yêu
cầu HS phát hiện cái sai,
đúng
Các tên sau sai hay đúng.
Chu vi; Chu-vi ; Chu_vi
1lop; @dientich; real;
lop10A; asc@;
HĐ5 Củng cố
Từ khoá null: NULL
Program, begin, end, const,var, if,
c Tên.
Là một dãy các ký tự đợc dùng
để chỉ tên các hằng, biến, kiểu dữ liệu, tên chơng trình , không phân biệt thờng hay hoa
Chú ý:
+ Sau mỗi lệnh của Pascal phải
có dấu (;)
VD : C := (a + b) * 2 ;+ Để viết dòng chú thích ta đặt chú thích trong hai dấu { }VD: {Tính chu vi hình chữ nhật}
+ Tên không đợc có dấu cách(khoảng trắng), không phân biệt hay hoa , không phải
số, không phải ký tự đặc biệt, trùng từ khoá
+Cần phân biệt dấu trừ (-) và gạch nối (_)
IV Hớng dẫn về nhà
* Học kỉ bài
* Làm bài tập và câu hỏi trong tài liệu
Trang 9Đ3 thực hành
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I Mục tiêu.
- Học sinh hiểu thế nào là ngôn ngữ lập trình, lập trình, chơng trình
- Học sinh làm quen với ngôn ngữ lập trình Pascal, và chơng trình Turbo
Pascal
- Bớc đầu biết và nắm đợc cách sử dụng các phím trong ngôn ngữ
Pascal
II Chuẩn bị.
- Đèn chiếu, giấy trong, thớc , phấn màu
III Tiến trình dạy - học.
! HS chú ý theo dõi
! HS thao tác trên máy
! HS quan sát trên màn hình
! HS đọc SGK
! HS chú ý theo dõi và ghi chú
! HS ghi bài
! HS thực hiện
1 Khởi động Turbo Pascal
a Khởi động Turbo Pascal
Trang 10! GV nh¾c lỈi mờt sộ thao
tÌc khi soỈn thảo vẨn bản
! Trong khi soỈn thảo chÈng
! GV giợi thiệu cÌc thao tÌc
? H·y nàu mờt vẾi thao tÌc
lẾm việc vợi khội trong
! HS quan sÌt theo dói vẾ thỳc hẾnh tràn mÌy
! HS thỳc hiện tràn mÌy
! HS trả lởi
! HS quan sÌt vẾ thỳc hiện tràn mÌy
2 CÌc thao tÌc cÈ bản khi soỈn thảo chÈng trỨnh
a CÌc phÝm di chuyển
+ âđêô
+ CTRL + â; CTRL+đ
+ Home, End+ Page Up; Page Down+ CTRL+PgUp; CTRl+PgDn
b Sứa chứa vẨn bản.
+ Delete: XoÌ ký tỳ tỈi con trõ+ BackSpace: xoÌ ký tỳ bàn trÌi con trõ
+ CTRL+Y: XoÌ cả dòng chựa con trõ
+ CTRL+Q+Y: XoÌ cÌc ký tỳ tử vÞ trÝ con trõ Ẽến cuội dòng
+ Insert: Chế Ẽờ ghi Ẽè
c LẾm việc vợi khội
+ ưÌnh dấu khội: ưa con trõ về Ẽầu khội, giữ Shift dủng cÌc múi tàn Ẽa con trõ về cuội khội
+ XoÌ khội: ưÌnh dấu khội, Bấm CTRL+K+Y
+ Sao chÐp khội:
ưÌnh dấu khội ưa con trõ Ẽến vÞ trÝ mợi Bấm CTRL+K+C
+ Di chuyển khội:
ưÌnh dấu khội ưa con trõ Ẽến vÞ trÝ mợi Bấm CTRL+K+V
Trang 11- Học sinh hiểu thế nào là biến, hằng, biểu thức trong lập trình Pascal.
- Học sinh phân biệt đợc biến, hằng và biểu thức.
- Học sinh biết và nắm đợc cách khai báo biến , hằng; sử dụng các phép tính cơ bản lập biểu thức phím trong ngôn ngữ Pascal
- Hiểu đợc câu lệnh gán
II Chuẩn bị.
- Đèn chiếu, giấy trong, thớc , phấn màu
III Tiến trình dạy - học.
1 ổn định.
2 Bài củ (7 ph)
?1 Biểu thức là gì? Cho ví dụ ?
Viết công thức tính diện tích S và chu vi P của hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b
là gì, cách đặt biến nh thế nào? Ta nghiên cứu bài mới.
HĐ 1 Biến trong Turbo Pascal ( ph)
S = a*b 1 Biến trong Turbo Pascal
a Định nghĩa.
Trang 12a = 2, b =3, S =?
a = 3, b = 4, S = ?
! Khi a, b thay đổi thì S ta
nói a, b là hai biến
đúng, sai
HSgiải thích
Cá nhân học sinh giải thích
HS chú ý và ghi nhớ
HS ghi bài và theo dõi
Biến (Variable): là đại lợng có thể
thay đổi giá trị trong quá trình thực hiện chơng trình
Biến trong chơng trình Pascal là tên
ô nhớ dùng để lu trử dữ liệu Biến
đ-ợc gán giá trị và thực hiện các phép toán trên các giá trị của mình
%,@,&,* )
b Cách khai báo biến
Var <tên biến>: <Tên kiểu dữ liệu>;
VD : Var x: integer;
HĐ 2 Hằng trong Pascal ( ph)
Trang 13th-ờng khai báo nó là hằng
! GV giới thiệu cách khai
báo
HS trả lời
HS trả lời theo sgk
Các loại hằng:
+Hằng số: 3, 5
+Hằng ký tự: ‘c’, ‘T’,
+Hằng Logic: True, False
b Cách khai báo biến
Const <tên hằng> = <giá trị>;
VD : Const n = 30;
HS ghi bài
HS chỉ ra các thành phần
HS theo dõi ghi bài
Cá nhân HS thực hiện
3 Biểu thức
a Định nghĩa.
Biểu thức (Expression): là một công thức tính toán để có một giá trị theo một quy tắc nào đó
Các thành phần biểu thức
+Các toán tử (Operator): các phép toán
+Các toán hạng (Operand): hàm, hằng , biến
Trang 14HS trả lời
HS trả lời
HS đứng tại chổ trả lời
HS chỉ ra và giải thích rõ
HS trả lời
HS ghi bài và theo dõi
Có hai loại biểu thức: số học và logic
Các biểu thức phải tơng thích và có cùng kiểu dữ liệu
VD: c+ a*b, ‘b’ > ‘a’,
b) Quy tắc thực hiện biểu thức (thứ
tự thực hiện)1) Dấu ( )
2) not, âm (-)3) *, /, div, mod, and4) +, -, or
5)=, <>, <=, >=, > , <
HĐ 4 Câu lệnh trong Pascal ( ph)
Trang 15C©u lÖnh ®iÒu khiÓn:
For to do, While do
Trang 16I Mục tiêu.
- Học sinh hiểu cấu trúc một chơng trình Pascal
- HS hiểu đợc ý nghĩa của từng phần trong một chơng trình Pascal
- Học sinh phân biệt đợc từng phần trong chơng trình Pascal.
II Chuẩn bị.
- Đèn chiếu, giấy trong, thớc , phấn màu
III Tiến trình dạy - học.
1 Cấu trúc một chơng trình Pascal
+ Phần tiêu đề+ Phần khai báo dữ liệu+ Phần thân chơng trình
HĐ1 Cấu trúc của một chơng trình.
Trang 17! GV giíi thiÖu c¸c khai
b¸o thêng gÆp trong
! HS tr¶ lêi
3 VÝ dô.
PROGRAM Pheptinh ; USES Crt ;
VAR a , b , T : Real ;
Trang 18! HS nhận xét đánh
giá, bổ sung
! HS nhận xét, bổ sung
Trang 19Tiết 6
I Mục tiêu.
- Học sinh hiểu đợc các bớc để hoàn thành một chơng trình Pascal
- HS hiểu đợc ý nghĩa của từng thao tác trong quá trình hoàn thành
ch-ơng trình
II Chuẩn bị.
- Đèn chiếu, giấy trong, thớc , phấn màu
III Tiến trình dạy - học.
- Hộp thoại xuất hiện
- Gõ tên <ổ đĩa>\<tên th mục>\ tên tệp
- Gõ ENTER
Trang 20- Xuất hiện hộp thoại
- Chọn NO nếu không lu lại thay đổi
- Chọn YES nếu muốn lu lại thay đổi
! GV nêu nội dung thực hành
! Yc HS gõ đoạn chơng trình sau vào :
Program chao;
Begin
Writeln( Chao cac ban );‘ ’
Writeln( Chung ta bat dau lam viec );‘ ’
Writeln( Hen gap lai );‘ ’
4 Hớng dẫn về nhà.
+ Học và nắm các khái niệm
+ Nắm chắc cấu trúc của một chơng trình Pascal
Trang 21- Học sinh hiểu đợc các bớc để hoàn thành một chơng trình Pascal.
- HS hiểu đợc ý nghĩa của từng thao tác trong quá trình hoàn thành
ch-ơng trình
II Chuẩn bị.
- Đèn chiếu, giấy trong, thớc , phấn màu
III Tiến trình dạy - học.
1 ổn định.
2 Bài củ (5 ph)
?1 Một bài toán có mấy đại lợng?
?2 Cấu trúc một chơng trình Pascal
Trang 22! GV khẳng định để giải bài toán
ta cần biết đại lợng vào của bài
! Bớc tiếp theo để giải toán ta
phải xây dựng một thuật toán
? Hãy xác định thuật toán trên
! Sau khi đã có đợc giải thuật ta
tiến hành đa giải thuật vào máy
+ Tiến hành sữa lỗi
! Khi màn hình báo hoàn thành
chơng trình ta tiến hành thực hiện
chơng trình
HS trả lời
! HS suy nghĩ trả lời
HS xác định và trả lời
HS trả lời các bớc giải của bài toán trên
HS theo dõi
HS trả lời
HS chú ý theo dõi ghi nhớ và ghi bài
1 Xác định dữ liệu bài toán.
Bài toán: Tìm thơng hai số a và
3 Khởi động Turbo Pascal
4 Soạn thảo chơng trình vào máy tính
5 Dịch lỗi chơng trình
Bấm F9
6 Thực hiện chơng trình
Bấm Ctrl + F9
Trang 23! Kết quả trên mànhình có thể sai
vì giải thuật sai
! Chúng ta phải kiểm tra thuật
giải bằng tay thông qua các bộ dữ
liệu
! GV hớng dẫn hs kiểm tra lỗi
giải thuật qua một số dữ liệu cụ
thể
! GV lấy tất cả các trờng hợp
th-ờng gặp, có thể xảy ra của thuật
giải
HS theo dõi và khắc ghi
HS quan sát và ghi nhớ
7 Kiểm tra lỗi thuật giải
! Y/c HS lấy một số bộ cụ thể để kiểm tra tính
đúng của giải thuật
! GV nhắc lại các bớc hoàn thành chơng trình
HS đọc đề
HS trả lời1HS lên viết giải thuật
Trang 24- Học sinh hiểu đợc các bớc để hoàn thành một chơng trình Pascal.
- HS hiểu đợc ý nghĩa của từng thao tác trong quá trình hoàn thành
ch-ơng trình
II Chuẩn bị.
- Đèn chiếu, giấy trong, thớc , phấn màu
III Tiến trình dạy - học.
? Hãy xác định dữ liệu vào
ra của bài toán
HS đứng tại chổ nêu giải thuật
HS nhận xét bổ sung
HS ghi bài
1 Xác định dữ liệu và giải thuật
Dữ liệu vào: hai số a,b > 0Dữ liệu ra: Chu vi(C), diện tích (S)
Giải thuật.
B1 Nhập a,bB2 Lập công thức
C := (a+b)*2
S := a*bB3 Xuất C,S
HS ghi lại
ch-ơng trình
Trang 25tr×nh vµo (cã sai lçi)
HS nªu c¸c thao t¸c qu¶n lý tÖp:
+ Lu tÖp+ §ãng tÖp
Writeln(‘Nhap vao chieu dai a = ’);
End
4 Híng dÉn vÌ nhµ.
Häc vµ n¾m c¸c bíc hoµn thµnh mét ch¬ng tr×nh
Trang 26Tiết 9
các kiểu dữ liệu đơn giản
I Mục tiêu.
- Học sinh hiểu và nắm đợc các kiểu dử liệu cơ bản trên các phép toán
- HS biết đợc một số phép toán trên số nguyên, số thực
- HS sử dụng các kiến thức để viết chơng trình tính toán đơn giản
II Chuẩn bị.
- Đèn chiếu, giấy trong, phấn màu
III Tiến trình dạy - học.
! GV giới thiệu một số kiểu
dữ liệu dùng trong Pascal
! GV giới thiệu cách ghi
HS ghi bài
HS tiếp thu
1 Khái niệm kiểu dữ liệu.
Kiểu nguyên: IntegerKiểu thực: RealKiểu Logic: BooleanKiểu ký tự: Char
HĐ 2 Các kiểu dử liệu đơn giản
?Những số ntn gọi là số
nguyên? Cho ví dụ
? Ta đã biết những phép
toán trên số nguyên nào
? Kết quả sau khi thực hiện
cho ta giá trị gì
- HS trả lời
- HS nêu một số phép toán trên số nguyên
- HS trả lời đợc :
2 Các kiểu dử liệu đơn giản
2.1 Kiểu số nguyên.
a Các phép toán trên số nguyên:+ Phép toán : +, -, *, /
Trang 27! GV chốt lại : Kết quả là
một số thực
? Kết quả cho ta giá trị nh
thế nào
! GV giới thiệu phép chia
lấy thơng nguyên và lấy d
! GV giới thiệu các kiểu số
nguyên và giới hạn của
- HS trả lời đợc:
Đúng hay sai
- HS chú ý theo dõi và ghi bài
- HS nắm bài
-HS trả lời
- HS nghe và ghi nhớ
-HS trả lời
- HS nêu các phép toán trên số thực
HS nắm bài
HS nghe và nắm bài
HS nghe và ghi bài
a and b
001
Trang 28+ PhÐp OR
ab
a or b
001101010111
+ PhÐp NOT
aNot a
0110
4 H íng dÉn vÒ nhµ.
+ Häc vµ n¾m c¸c kh¸i niÖm
+ Lµm bµi tËp vµ tr¶ lêi c©u hái SGK
Trang 29- Học sinh hiểu đợc các kiểu dữ liệu viết một chơng trình Pascal.
- HS hiểu đợc ý nghĩa của từng kiểu dữ liệu trong khi lập trình
- Phân biệt đợc các kiểu dữ liệu
II Chuẩn bị.
- Đèn chiếu, giấy trong, thớc , phấn màu
III Tiến trình dạy - học.
End
Trang 30HS nêu các thao tác quản lý tệp:
- Xem các chơng trình trong các bài thực hành
- Bài tập: 1) Viết chơng trình tính diện tích, chu vi hình chữ nhật
2) Viết chơng trình tính tổng các số tự nhiên từ 1
đến n
1+2+3+ +n3) Viết chơng trình tính tích và tổng hai số a,b4) Viết chơng trình tính tổng
12 + 22 + + n2
Trang 31Tiết 11 Ngày soạn: Ngày giảng:
Kiểm tra 45 phút
I Mục tiêu.
- Đánh giá kết quả học tập của hs sau khi học xong một phần
- Giúp GV đánh giá lại kết quả dạy học và phơng pháp của mình để có phơng pháp dạy học phù hợp với bộ môn
- Giúp hs đánh giá kết quả và thái độ học tập của mình trong thời gian vừa qua
II Chuẩn bị - Đề kiểm tra (4 đề)
Đề ra
Câu 1 Để sao chép khối văn bản ta thực hiện thao tác.
Ctrl+Q+y
Câu 2 Một bài toán gồm những đại lợng
Dữ liệu vào Dữ liệu ra Cả , đúng Cả
, sai
Câu 3 Để khai báo biến ta dùng từ khoá.
Uses
Câu 4 Để lu tệp ta thc hiện thao tác
Bấm ALT + F Bấm F2 Bấm ALT + F3 Bấm F3
Trang 32Câu 5 Để dịch lổi của chơng trình Pascal ta thực hiện.
Bấm ALT+F9 Bấm CTRL + F9 Bấm F9 Cả , đúng
2 + ‘a’ – 3*y là biểu thức hợp lệ
Khi cần đếm một số từ 3500 đến 35000 ta khai báo kiểu dữ liệu Integer
Câu 10 Viết giải thuật giải bài toán sau.
Tính diện tích và chu vi hình chử nhật có chiều dài a, chiều rộng b.
Câu 11 Viết chơng trình bằng ngôn ngữ Pascal : Tính diện tích và chu
vi hình chử nhật có chiều dài a, chiều rộng b.
Trang 33hoÆc Var n, S : Integer;
* Gi¶i thÝch: S kiÓu nguyªn nhng g¸n gi¸ trÞ thùc
Writeln(‘Chu vi hinh chu nhat la ’,C);
Writeln(‘Dien tich hinh chu nhat la ’,S);
- Y/c HS lµm bµi nghiªm tóc
4 Thu bµi -GV thu bµi vµ kiÓm bµi
5 ChÊm bµi - GV chÊm bµi , tËp hîp
Trang 346 Nhận xét đánh giá.
7 Giải pháp
Trang 35
Tiết 12
Lệnh gán, lệnh nhập xuất dữ liệu
I Mục tiêu.
- Học sinh hiểu và nắm đợc các lệnh gán, nhập, xuất dử liệu
- HS biết đợc ý nghĩa của từng lệnh gán, lệnh nhập, xuất dữ liệu
- HS sử dụng các lệnh để thực hiện một số thao tác cơ bản trong lập
trình, biết sữa lỗi và xử lý các trờng hợp xảy ra
II Chuẩn bị.
- Đèn chiếu, giấy trong, phấn màu
III Tiến trình dạy - học.
- HS theo dõi bài ra, nghiên cứu trả lời
- Y/c trả lời đợc chổ sai
Trang 36- HS nhËn xÐt bæ sung
Bµi tËp 2 SGK
Bµi tËp 3 SGK
Trang 37- Đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS hoàn thiện vào vỡ
- Học sinh hiểu và nắm đợc các lệnh gán, nhập, xuất dử liệu
- HS biết đợc ý nghĩa của từng lệnh gán, lệnh nhập, xuất dữ liệu
- HS sử dụng các lệnh để thực hiện một số thao tác cơ bản trong lập
trình, biết sữa lỗi và xử lý các trờng hợp xảy ra
- Có kỷ năng soạn chơng trình thành thạo, sữa lổi chơng trình
II Chuẩn bị.
- Đèn chiếu, giấy trong, thớc , phấn màu
III Tiến trình dạy - học.
1 ổn định.
2 Bài củ (5 ph)
?1 Nêu cấu trúc lệnh gán? Ví dụ?
?2 Nêu cáu trúc lệnh nhập xuất dữ liệu? Ví dụ
Trang 38HS nªu c¸c thao t¸c qu¶n lý tÖp:
- Häc vµ n¾m cÊu tróc c¸c lÖnh g¸n, nhËp xuÊt d÷ liÖu
- Bµi tËp: 1) ViÕt ch¬ng tr×nh tÝnh diÖn tÝch, chu vi h×nh vu«ng
Trang 39- Đọc bài 8.
Tiết 14
Các hàm cơ bản trong pascal
I Mục tiêu.
- Học sinh hiểu và nắm đợc một số hàm cơ bản trong Pascal
- Phân biệt đợc một số hàm và kiểu dữ liệu vào và ra cho từng hàm
- HS thấy đợc sự cần thiết của một số hàm, chức năng, cấu trúc của các hàm
- HS sử dụng các hàm để giải quyết một số bài tập trong lập trình một cách linh hoạt
II Chuẩn bị.
- Đèn chiếu, giấy trong, phấn màu
III Tiến trình dạy - học.
1 ổn định.
Trang 402 Bài củ (Kiểm tra lúc học)
3 Bài mới.
ĐVĐ: Hãy viết các biểu thức sau theo ngôn ngữ Pascal
2 2 a b
a + b ; + 2việc viết các biểu thức này theo ngôn ngữ Pascal không thể thực hiện đợc nếu
không có các hàm Để biết chức năng các hàm trong Pascal ta nghiên cứu bài
VD: ABS(-5); SQR(x); ABS(a+b); SQRT(ABS(x));
HĐ 2 Các hàm cơ bản trong Pascal.
! GV nêu câu hỏi yêu cầu hs trả lời và điền
vào các ô -HS đọc tài liệu và ghi thông tin vào bảng sau
ABS ABS (ts) Trả về giá trị tuyệt đối của ts int, real int, real ABS(-5) = 5
SQR SQR(ts) Trả về giá trị bình phơng của ts int, real int, real SQR(5) = 25SQR(-5) = 25
SQRT SQRT(ts) Trả về giá trị căn int > 0, real SQRT(25) = 5