1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Buổi 43 halogen bài tập

6 123 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 65,55 KB
File đính kèm Giáo án BT halogen.rar (379 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP Hoàn thành phương trình hóa học về Halogen Lý thuyết và Phương pháp giải - Nắm vững các tính chất hóa học của các halogen và hợp chất của chúng - Một số tính chất đặc trưng cần l

Trang 1

Soạn 20/1/2019

Giảng

Sĩ số

HALOGEN-BÀI TẬP

A LÍ THUYẾT

B BÀI TẬP

Hoàn thành phương trình hóa học về Halogen

Lý thuyết và Phương pháp giải

- Nắm vững các tính chất hóa học của các halogen và hợp chất của chúng

- Một số tính chất đặc trưng cần lưu ý:

+ Halogen là những phi kim điển hình Đi từ flo đến iot, tính oxi hoá giảm dần Các halogen đứng trước đẩy halogen đứng sau nó ra khỏi dung dịch muối halogen + Flo có độ âm điện lớn nhất nên trong tất cả các hợp chất chỉ có số oxi hoá 1 Các nguyên tố halogen khác, ngoài số oxi hoá –1 còn có các số oxi hoá +1, +3, +5, +7 + Tính khử của HX: Tăng dần từ HF < HCl < HBr < HI

+ Tính axit của dung dịch HX: Tính axit tăng dần từ HF < HCl < HBr < HI

+ Tính axit của HXO4 : Giảm dần từ HClO4 > HBrO4 > HIO4

Ví dụ minh họa

Bài 1: Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư Dung dịch thu được có

các chất thuộc dãy nào dưới đây ?

A KCl, KClO3, Cl2 B KCl, KClO3, KOH, H2O

C KCl, KClO, KOH, H2O D KCl, KClO3

HD: 3Cl2+ 6 KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O

Bài 2: Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, nguội, dư Dung dịch thu được

có các chất thuộc dãy nào dưới đây ?

A KCl, KClO3, Cl2 B KCl, KClO3, KOH, H2O

C KCl, KClO, KOH, H2O D KCl, KClO3

HD: Cl2+ 2 KOH → KCl + KClO + 3H2O

Bài 3: Cho các chất sau : KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5),

K2SO4 (6) Axit HCl tác dụng được với các chất :

A (1), (2), (4), (5) B (3), (4), (5), (6)

C (1), (2), (3), (4) D (1), (2), (3), (5)

HD:

HCl + KOH → KCl + H2O

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O

2KMnO4 + 16HCl → 5Cl2 + 2KCl + 2MnCl2 +8 H2O

Bài 4: Cho các chất sau : CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), PbS

(6), MgCO3 (7), AgNO3(8), MnO2 (9), FeS (10) Axit HCl không tác dụng được với các chất :

A (1), (2) B (3), (4) C (5), (6) D (3), (6)

HD:

Trang 2

Do Ag đứng sau H2 trong dãy hoạt động hóa học nên không tác dụng được với axit HCl vàH2SO4loãng

PbS là muối không tan trong axit nên không phản ứng

FeS cũng là muối không tan nhưng tan được trong axit

*Một số lưu ý về muối sunfua

- Tan trong nước: Na2S, K2S, (NH4)2S, BaS,…

- Không tan trong nước nhưng tan trong HCl, H2SO4 loãng: FeS, ZnS, MnS,…

- Không tan trong nước và không tan trong HCl, H2SO4 loãng: CuS, PbS, Ag2S, SnS, CdS, HgS…

- Không tồn tại trong nước: MgS, Al2S3, …

Bài 5: Cho các phản ứng :

(1) O3 + dung dịch KI →

(2) F2 + H2O -to→

(3) MnO2 + HCl đặc -to→

(4) Cl2 + dung dịch H2S →

Các phản ứng tạo ra đơn chất là :

A (1), (2), (3) B (1), (3), (4)

C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)

HD:

(1) O3 + 2KI + H2O → I2 + O2 + 2KOH

(2) 2F2 + 2H2O -to→ O2 + 4HF

(3) MnO2 + 4HCl đặc -to→ Cl2 + MnCl2 + 2H2O

(4) 4Cl2 + H2S + 4H2O → H2SO4 + 8HCl

Bài 6: Cho sơ đồ chuyển hóa:

Fe3O4 + dung dịch HI (dư) X + Y + H2O

Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa Các chất X và Y là :

A Fe và I2 B FeI3 và FeI2

C FeI2 và I2 D FeI3 và I2

HD

Fe3O4 + 8 HI 3FeI2 + I2 + 4H2O

Bài 7: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là

A Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO B AgNO3, (NH4)2CO3, CuS

C KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 D FeS, BaSO4, KOH

Bài 8 : Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

a) MnO2 → Cl2 → HCl → Cl2 → CaCl2 → Ca(OH) 2 → Clorua vôi

b, KMnO4 → Cl2 → KCl → Cl2 → axit hipoclorơ

→ NaClO → NaCl → Cl2 → FeCl3

Hướng dẫn:

a, MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2 O

H2 + Cl2 → 2HCl

2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2 O

Trang 3

Ca + Cl2 → CaCl2

CaCl2 + NaOH → Ca(OH)2 + NaCl

Cl2 + Ca(OH) 2 → CaOCl2 + H2O

b, 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2 O

Cl2 + 2K → 2 KCl

2KCl → 2K + Cl2

Cl + H2 O → HCl+ HClO

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2 O

NaClO + 2HCl → Cl2 + NaCl + H2 O

2NaCl + 2H2 O → H2 + 2NaOH + Cl2

2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3

Bài 9: Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau:

a) KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

b) KClO3 + HCl → KCl + Cl2 + H2O

c) KOH + Cl2 → KCl + KClO3 + H2O

d) Cl2 + SO2 + H2O → HCl + H2SO4

e) Fe3O4 + HCl → FeCl2 + FeCl3 + H2O

f) CrO3 + HCl → CrCl3 + Cl2 + H2O

g) Cl2 + Ca(OH) 2 → CaCl2 + Ca(OCl)2 + H2O

Hướng dẫn:

a, 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2 O

b, KClO3 + 6HCl → KCl + 3Cl2 + 3H2 O

c, 6KOH + 3Cl2 → 5KCl + KClO3 + 3H2 O

d, Cl2 + SO2 + 2H2O → 2HCl + H2 SO4

e, Fe3 O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

f, 2CrO3 + 12HCl → 2CrCl3 + 3Cl2 + 6H2 O

g, 2Cl2 + 2Ca(OH) 2 → CaCl2 + Ca(OCl)2 + 2H2O

Bài 10: Hoàn thành các phương trình hóa học theo sơ đồ sau, ghi rõ điều kiện

phản ứng(nếu có):

Hướng dẫn:

a, 1 MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

2 Cl2 + SO2 + 2H2 O → 2HCl + H2SO4

3 2Na + 2HCl → 2NaCl + H2

4 2NaCl + 2H2 O H2 ↑ + 2NaOH + Cl2

5 Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2 O

b, 1 Fe + HCl → FeCl2 + H2

2 FeCl2 + NaOH → Fe(OH) 2 + NaCl

3 Fe(OH) 2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O

Trang 4

4 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

5 FeCl3 + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + 3AgCl

Các phương trình hóa học:

Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2NaCl

CaSO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + CaCl2

MgCl2 + Na2CO3 → MgCO3↓ + 2NaCl

CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3↓ + 2NaCl

BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3↓ + 2NaCl

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2↑ + H2O

Bài 11: Viết phương trình hóa học của phản ứng thực hiện các biến hóa dưới đây,

ghi tên các chất và điều kiện của phản ứng

HD: Các phản ứng xảy ra :

(1 ) Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

(2) NaClO + 2HCl → NaCl + Cl2 + H2O

(3) Cl2 + Ca(OH)2 rắn → CaOCl2 + H2O

(4) CaOCl2 + 2HCl → CaCl2 + Cl2 + H2O

(5) 3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O

(6) KClO3 +6HCl → 3Cl2 + KCl + 3 H2O

Bài 12: Cho sơ đồ:

Viết các phản ứng xảy ra theo sơ đồ trên với X là NaCl

HD:

2NaCl -đp→ 2Na + Cl2

2Na + Cl2 → 2NaCl

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

Cl2 + H2 → 2HCl

NaOH + HCl → NaCl + H2O

2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O

2HCl + Ba(OH)2 → BaCl2 + 2H2O

Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2NaCl

Bài 13: Hỗn hợp khí A gồm clo và oxi A phản ứng vừa hết với một hỗn hợp gồm

4,8 gam magie và 8,1 gam nhôm tạo ra 37,05 gam hỗn hợp các muối clorua và oxit của hai kim loại Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng và theo thể tích của hỗn hợp A

HD:

Các phương trình hóa học:

Trang 5

Mg + Cl2 → MgCl2 (1)

2Al + 3Cl2 → AlCl3 (2)

3Mg + O2 → 2MgO (3)

4Al + 3O2 → 2AlO3 (4)

Khối lượng hỗn hợp sau phản ứng tăng = khối lượng oxi và clo tham gia phản ứng:

37, 05 – (4,80 + 8,10) = 24, 15 (gam)

nMg = 4,8/24 = 0,2(mol); nAl = 8,1/27 = 0,3 (mol);

Gọi số mol O2 trong hỗn hợp là x, số mol Cl2 là y

Phương trình nhường e:

Al → Al3+ + 3e

Mg → Mg2+ + 2e

Tổng số mol e nhường là: 0,2 × 2 + 0,3 × 3 = 1,3 (mol)

Phương trình nhận e:

O2 + 4e → 2O2

-Cl2 + 2e → 2Cl

-Tổng số mol e nhận là: 4x + 2y

Số e nhường = số e nhận nên: 4x + 2y = 1,3 (*)

Khối lượng Cl2 và O2 tham gia phản ứng là 24, 15 gam, ta có:

32x + 71y = 24,15 (**)

Kết hợp (*) và (**), ta có hệ phương trình:

Bài 14: Hỗn hợp rắn A chứa KBr và KI Cho hỗn hợp A vào nước brom lấy dư.

Sau khi phản ứng xong, làm bay hơi dung dịch và nung nóng ta được sản phẩm rắn khan B Khối lượng của B nhỏ hơn khối lượng A là m gam Cho sản phẩm B vào nước clo lấy dư Sau khi phản ứng xong, làm bay hơi dung dịch và nung nóng ta được sản phẩm rắn khan C Khối lượng của C nhỏ hơn khối lượng B là m gam Vậy % về khối lượng từng chất trong A là:

A KBr 3,87%, KI 96,13% B KBr 5,6%, KI 94,6%

C KBr 3,22%, KI 96,88% D KBr 4,4%, KI 95,6%

Hướng dẫn:

Trang 6

Gọi x, y là số mol của KBr và KI

Khi dẫn A vào nước Brom:

2KI + Br2 → 2KBr + I2

y y mol

Sản phẩm B chưa (x + y) mol KBr

Ta có: 119x + 166y – 119(x – y) = m

→ m = 47y (1)

Khi dẫn B vào nước clo

2KBr + Cl2 → 2KCl + Br2

x + y x + y

Theo đề ra: 119(x + y) – 74,5(x + y) = m

→ m = 44,5 (x + y) (2)

Từ (1) và (2) ta có: 44,5(x + y) = 47y hay 44,5x = 2,5y → y = 17,8x

%KBr = 119x/(119x + 166y) × 100% = 3,87%

%KI = 100% - 3,87% = 96,13%

Ngày đăng: 18/03/2019, 17:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w