1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kien thuc co ban ve lap trinh pascal

102 1,3K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiến Thức Cơ Bản Về Lập Trình Pascal
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Lập Trình
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 595,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuật giải là một dãy hữu hạn các thao tác đợc sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho sau khi thực hiện dãy các thao tác đó từ dữ liệu vào của bài toán , ta thu đợc dữ liệu ra!. Tìm

Trang 1

- Học sinh hiểu thế nào là thuật toán, bài toán

- Học sinh biết cách diển đạt thuật toán bằng văn bản và bằng lu đồ, xác định đợc đại lợng

vào và ra

- Học sinh biết diển đạt bài toán bằng lu đồ

II Chuẩn bị.

- Đèn chiếu, giấy trong, thớc , phấn màu

III Tiến trình dạy - học.

thay giá trị cho bài toán

? Lấy một số ví dụ về bài

! Thì hai số a,b gọi là đại

lợng vào hay dữ liệu vào

? Kết quả của bài toán là

gì ?

! Thơng của a chia cho b

là đại lợng ra hay dữ liệu

ra

? Một bài toán có mấy

HĐ 1 Bài toán

HS chú ý nghe giới thiệu

! HS lấy một số ví dụ cụ thể

Tính chu vi tam giác

* Đại lợng vào là những giá

trị nhập vào cho máy xử lý

Trang 2

đại lợng.

! GV nêu khái niệm đại

l-ợng vào, đại ll-ợng ra

! Cách diển đạt thuật giải

trên gọi diển đạt bằng lời

Thông báo kết quả

! HS nêu cách giảiCho a,b

S = a*bThông báo kết quả

! Thuật giải là một dãy hữu hạn các thao tác đợc sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho sau khi thực hiện dãy các thao tác đó từ dữ liệu vào của bài toán , ta thu đợc dữ

liệu ra

HĐ 3 Cách diển đạt thuật giải

! HS nêu thuật giải và ghi vỡ

S = 1 + 2 +3 + + n

B1 Nhập số nB2 Lập công thức

S = (1 + n)*n/2B3 Xuất kết quả S

* Đại lợng ra là những kết quả thu đợc sau khi đã xử lý

2 Thuật toán

Bài toán Tìm x = a/b

Thuật giải à một dãy hữu hạn các thao tác đợc sắp xếp theo một trình tự xác

định sao cho sau khi thực hiện dãy các thao tác đó từ dữ liệu vào của bài toán, ta thu đợc dữ liệu ra.

3 Cách diển đạt thuật giải

a Bằng văn bản.

Ví dụ: Tính tổng

S = 1 + 2 +3 + + n

B1 Nhập số nB2 Lập công thức

S = (1 + n)*n/2B3 Xuất kết quả S

b Bằng sơ đồ (Lu đồ)

* Một số hình vẽ quy ớc

Ví dụ Tính tổng

S = 1 + 2 +3 + + n

Trang 4

Tiết 2

Đ2 Sơ lợc về ngôn ngữ lập trình

I Mục tiêu.

- Học sinh hiểu thế nào là ngôn ngữ lập trình, lập trình, chơng trình

- Học sinh làm quen với ngôn ngữ lập trình Pascal, và chơng trình Turbo

Pascal

- Bớc đầu biết và nắm đợc cách sử dụng các phím trong ngôn ngữ

Pascal

II Chuẩn bị.

- Đèn chiếu, giấy trong, thớc , phấn màu

III Tiến trình dạy - học.

GV bổ sung và chữa bài

1 Ngôn ngữ lập trình.

Trang 5

* Lập trình Pascal: là sử dụng ngôn ngữ Pascal để lâ thay cách diển đạt các bớc trên bằng ngôn ngữ lập trình cho máy hiểu gọi là lập trình lập trình.

3 Khái niệm về chơng trình

Chơng trình là kết quả của việc diển đạt quá trình giải bài toán bằng một ngôn ngữ lập trình để máy điện tử thực hiện một cách tự động quá trình này.

4.Các phần tử cấu tạo nên ngôn ngữ lập trình Pascal.

Trang 6

DEL TA; 1ABC; #DEL;

ARRAY, và chỉ rõ sai ở

chổ nào cho HS thấy

trình Pascal

HS theo dỏi và ghi vỡ

HS theo dỏi và ghi nhớ

a Bộ chữ viết.

* 26 chữ cái la tinh thờng và hoa

a; b; c; ; za; b; c; ; z

Từ khoá chung: Program,

procedure, Function, begin, end,

Từ khoá để khai bào kiểu :

Var, const, label, type, array, string, record,

Từ khoá của lệnh rẽ nhánh:

If then else ; case of

Từ khoá của lệnh lặp:

For to do ; For downto do

While do

Repeat until

Từ khoá điều khiển With

goto

Từ khoá toán tử: And, or,

not; in , div; mod

Trang 7

GV chiếu một số tên yêu

cầu HS phát hiện cái sai,

đúng

Các tên sau sai hay đúng.

Chu vi; Chu-vi ; Chu_vi

1lop; @dientich; real;

lop10A; asc@;

HĐ5 Củng cố

Từ khoá null: NULL

Program, begin, end, const,var, if,

c Tên.

Là một dãy các ký tự đợc dùng

để chỉ tên các hằng, biến, kiểu dữ liệu, tên chơng trình , không phân biệt thờng hay hoa

Chú ý:

+ Sau mỗi lệnh của Pascal phải

có dấu (;)

VD : C := (a + b) * 2 ;+ Để viết dòng chú thích ta đặt chú thích trong hai dấu { }VD: {Tính chu vi hình chữ nhật}

+ Tên không đợc có dấu cách(khoảng trắng), không phân biệt hay hoa , không phải

số, không phải ký tự đặc biệt, trùng từ khoá

+Cần phân biệt dấu trừ (-) và gạch nối (_)

IV Hớng dẫn về nhà

* Học kỉ bài

* Làm bài tập và câu hỏi trong tài liệu

Trang 9

Đ3 thực hành

Ngày soạn:

Ngày giảng:

I Mục tiêu.

- Học sinh hiểu thế nào là ngôn ngữ lập trình, lập trình, chơng trình

- Học sinh làm quen với ngôn ngữ lập trình Pascal, và chơng trình Turbo

Pascal

- Bớc đầu biết và nắm đợc cách sử dụng các phím trong ngôn ngữ

Pascal

II Chuẩn bị.

- Đèn chiếu, giấy trong, thớc , phấn màu

III Tiến trình dạy - học.

! HS chú ý theo dõi

! HS thao tác trên máy

! HS quan sát trên màn hình

! HS đọc SGK

! HS chú ý theo dõi và ghi chú

! HS ghi bài

! HS thực hiện

1 Khởi động Turbo Pascal

a Khởi động Turbo Pascal

Trang 10

! GV nh¾c lỈi mờt sộ thao

tÌc khi soỈn thảo vẨn bản

! Trong khi soỈn thảo chÈng

! GV giợi thiệu cÌc thao tÌc

? H·y nàu mờt vẾi thao tÌc

lẾm việc vợi khội trong

! HS quan sÌt theo dói vẾ thỳc hẾnh tràn mÌy

! HS thỳc hiện tràn mÌy

! HS trả lởi

! HS quan sÌt vẾ thỳc hiện tràn mÌy

2 CÌc thao tÌc cÈ bản khi soỈn thảo chÈng trỨnh

a CÌc phÝm di chuyển

+ âđêô

+ CTRL + â; CTRL+đ

+ Home, End+ Page Up; Page Down+ CTRL+PgUp; CTRl+PgDn

b Sứa chứa vẨn bản.

+ Delete: XoÌ ký tỳ tỈi con trõ+ BackSpace: xoÌ ký tỳ bàn trÌi con trõ

+ CTRL+Y: XoÌ cả dòng chựa con trõ

+ CTRL+Q+Y: XoÌ cÌc ký tỳ tử vÞ trÝ con trõ Ẽến cuội dòng

+ Insert: Chế Ẽờ ghi Ẽè

c LẾm việc vợi khội

+ ưÌnh dấu khội: ưa con trõ về Ẽầu khội, giữ Shift dủng cÌc múi tàn Ẽa con trõ về cuội khội

+ XoÌ khội: ưÌnh dấu khội, Bấm CTRL+K+Y

+ Sao chÐp khội:

ưÌnh dấu khội ưa con trõ Ẽến vÞ trÝ mợi Bấm CTRL+K+C

+ Di chuyển khội:

ưÌnh dấu khội ưa con trõ Ẽến vÞ trÝ mợi Bấm CTRL+K+V

Trang 11

- Học sinh hiểu thế nào là biến, hằng, biểu thức trong lập trình Pascal.

- Học sinh phân biệt đợc biến, hằng và biểu thức.

- Học sinh biết và nắm đợc cách khai báo biến , hằng; sử dụng các phép tính cơ bản lập biểu thức phím trong ngôn ngữ Pascal

- Hiểu đợc câu lệnh gán

II Chuẩn bị.

- Đèn chiếu, giấy trong, thớc , phấn màu

III Tiến trình dạy - học.

1 ổn định.

2 Bài củ (7 ph)

?1 Biểu thức là gì? Cho ví dụ ?

Viết công thức tính diện tích S và chu vi P của hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b

là gì, cách đặt biến nh thế nào? Ta nghiên cứu bài mới.

HĐ 1 Biến trong Turbo Pascal ( ph)

S = a*b 1 Biến trong Turbo Pascal

a Định nghĩa.

Trang 12

a = 2, b =3, S =?

a = 3, b = 4, S = ?

! Khi a, b thay đổi thì S ta

nói a, b là hai biến

đúng, sai

HSgiải thích

Cá nhân học sinh giải thích

HS chú ý và ghi nhớ

HS ghi bài và theo dõi

Biến (Variable): là đại lợng có thể

thay đổi giá trị trong quá trình thực hiện chơng trình

Biến trong chơng trình Pascal là tên

ô nhớ dùng để lu trử dữ liệu Biến

đ-ợc gán giá trị và thực hiện các phép toán trên các giá trị của mình

%,@,&,* )

b Cách khai báo biến

Var <tên biến>: <Tên kiểu dữ liệu>;

VD : Var x: integer;

HĐ 2 Hằng trong Pascal ( ph)

Trang 13

th-ờng khai báo nó là hằng

! GV giới thiệu cách khai

báo

HS trả lời

HS trả lời theo sgk

Các loại hằng:

+Hằng số: 3, 5

+Hằng ký tự: ‘c’, ‘T’,

+Hằng Logic: True, False

b Cách khai báo biến

Const <tên hằng> = <giá trị>;

VD : Const n = 30;

HS ghi bài

HS chỉ ra các thành phần

HS theo dõi ghi bài

Cá nhân HS thực hiện

3 Biểu thức

a Định nghĩa.

Biểu thức (Expression): là một công thức tính toán để có một giá trị theo một quy tắc nào đó

Các thành phần biểu thức

+Các toán tử (Operator): các phép toán

+Các toán hạng (Operand): hàm, hằng , biến

Trang 14

HS trả lời

HS trả lời

HS đứng tại chổ trả lời

HS chỉ ra và giải thích rõ

HS trả lời

HS ghi bài và theo dõi

Có hai loại biểu thức: số học và logic

Các biểu thức phải tơng thích và có cùng kiểu dữ liệu

VD: c+ a*b, ‘b’ > ‘a’,

b) Quy tắc thực hiện biểu thức (thứ

tự thực hiện)1) Dấu ( )

2) not, âm (-)3) *, /, div, mod, and4) +, -, or

5)=, <>, <=, >=, > , <

HĐ 4 Câu lệnh trong Pascal ( ph)

Trang 15

C©u lÖnh ®iÒu khiÓn:

For to do, While do

Trang 16

I Mục tiêu.

- Học sinh hiểu cấu trúc một chơng trình Pascal

- HS hiểu đợc ý nghĩa của từng phần trong một chơng trình Pascal

- Học sinh phân biệt đợc từng phần trong chơng trình Pascal.

II Chuẩn bị.

- Đèn chiếu, giấy trong, thớc , phấn màu

III Tiến trình dạy - học.

1 Cấu trúc một chơng trình Pascal

+ Phần tiêu đề+ Phần khai báo dữ liệu+ Phần thân chơng trình

HĐ1 Cấu trúc của một chơng trình.

Trang 17

! GV giíi thiÖu c¸c khai

b¸o thêng gÆp trong

! HS tr¶ lêi

3 VÝ dô.

PROGRAM Pheptinh ; USES Crt ;

VAR a , b , T : Real ;

Trang 18

! HS nhận xét đánh

giá, bổ sung

! HS nhận xét, bổ sung

Trang 19

Tiết 6

I Mục tiêu.

- Học sinh hiểu đợc các bớc để hoàn thành một chơng trình Pascal

- HS hiểu đợc ý nghĩa của từng thao tác trong quá trình hoàn thành

ch-ơng trình

II Chuẩn bị.

- Đèn chiếu, giấy trong, thớc , phấn màu

III Tiến trình dạy - học.

- Hộp thoại xuất hiện

- Gõ tên <ổ đĩa>\<tên th mục>\ tên tệp

- Gõ ENTER

Trang 20

- Xuất hiện hộp thoại

- Chọn NO nếu không lu lại thay đổi

- Chọn YES nếu muốn lu lại thay đổi

! GV nêu nội dung thực hành

! Yc HS gõ đoạn chơng trình sau vào :

Program chao;

Begin

Writeln( Chao cac ban );‘ ’

Writeln( Chung ta bat dau lam viec );‘ ’

Writeln( Hen gap lai );‘ ’

4 Hớng dẫn về nhà.

+ Học và nắm các khái niệm

+ Nắm chắc cấu trúc của một chơng trình Pascal

Trang 21

- Học sinh hiểu đợc các bớc để hoàn thành một chơng trình Pascal.

- HS hiểu đợc ý nghĩa của từng thao tác trong quá trình hoàn thành

ch-ơng trình

II Chuẩn bị.

- Đèn chiếu, giấy trong, thớc , phấn màu

III Tiến trình dạy - học.

1 ổn định.

2 Bài củ (5 ph)

?1 Một bài toán có mấy đại lợng?

?2 Cấu trúc một chơng trình Pascal

Trang 22

! GV khẳng định để giải bài toán

ta cần biết đại lợng vào của bài

! Bớc tiếp theo để giải toán ta

phải xây dựng một thuật toán

? Hãy xác định thuật toán trên

! Sau khi đã có đợc giải thuật ta

tiến hành đa giải thuật vào máy

+ Tiến hành sữa lỗi

! Khi màn hình báo hoàn thành

chơng trình ta tiến hành thực hiện

chơng trình

HS trả lời

! HS suy nghĩ trả lời

HS xác định và trả lời

HS trả lời các bớc giải của bài toán trên

HS theo dõi

HS trả lời

HS chú ý theo dõi ghi nhớ và ghi bài

1 Xác định dữ liệu bài toán.

Bài toán: Tìm thơng hai số a và

3 Khởi động Turbo Pascal

4 Soạn thảo chơng trình vào máy tính

5 Dịch lỗi chơng trình

Bấm F9

6 Thực hiện chơng trình

Bấm Ctrl + F9

Trang 23

! Kết quả trên mànhình có thể sai

vì giải thuật sai

! Chúng ta phải kiểm tra thuật

giải bằng tay thông qua các bộ dữ

liệu

! GV hớng dẫn hs kiểm tra lỗi

giải thuật qua một số dữ liệu cụ

thể

! GV lấy tất cả các trờng hợp

th-ờng gặp, có thể xảy ra của thuật

giải

HS theo dõi và khắc ghi

HS quan sát và ghi nhớ

7 Kiểm tra lỗi thuật giải

! Y/c HS lấy một số bộ cụ thể để kiểm tra tính

đúng của giải thuật

! GV nhắc lại các bớc hoàn thành chơng trình

HS đọc đề

HS trả lời1HS lên viết giải thuật

Trang 24

- Học sinh hiểu đợc các bớc để hoàn thành một chơng trình Pascal.

- HS hiểu đợc ý nghĩa của từng thao tác trong quá trình hoàn thành

ch-ơng trình

II Chuẩn bị.

- Đèn chiếu, giấy trong, thớc , phấn màu

III Tiến trình dạy - học.

? Hãy xác định dữ liệu vào

ra của bài toán

HS đứng tại chổ nêu giải thuật

HS nhận xét bổ sung

HS ghi bài

1 Xác định dữ liệu và giải thuật

Dữ liệu vào: hai số a,b > 0Dữ liệu ra: Chu vi(C), diện tích (S)

Giải thuật.

B1 Nhập a,bB2 Lập công thức

C := (a+b)*2

S := a*bB3 Xuất C,S

HS ghi lại

ch-ơng trình

Trang 25

tr×nh vµo (cã sai lçi)

HS nªu c¸c thao t¸c qu¶n lý tÖp:

+ Lu tÖp+ §ãng tÖp

Writeln(‘Nhap vao chieu dai a = ’);

End

4 Híng dÉn vÌ nhµ.

Häc vµ n¾m c¸c bíc hoµn thµnh mét ch¬ng tr×nh

Trang 26

Tiết 9

các kiểu dữ liệu đơn giản

I Mục tiêu.

- Học sinh hiểu và nắm đợc các kiểu dử liệu cơ bản trên các phép toán

- HS biết đợc một số phép toán trên số nguyên, số thực

- HS sử dụng các kiến thức để viết chơng trình tính toán đơn giản

II Chuẩn bị.

- Đèn chiếu, giấy trong, phấn màu

III Tiến trình dạy - học.

! GV giới thiệu một số kiểu

dữ liệu dùng trong Pascal

! GV giới thiệu cách ghi

HS ghi bài

HS tiếp thu

1 Khái niệm kiểu dữ liệu.

Kiểu nguyên: IntegerKiểu thực: RealKiểu Logic: BooleanKiểu ký tự: Char

HĐ 2 Các kiểu dử liệu đơn giản

?Những số ntn gọi là số

nguyên? Cho ví dụ

? Ta đã biết những phép

toán trên số nguyên nào

? Kết quả sau khi thực hiện

cho ta giá trị gì

- HS trả lời

- HS nêu một số phép toán trên số nguyên

- HS trả lời đợc :

2 Các kiểu dử liệu đơn giản

2.1 Kiểu số nguyên.

a Các phép toán trên số nguyên:+ Phép toán : +, -, *, /

Trang 27

! GV chốt lại : Kết quả là

một số thực

? Kết quả cho ta giá trị nh

thế nào

! GV giới thiệu phép chia

lấy thơng nguyên và lấy d

! GV giới thiệu các kiểu số

nguyên và giới hạn của

- HS trả lời đợc:

Đúng hay sai

- HS chú ý theo dõi và ghi bài

- HS nắm bài

-HS trả lời

- HS nghe và ghi nhớ

-HS trả lời

- HS nêu các phép toán trên số thực

HS nắm bài

HS nghe và nắm bài

HS nghe và ghi bài

a and b

001

Trang 28

+ PhÐp OR

ab

a or b

001101010111

+ PhÐp NOT

aNot a

0110

4 H íng dÉn vÒ nhµ.

+ Häc vµ n¾m c¸c kh¸i niÖm

+ Lµm bµi tËp vµ tr¶ lêi c©u hái SGK

Trang 29

- Học sinh hiểu đợc các kiểu dữ liệu viết một chơng trình Pascal.

- HS hiểu đợc ý nghĩa của từng kiểu dữ liệu trong khi lập trình

- Phân biệt đợc các kiểu dữ liệu

II Chuẩn bị.

- Đèn chiếu, giấy trong, thớc , phấn màu

III Tiến trình dạy - học.

End

Trang 30

HS nêu các thao tác quản lý tệp:

- Xem các chơng trình trong các bài thực hành

- Bài tập: 1) Viết chơng trình tính diện tích, chu vi hình chữ nhật

2) Viết chơng trình tính tổng các số tự nhiên từ 1

đến n

1+2+3+ +n3) Viết chơng trình tính tích và tổng hai số a,b4) Viết chơng trình tính tổng

12 + 22 + + n2

Trang 31

Tiết 11 Ngày soạn: Ngày giảng:

Kiểm tra 45 phút

I Mục tiêu.

- Đánh giá kết quả học tập của hs sau khi học xong một phần

- Giúp GV đánh giá lại kết quả dạy học và phơng pháp của mình để có phơng pháp dạy học phù hợp với bộ môn

- Giúp hs đánh giá kết quả và thái độ học tập của mình trong thời gian vừa qua

II Chuẩn bị - Đề kiểm tra (4 đề)

Đề ra

Câu 1 Để sao chép khối văn bản ta thực hiện thao tác.

Ctrl+Q+y

Câu 2 Một bài toán gồm những đại lợng

Œ Dữ liệu vào  Dữ liệu ra Ž Cả Œ, đúng  Cả

Œ, sai

Câu 3 Để khai báo biến ta dùng từ khoá.

Uses

Câu 4 Để lu tệp ta thc hiện thao tác

Œ Bấm ALT + F  Bấm F2 Ž Bấm ALT + F3  Bấm F3

Trang 32

Câu 5 Để dịch lổi của chơng trình Pascal ta thực hiện.

Œ Bấm ALT+F9  Bấm CTRL + F9 Ž Bấm F9  Cả Œ,Ž đúng

2 + ‘a’ – 3*y là biểu thức hợp lệ

Khi cần đếm một số từ 3500 đến 35000 ta khai báo kiểu dữ liệu Integer

Câu 10 Viết giải thuật giải bài toán sau.

Tính diện tích và chu vi hình chử nhật có chiều dài a, chiều rộng b.

Câu 11 Viết chơng trình bằng ngôn ngữ Pascal : Tính diện tích và chu

vi hình chử nhật có chiều dài a, chiều rộng b.

Trang 33

hoÆc Var n, S : Integer;

* Gi¶i thÝch: S kiÓu nguyªn nhng g¸n gi¸ trÞ thùc

Writeln(‘Chu vi hinh chu nhat la ’,C);

Writeln(‘Dien tich hinh chu nhat la ’,S);

- Y/c HS lµm bµi nghiªm tóc

4 Thu bµi -GV thu bµi vµ kiÓm bµi

5 ChÊm bµi - GV chÊm bµi , tËp hîp

Trang 34

6 Nhận xét đánh giá.

7 Giải pháp

Trang 35

Tiết 12

Lệnh gán, lệnh nhập xuất dữ liệu

I Mục tiêu.

- Học sinh hiểu và nắm đợc các lệnh gán, nhập, xuất dử liệu

- HS biết đợc ý nghĩa của từng lệnh gán, lệnh nhập, xuất dữ liệu

- HS sử dụng các lệnh để thực hiện một số thao tác cơ bản trong lập

trình, biết sữa lỗi và xử lý các trờng hợp xảy ra

II Chuẩn bị.

- Đèn chiếu, giấy trong, phấn màu

III Tiến trình dạy - học.

- HS theo dõi bài ra, nghiên cứu trả lời

- Y/c trả lời đợc chổ sai

Trang 36

- HS nhËn xÐt bæ sung

Bµi tËp 2 SGK

Bµi tËp 3 SGK

Trang 37

- Đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung

- HS hoàn thiện vào vỡ

- Học sinh hiểu và nắm đợc các lệnh gán, nhập, xuất dử liệu

- HS biết đợc ý nghĩa của từng lệnh gán, lệnh nhập, xuất dữ liệu

- HS sử dụng các lệnh để thực hiện một số thao tác cơ bản trong lập

trình, biết sữa lỗi và xử lý các trờng hợp xảy ra

- Có kỷ năng soạn chơng trình thành thạo, sữa lổi chơng trình

II Chuẩn bị.

- Đèn chiếu, giấy trong, thớc , phấn màu

III Tiến trình dạy - học.

1 ổn định.

2 Bài củ (5 ph)

?1 Nêu cấu trúc lệnh gán? Ví dụ?

?2 Nêu cáu trúc lệnh nhập xuất dữ liệu? Ví dụ

Trang 38

HS nªu c¸c thao t¸c qu¶n lý tÖp:

- Häc vµ n¾m cÊu tróc c¸c lÖnh g¸n, nhËp xuÊt d÷ liÖu

- Bµi tËp: 1) ViÕt ch¬ng tr×nh tÝnh diÖn tÝch, chu vi h×nh vu«ng

Trang 39

- Đọc bài 8.

Tiết 14

Các hàm cơ bản trong pascal

I Mục tiêu.

- Học sinh hiểu và nắm đợc một số hàm cơ bản trong Pascal

- Phân biệt đợc một số hàm và kiểu dữ liệu vào và ra cho từng hàm

- HS thấy đợc sự cần thiết của một số hàm, chức năng, cấu trúc của các hàm

- HS sử dụng các hàm để giải quyết một số bài tập trong lập trình một cách linh hoạt

II Chuẩn bị.

- Đèn chiếu, giấy trong, phấn màu

III Tiến trình dạy - học.

1 ổn định.

Trang 40

2 Bài củ (Kiểm tra lúc học)

3 Bài mới.

ĐVĐ: Hãy viết các biểu thức sau theo ngôn ngữ Pascal

2 2 a b

a + b ; + 2việc viết các biểu thức này theo ngôn ngữ Pascal không thể thực hiện đợc nếu

không có các hàm Để biết chức năng các hàm trong Pascal ta nghiên cứu bài

VD: ABS(-5); SQR(x); ABS(a+b); SQRT(ABS(x));

HĐ 2 Các hàm cơ bản trong Pascal.

! GV nêu câu hỏi yêu cầu hs trả lời và điền

vào các ô -HS đọc tài liệu và ghi thông tin vào bảng sau

ABS ABS (ts) Trả về giá trị tuyệt đối của ts int, real int, real ABS(-5) = 5

SQR SQR(ts) Trả về giá trị bình phơng của ts int, real int, real SQR(5) = 25SQR(-5) = 25

SQRT SQRT(ts) Trả về giá trị căn int > 0, real SQRT(25) = 5

Ngày đăng: 25/08/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ quy ớc.(Bảng phụ - Kien thuc co ban ve lap trinh pascal
Hình v ẽ quy ớc.(Bảng phụ (Trang 3)
Hình một chơng trình - Kien thuc co ban ve lap trinh pascal
Hình m ột chơng trình (Trang 17)
Hình chữ nhật. Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật. - Kien thuc co ban ve lap trinh pascal
Hình ch ữ nhật. Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật (Trang 50)
Hình vuông. - Kien thuc co ban ve lap trinh pascal
Hình vu ông (Trang 58)
Hình vuông. - Kien thuc co ban ve lap trinh pascal
Hình vu ông (Trang 67)
Hình và giới thiệu cách thực - Kien thuc co ban ve lap trinh pascal
Hình v à giới thiệu cách thực (Trang 85)
Hình và giới thiệu cách thực - Kien thuc co ban ve lap trinh pascal
Hình v à giới thiệu cách thực (Trang 91)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w