1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT 1t hoa 11 bài số 2

2 153 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 41,5 KB
File đính kèm KT 1T Hoa 11-bài số 2.rar (8 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môn Hoá 11 Lớp : 11 Thời gian làm bài 45 phut không kể giao đề I- Trắc nghiệm khách quan Hãy khoanh tròn vào phơng án trả lời đúng nhất Câu 1 : Trong dung dịch, amoniac là một ba zơ yếu

Trang 1

Trờng THPT BC L C Sa bài KIểm tra một tiết

Họ Và Tên : ……… Môn Hoá 11

Lớp : 11 Thời gian làm bài 45 phut

không kể giao đề

I- Trắc nghiệm khách quan

Hãy khoanh tròn vào phơng án trả lời đúng nhất

Câu 1 : Trong dung dịch, amoniac là một ba zơ yếu là do:

a) Khi tan trong nớc chỉ một phần nhỏ các phân ntử amoniac kết hợp với ion H+ của

nớc tạo ra các ion NH4+ và OH

-b) Phân tử amoniac là phân tử phân cực

c) Khi tan trong nớc phân tử amoniac kết hợp với nớc tạo ra các ion NH4+ và OH

-d) Amoniac tan nhiều trong nớc

Câu 2 : Trong các nhận xét dới đây về muối amoni, nhận xét nào là không

đúng :

a) Khi nhịêt phân muối amoni luôn luôn có khí amoniac thoát ra

b)Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nớc, khi tan điện li hoàn toàn thành

cation amoni và anion gốc axit

c) Dung dịch muối amoni tác dụng vơí dung dịch kiềm đặc, nóng cho thoát ra

chất khí làm quỳ tím hoá đỏ

d) Muối amoni là chất tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hiđroxit

Câu 3 : Khi đun nóng , phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra ba oxit:

a) Axit nitric đặc và cacbon b) Axit nitric đặc và lu huỳnh

c) Axit nitric đặc và đồng d) Axit nitric đặc và bạc

Câu 4 : Khi hoà tan 30,0 g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong dung dịch HNO3

1,00M lấy d , thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (Đktc) khối lợng của đồng (II) oxit trong

hỗn hợp ban đầu là :

a) 1,20 g b) 4,25 g c) 1,88 g d) 2,52

g

Câu 5 : Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g phot pho trong oxy d , cho sản phẩm tạo thành tác dụng với

150,0 ml dung dịch NaOH 2,0 M Sau dung dịch thu đợc có các muối :

a) NaH2PO4 và Na2 HPO4 b) Na2HPO4 và Na3PO4

c) NaH2PO4 và Na3PO4 d) Na3PO4

Câu 6 : Phân đạm Urê thờng chỉ chứa 46,00 % N Khối lợng (kg) urê đủ để

cung cấp 70,00 kg N là :

a) 152,2 b) 145,5 c) 160,9 d) 200,0

Câu 7: Khí nitơ có thể đợc tạo thành trong phản ứng nào sau đây :

a) NHiệt phân NH4NO2 b) Nhiệt phân AgNO3

c) NHiệt phân NH4NO3 d) Đốt cháy NH3 trong oxi có mặt chất xúc tác

platin

Câu 8 : Trong dãy nào sau đây tất cả các muối đều ít tan trong nớc ?

a) AgI, CuS , Ba HPO4, Ca3(PO4)2 b) AgNO3, Na3PO4, Ca HPO4,

CaSO4

c) AgCl , PbS, Ba(H2PO4)2 Ca(NO3)2 d) AgF, CuSO4, BaCO3 , Ca(H2PO4)2

II- Tự luận

Câu 1: Khi cho 15,2 gam hỗn hợp Cu và Fe tác dụng với dung dịch HNO3 2M vừa

đủ , đun nóng sinh ra 4,48 lít khí duy nhất là NO(đktc) ,

a) Xác định phần trăm khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp

b) Tính thể tích của dung dịch axit đã dùng

Câu 2 : Viết phơng trình hoá học dạng phân tử và dạng ion rút gọn của phản ứng

giữa H3PO4 với lợng d của :

a) BaO b) Ba(OH)2 c) Ag NO3 d) Mg Cl

2

Trang 2

Bài làm

I - Phần trắc nghiệm: điền vào bảng sau

Đ án

II- Tự luận

Đáp án I-Trắc nghiệm khách quan

Mỗi câu đúng : 0,5 điểm II- Tự luận

Câu 1 :

Cu + 4 HNO3 -> Cu (NO3 )2 + 2 NO2 + 2 H2O

x mol 2 mol 0,5 đ

Al + 6 HNO3 -> Al (NO3 )3 + 3 NO2 + 3 H2O

y mol 3 mol 0,5 đ

Theo bài ra ta có : n NO 2 = 4,48/ 22,4 = 0,2 mol 0,5 đ

64x + 27 y = 3 2x + 3y = 0,2 0,5 đ

Giải ra ta đợc : x= 0,026 mol => m Cu = 1,336 g

y= 0,049 mol = > m Al = 1,664 g 0,5 đ

% Cu = 1,664/ 3 x 100 = 55,5 % % Al = 100- 55,5 = 44,5 % 0,5 đ

Câu 2 :

a) 3 BaO + 2 H3 PO4 -> Ba3(PO4 )2 + 3 H2O

3 BaO + 6 H+ + 2 PO43- -> Ba3(PO4 )2 + 3 H2O 1,5 đ

b) 3 Ca(OH)2 + 2 H3 PO4 -> Ca3(PO4 )2 + 6 H2O

3 Ca 2+ + OH- + 6 H+ + 2 PO43- -> Ca3(PO4 )2 + 3 H2O 1,5 đ

Ngày đăng: 19/03/2019, 09:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w