1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chng 3 bai tp phan tich cac yu t s

3 74 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 50,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: có tài liệu về tình hình sử dụng nguyên vật liệu tại công ty Đồng Phú như sau: sử dụng cho câu 1 - câu 8 Chi phí NVL Thực tế so với kế hoạch tăng: a.. 20.600 đồng Câu 8: chi phí t

Trang 1

Câu 1: có tài liệu về tình hình sử dụng nguyên vật liệu tại công ty Đồng Phú như sau:

(sử dụng cho câu 1 - câu 8)

Chi phí NVL Thực tế so với kế hoạch tăng:

a 76.322.000đ b 76.322.000 triệu đồng c 76.320.000đ d 76.312.000đ

Câu 2: Chi phí NVL Thực tế so với kế hoạch tăng:

a 25,34% b 25,44% c 34,54% d 22,44%

Câu 3: Khối lượng spsx tăng làm cho tổng chi phí nguyên vật liệu tăng:

a 20.000đ b 20 triệu đồng c 20.000 triệu đồng d 22 triệu đồng

Câu 4: Lượng nguyên vật liệu tiêu hao làm cho chi phí nguyên vật liệu:

a giảm 6,6 triệu b giảm 6,4 triệu c tăng 6,4 triệu d tăng 6,6 triệu

Câu 5: Đơn giá nguyên vật liệu làm cho chi phí nguyên vật liệu tăng:

a 62,22 triệu đồng b 62,72 triệu đồng c 66,22 triệu đồng d 66,56 triệu đồng

Câu 6: lượng tiêu hao đơn vị sp làm cho chi phí tiêu hao đơn vị sản phẩm:

a tăng 2.000đ b giảm 2.200đ c giảm 2.000đ d giảm 2.230đ e tăng 2.000đ

Câu 7: đơn giá 1 kg nguyên vật liệu tăng làm cho chi phí nguyên vật liệu đơn vị sản phẩm tăng:

a 19,6 ngàn đồng b 19,6 triệu đồng c 19.600 ngàn đồng d 20.600 đồng

Câu 8: chi phí tiêu hao đơn vị sản phẩm tăng:

Câu 9: có tài liệu về tình hình sử dụng nguyên vật liệu tại công ty Đồng Phú như sau: (sử dụng cho câu 9

- câu 16)

Khối lượng spsx Lượng tiêu hao(kg/sp) Đơn giá (đ/kg) Kế

hoạch Thực tế

Kế

Chi phí NVL Thực tế so với kế hoạch tăng:

a 76.322.000đ b 76.322.000 triệu đồng c 76.320.000đ d 76.312.000đ e 2,59 triệu

Câu 10: Chi phí NVL Thực tế so với kế hoạch tăng:

Câu 11: Khối lượng spsx tăng làm cho tổng chi phí nguyên vật liệu tăng:

a 20.000đ b 20 triệu đồng c 20.000 triệu đồng d 22 triệu đồng e 11,55 triệu f 22,55 triệu

g 10 triệu

Câu 12: Lượng nguyên vật liệu tiêu hao làm cho chi phí nguyên vật liệu:

a giảm 6,6 triệu b giảm 6,4 triệu c tăng 6,4 triệu d tăng 6,6 triệu e 24,64 triệu f 25,64 triệu g 26,64 triệu

Câu 13: Đơn giá nguyên vật liệu làm cho chi phí nguyên vật liệu tăng:

a 62,22 triệu b 62,72 triệu c 66,22 triệu d 66,56 triệu đồng e 15,66 triệu f 15,68 triệu

Câu 14: lượng tiêu hao đơn vị sp làm cho chi phí tiêu hao đơn vị sản phẩm:

Trang 2

a tăng 2.000đ b giảm 2.200đ c giảm 2.000đ d giảm 2.230đ e tăng 2.000đ

f 7,67 ngàn đồng g giảm 7,7 ngàn đ

Câu 15: đơn giá 1 kg nguyên vật liệu tăng làm cho chi phí nguyên vật liệu đơn vị sản phẩm tăng:

a 19,6 ngàn đồng b 19,6 triệu đồng c 19.600 ngàn đồng d 20.600 đồng

e 4.400đ f 4.900đ

Câu 16: chi phí tiêu hao đơn vị sản phẩm giảm:

Câu 17: Phan Khang Đệ Nhị năm 2014 có tài liệu sau: (sử dụng cho câu 17 đến câu 50)

Năng suất 1 giờ làm việc của 1 công nhân

quỹ lương tăng:

Câu 18: tiền lương 1 công nhân tăng làm quỹ lương tăng:

a 19,11 tỷ b 19,722 tỷ c 19,722334 tỷ d 19,722240 tỷ e 19,7223344 tỷ f 21,9922 tỷ

Câu 19: giá trị sản xuất 1 công nhân làm ra trong năm làm cho quỹ lương

a giảm, giảmb tăng, giảm c giảm, tăng d tăng, tăng

Câu 20: tổng giá trị sản xuất làm cho tổng quỹ lương

a giảm, giảmb tăng, giảm c giảm, tăng d tăng, tăng

Câu 21: tiền lương 1 công nhân làm quỹ lương

a giảm, giảmb tăng, giảm c giảm, tăng d tăng, tăng

Câu 22: tổng giá trị sản xuất tăng:

a trên 41 ngàn tỷ b trên 40 tỷ c trên 45 tỷ d trên 48 tỷ e trên 50 tỷ

Câu 23: Doanh nghiệp sử dụng lao động

a tiết kiệm b lãng phí c vừa tiết kiệm, vừa lãng phí d kém hiệu quả e không thể kết luận Câu 24: tổng giá trị sản xuất tăng:

a trên 21% b trên 14% c trên 28% d trên 15% e trên 26% f trên 17%

Câu 25: Doanh nghiệp sử dụng lao động:

a tiết kiệm 7 người b tiết kiệm 8 người c lãng phí 7 người d lãng phí 8% e tiết kiệm trên 6% Câu 26: tiền lương 1 công nhân làm cho tổng quỹ lương

a tăng, tăng trên 7 tỷ b tăng, tăng trên 8 tỷ c giảm, giảm 3 tỷ d tăng, tăng trên 6 tỷ

e giảm, giảm dưới 6 tỷ

Câu 27: số công nhân tăng làm cho tổng giá trị sản xuất tăng:

a trên 19 tỷ b trên 20 tỷ c trên 21 tỷ d trên 32 tỷ e trên 41 tỷ

Câu 28: số ngày làm việc của 1 công nhân trong năm giảm làm cho tổng giá trị sản xuất giảm:

a trên 39 tỷ b trên 30 tỷ c trên 31 tỷ d trên 28 tỷ e trên 41 tỷ

Trang 3

Câu 29: năng suất làm việc 1 giờ của 1 công nhân tăng làm cho tổng giá trị sản xuất tăng:

a trên 39 tỷ b trên 30 tỷ c trên 31 tỷ d trên 28 tỷ e trên 41 tỷ f trên 15 tỷ g trên 20 tỷ

Câu 30: tiền lương bình quân 1 công nhân tăng làm cho quỹ lương tăng:

a trên 19 tỷ b trên 20 tỷ c trên 21 tỷ d trên 32 tỷ e trên 41 tỷ f trên 7 tỷ g trên 12 tỷ h trên

8 tỷ

Câu 31: số giờ làm việc 1 ngày 1 công nhân làm cho tổng giá trị sản xuất toàn công ty

a tăng, tăng trên 38 tỷ b tăng, tăng trên 34 tỷ c giảm, giảm 36 tỷ d tăng, tăng trên 46 tỷ

e giảm, giảm dưới 6 tỷ

Câu 32: lao động (người)

a lãng phí 33b lãng phí 22c tiết kiệm 33 d tiết kiệm 26 e tiết kiệm 22 f xấp xỉ 23

g xấp xỉ 30

Câu 33: nhận định nào sau đây là đúng:

a lao động tăng trên 15% trong khi đó tổng giá trị sản xuất chỉ tăng có 3%

b lao động tăng trên 6% trong khi đó tổng giá trị sản xuất chỉ tăng có trên 14%

c lao động tăng trên 6% trong khi đó tổng giá trị sản xuất tăng tới trên 14%

d lao động tăng trên 6%, vậy mà tổng giá trị sản xuất toàn doanh nghiệp tạo ra chỉ tăng có 24%

Câu 34: nhận định nào sau đây là đúng

a lao động tăng trên 15% trong khi đó tổng giá trị sản xuất chỉ tăng có 3%

b lao động tăng trên 6% trong khi đó tổng giá trị sản xuất chỉ tăng có trên 14%

c tốc độ gia tăng về năng suất lao động và tiền lương lao động là bằng nhau

d tốc độ gia tăng về năng suất lao động cao hơn tiền lương lao động

e tốc độ gia tăng về năng suất lao động thấp hơn tiền lương lao động

Câu 35: nhận định nào sau đây là đúng

a lao động tăng trên 15% trong khi đó tổng giá trị sản xuất chỉ tăng có 3%

b lao động tăng trên 6% trong khi đó tổng giá trị sản xuất chỉ tăng có trên 14%

c tốc độ gia tăng về năng suất lao động và tiền lương lao động là bằng nhau

d tổng quỹ lương tăng nhiều hơn so với tổng giá trị sản xuất tính về đơn vị %

e tổng quỹ lương tăng ít hơn so với tổng giá trị sản xuất tính về đơn vị %

Câu 36: tiền lương chi trả cho 1 công nhân chiếm tới trong giá trị sản xuất mà họ tạo ra

a trên 30% b trên 33% c trên 21% d trên 22% e trên 20 % f trên 14%

Câu 37: việc chi trả lương của công ty là:

a rất hợp lý b không hợp lý c rất tốt d rất tiết kiệm e không công bằng f rất khoa học

Câu 38: việc chi trả lương của công ty là:

a lãng phí tới trên 18 tỷ b tiết kiệm 16 tỷ c lãng phí trên 16 tỷd tiết kiệm trên 16 tỷ

Ngày đăng: 12/03/2019, 19:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w