Cho dung dịch NaHSO4 lần lượt phản ứng với : Dung dịch NaOH; Dung dịch Na2CO3; Dung dịch BaCl2 ; Bột Fe.. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.. Cho 5 dung dịch không dán nhãn sau:NaCl,
Trang 1LUYỆN ĐỀ
CÂU 1:2,50 điểm
1 Cho dung dịch NaHSO4 lần lượt phản ứng với :
Dung dịch NaOH; Dung dịch Na2CO3; Dung dịch BaCl2 ; Bột Fe
Viết các phương trình phản ứng xảy ra
ĐÁP ÁN: 4 phản ứng x 0,25 đ = 1,0, điểm
- NaHSO4 + NaOH = Na2SO4 + H2O
- 2NaHSO4 + Na2CO3 = 2Na2SO4 + H2O +CO2
- 2 NaHSO4 + BaCl2 = BaSO4 + Na2SO4 + 2HCl
- 2NaHSO4 + Fe = FeSO4 + Na2SO4 + H2
2 Cho 5 dung dịch không dán nhãn sau:NaCl, NaOH, HCl , H2SO4 và (NH4)2CO3 có cùng nồng độ (mol/lit).Chỉ dùng quì tím hãy nhận biết 5 dung dịch trên.Viết các phương trình phản ứng xảy ra
ĐÁP ÁN:
Dùng quì tím cho vào 5 mẫu thử:
- Mẫu chuyển quì tím thành màu xanh là NaOH
- Mẫu không chuyển màu quì tím là :NaCl , (NH4)2CO3
- Mẫu chuyển quì tím thành màu đỏ là: HCl , H2SO4 0,25điểm
- Cho NaOH vào 2 mẫu không chuyển màu quì tím là :NaCl , (NH4)2CO3:
+ mẫu nào có khí có mùi khai là (NH4)2CO3 (1 pứ) 0,25điểm + mẫu không có hiện tượng gì là NaCl 0,25điểm
- Lấy cùng thể tích của 3 mẫu NaOH, HCl , H2SO4 Cho quì tím cho vào 2 mẫu thử HCl , H2SO4 ,cho tiếp dd NaOH (cùng thể tích và bằng thể tích của 2 dd axit):
0,25điểm + mẫu chuyển màu tím là HCl( do tạo NaCl) 0,25điểm + mẫu còn màu đỏ là H2SO4 (do tạo NaHSO4) 0,25điểm CÂU 2: 2,50 điểm
1 Cho hỗn hợp gồm Al2O3 , Fe2O3 , SiO2 vào dung dịch NaOH dư.Lọc bỏ phần không tan, cho từ từ dung dịch HCl vào phần dung dịch cho tới dư.Lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi Viết các phương trình phản ứng xảy ra
ĐÁP ÁN:
Al2O3 + 2NaOH =2NaAlO2 + H2O 0,25điểm
SiO2 + 2 NaOH =Na2SiO3 + H2O 0,25điểm
Dd gồm: NaOH , NaAlO2 , Na2SiO3
HCl + NaOH = NaCl + H2O (1)
HCl + NaAlO2 + H2O = Al(OH)3 + NaCl 0,25điểm
3HCl + Al(OH)3 = AlCl3 + 3 H2O(2) (1) +(2) =0,25điểm
Na2SiO3 +2HCl = H2SiO3 + 2NaCl
H2SiO3 →to SiO2 + H2O
2 Hãy chọn chất thích hợp để làm khô mỗi khí sau : H2 ; H2S ; SO2 ; NH3 ; Cl2
Giải thích và viết các phương trình phản ứng (nếu có) xảy ra
ĐÁP ÁN: Chọn 5 chất làm khô đúng mỗi chất 0,25 điểm = 1,25 điểm
Điều kiện không phản ứng với chất cần làm khô và nếu có pứ với nước không sinh ra khí khác
Trang 2- H2 dùng H2SO4 đđ hoặc CaO hoặc NaOH …
- H2S dùng CaCl2 khan …
- SO2 dùng H2SO4 đđ hoặc CaCl2 khan …
- NH3 dùng CaCl2 khan hoặc CaO hoặc NaOH …
- Cl2 dùng CaCl2 khan hoặc H2SO4 đđ…
CÂU 3: 2,50 điểm
1 Cho 200 ml dung dịch NaOH 1,5 M vào 200 ml dung dịch hỗn hợp:H3PO4 0,25 M và
H2SO4 0,45 M Tính khối lượng mỗi muối thu được
ĐÁP ÁN: n NaOH = 0,3 , n H3PO4 =0,05 , n H2SO4 = 0,09
Do H2SO4 có tính axit mạnh hơn H3PO4 nên pứ trước
H2SO4 + 2NaOH = Na2SO4 + 2H2O
0,09 0,18 0,09
n NaOHdư = 0,3 - 0,18 = 0,12 mol
4
3PO
nH
nNaOH
= 2,4 → sản phẩm tạo 2 muối
H3PO4 + 2 NaOH = Na2HPO4 + 2H2O
a 2a a
H3PO4 + 3 NaOH = Na3PO4 + 3H2O
b 3b b
a + b = 0,05
2a + 3b =0,12 → a= 0,03 , b = 0,02
m Na2SO4 = 12,78 gam
m Na2HPO4 = 4,26 gam
m Na3PO4 = 3,28 gam
2 - Hòa tan 1,2 gam kim loại M hóa trị II vào trong 100 ml dung dịch HCl 0,75 M thấy
M còn chưa tan hết
- Hòa tan 2,4 gam kim loại M hóa trị II vào trong 250 ml dung dịch H2SO4 0,5 M thấy sau phản ứng còn dư axít
Xác định công thức của kim lọai M
ĐÁP ÁN:
TN1 : nHCl = 0,075 mol , HCl hết , M dư
M + 2 HCl = MCl2 + H2 0,25điểm
0,0375 0,075
0,0375 M < 1,2 → M < 32 (1) 0,25điểm
TN2 : nH2SO4 = 0,125 mol , H2SO4 dư , M hết
M + H2SO4 = M2SO4 + H2 0,25điểm
0,125 0,125
0,125 M > 2,4 → M > 19,2 (2) 0,25điểm
CÂU 4:2,5 điểm
Cho 6,85 g kim loại hoá trị II vào dung dịch muối sunfat của một kim loại hoá trị II khác (lấy dư) thu được khí A và 14,55 g kết tủa B Gạn lấy kết tủa B nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn C Đem chất rắn C hoà tan trong dung dịch HCl (lấy dư) chất rắn C tan một phần, phần còn lại không tan có khối lượng 11,65 g Xác định khối lượng nguyên tử của hai kim loại và gọi tên
ĐÁP ÁN: Các phương trình phản ứng :
Trang 3M + 2H2O → M(OH)2 + H2↑ (1) 0,25điểm
M(OH)2 + M'SO4 → MSO4 + M'(OH)2 (2) 0,25điểm
M'(OH)2 → M'O + H2O (3) 0,25điểm
M'O + 2HCl → M'Cl2 + H2O (4) 0,25điểm
– Số mol M : 11,65 6,85 0,05 (mol)
96
– KLNT của M : 0,056,85=137 → Vậy M là Ba 0,25điểm
– Khối lượng M'(OH)2 = 14,55 – 11,65 = 2,9 g 0,25điểm
– Số mol M'(OH)2 = số mol M = 0,05 (mol) 0,25điểm
=> 0,05(M' + 34) = 2,9 => M' = 24 Vậy M' là Mg 0,25điểm
Câu I: ( 3,0 điểm)
1 Nhỏ dần dần dung dịch bari hidroxit vào dung dịch nhôm sunfat Nêu hiện tượng viết phương trình hóa học minh họa
2 Nếu cho natri vào dung dịch đồng (II) sunfat, có hiện tượng gì xảy ra ? Viết phương trình phản ứng ?
Câu II:( 3,5 điểm)
1 Cho các phương trình phản ứng :
Fe + O2 (X) (X) + HCl (Y) + (Z) + H2O (Y) + NaOH (T) ↓ + NaCl Trắng xanh
(Z) + NaOH (U) ↓ + NaCl
Nâu đỏ Hãy cho biết các chất (X), (Y), (Z), (T), (U) là những chất nào Biết chúng
là những chất khác nhau
2 Bằng phương pháp hóa học hãy trình bày bằng sơ đồ phản ứng, cách làm thế nào để tách từng chất ra khỏi hổn hợp gồm Cu, ZnSO4, CuO
Câu III: ( 3 điểm)
Bằng phương pháp hóa học, chỉ được dùng duy nhất một thuốc thử, hãy trình bày cách nhận biết 06 dung dịch hóa chất được chứa riêng biệt sau : NH4Cl, FeCl2, FeCl3, MgCl2, NaCl, AlCl3 Viết phương trình phản ứng xảy ra
Câu IV: ( 3 điểm)
Viết 6 phương trình hóa học điều chế canxi cacbonat
Câu V: (3,5 điểm)
Có một hỗn hợp gồm Na2SO4 và K2SO4 đượctrộn lẫn theo tỉ lệ 1 : 2 về số mol Hòa tan hỗn hợp vào 102 gam nước thì thu được dung dịch A Cho 1664 gam dung dịch BaCl2 10% vào dung dịch A Loại bỏ kết tủa, thêm H2SO4 dư vào nước lọc thì thấy tạo ra 46,6 gam kết tủa
Xác định nồng độ % của Na2SO4 và K2SO4 trong dung dịch đầu
Câu VI: (4,0 điểm)
Trang 4Hỗn hợp A gồm Mg và Fe Cho 5,1g hỗn hợp A vào 250ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc, thu được 6,9g chất rắn B và dung dịch C chứa hai muối.Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch C Lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi được 4,5g chất rắn D Tính :
a) Thành phần phần trăm theo khối lượng của các kim loại trong hỗn hợp A
b) Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4