1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De+Dap an hoa 11 20152016

3 75 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 40 KB
File đính kèm De+Dap an Hoa 11-2.rar (6 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài kiểm tra 1 tiết Môn: Hoá học 11 Đề bài Phần I: Trắc nghiệm Hãy khoanh tròn vào phơng án đúng Câu 1: Nitơ phản ứng đợc với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây để tạo ra chất

Trang 1

Họ và tên:

………

Lớp: 11B…

Bài kiểm tra 1 tiết

Môn: Hoá học 11

Đề bài Phần I: Trắc nghiệm

Hãy khoanh tròn vào phơng án đúng

Câu 1: Nitơ phản ứng đợc với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây để tạo ra chất khí

Câu 2: Amoniac phản ứng với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây (các điều kiện coi

nh có đủ)

A HCl, O2, Cl2, CuO, AlCl3 B H2SO4, PbO, FeO,

NaOH

C HCl, KOH, FeCl3, Cl2 D KOH, HNO3, CuO,

CuCl2

Câu 3: Axit nitric đặc, nóng phản ứng đợc với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây

A Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt B CaO, NH3, CO2, FeCl2

C Mg(OH)2, NH3, CO2, Au D Mg(OH)2, CuO, NH3,

Ag

Câu 4: Hoà tan hoàn 1,2 gam kim loại X vào dung dịch HNO3 d thu

đợc 0,224 lit khí nitơ (đktc) (Giả thiết phản ứng chỉ tạo ra khí N2) Vậy X là

Câu 5: Hỗn hợp khí nitơ và hiđro có tỉ khối so với không khí bằng 0,293 Thành phần phần trăm về thể tích của từng khí trong hỗn hợp lần lợt là.

Câu 6: Có 3 ống nghiệm không dán nhãn đựng 3 dung dịch axit

đặc riêng biệt là: HNO3, H2SO4 và HCl Dùng thuốc thử nào để phân biệt 3 dung dịch trên

A Dung dịch Ba(OH)2 B Cu/to

C Dung dịch AgNO3 D Quì tím Câu 7: Khi nhiệt phân , dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm là kim loại, khí nitơ oxit và khí oxi.

A Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 B Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3

C Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3 D Hg(NO3)2, AgNO3 Câu 8: Cho 44 gam dung dịch NaOH 10% tác dụng với 10 gam dung

dịch axit H3PO4 39,2% Muối nào sau đây thu đợc sau phản ứng

C Na2HPO4 và NaH2PO4 D Na3PO4 và Na2HPO4

Trang 2

Phần II: Tự luận

Câu 9: Hoàn thành các phơng trình hoá học sau.

a/ Cu + HNO3 (loãng) -> ………

b/ Al + HNO3 -> NH4NO3 + ………

Câu 10: Hãy nêu cách nhận biết các loại phân bón sau bằng phơng pháp hoá học: (NH4)2SO4, Ca(H2PO4)2 và KCl Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 23,2 gam hỗn hợp A gồm Cu và CuO bằng V lit dung dịch HNO3 loãng d 0,5M thu đợc dung dịch B và 4,48 lit khí nitơ oxit (ở đktc) a/ Viết phơng trình hoá học xảy ra b/ Tính phần trăm khối lợng các chất trong A c/ Tính V d/ Cô cạn dung dịch B rồi đem nung ở nhiệt độ cao Tính thể tích khí oxi thu đợc ( ở đktc) Biết hiệu xuất phản ứng đạt 80% và các phản ứng xảy ra hoàn toàn Đáp án Phần I: Trắc nghiệm(4 điểm) Mõi đáp án đúng 0,5 điểm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 B A D C D B D D Phần II: Tự luận Câu 9: (. a/ Cu + HNO3 (loãng) -> ………

b/ Al + HNO3 -> NH4NO3 + ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 19/03/2019, 09:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w