Hướng dẫn học sinh © UNIX 2017 Các hướng dẫn ở đây chỉ mang tính gợi ý rút gọn, không phải là bài trình bày mẫu.. Trong trường hợp các em đã suy nghĩ rất nhiều mà chưa ra cách giải thì đ
Trang 1Hướng dẫn học sinh © UNIX 2017
Các hướng dẫn ở đây chỉ mang tính gợi ý rút gọn, không phải là bài trình bày mẫu Trong trường hợp các em đã suy nghĩ rất nhiều mà chưa ra cách giải thì được phép xem hướng dẫn để suy nghĩ tiếp Sau khi đã xem gợi ý mà các em vẫn còn gặp khó khăn thì lên lớp để hỏi các thầy cô
Đại số lớp 7 CB Bài 12: Lũy thừa của số hữu tỉ (B1)
Bài 1: Tính
a)
3
2
3
b)
3 2 3
c)
2 3 1 4
d) 4
0,1
Hướng dẫn
a)
3
b)
3
c)
2 3 1 4
2
d) 4 1
0,1 10000
Bài 2: Hãy viết các số sau đây dưới dạng một lũy thừa
a) 1
27
b) 16
81 c) 0,001 d) 0,001
Hướng dẫn
a)
3
27 3
b)
4
16 2
81 3
c) 0,001 0,1 3 d) 3
0,001 0,1
Bài 3: Tính
a) 25 : 53 2
b)
:
c)
Hướng dẫn
a) 25 : 53 2 3
5 : 5
5 : 56 254
b)
:
:
3 9
7
c)
1 1
3 1
4 2
8
Bài 4: Tính
a)
5
5
1
.5
5
b) 3
0,125 512
c)
3
3
120
40
d) 10 103 7
Hướng dẫn
Trang 2Hướng dẫn học sinh © UNIX 2017
a)
5
5
1
.5
5
5 5 1
5
b) 3
0,125 512 3 3 3
0,125 8 0,125.8 1
c)
3
3
120
40
3 120
40
33
d) 10 103 7 3 7 4
4
1
10
Bài 5: Tính giá trị của biểu thức
a) 2
5 3 b) 1 2 6 1 2
c)
2
1 3 24
3 4
Hướng dẫn
a) 2
5 3 15.9 1 46
b)
2
6
23 96 2 6 0
3 9
c)
2
1 3
24
3 4
2 25 24
12
225 25 24
144 6
Bài 6: Tính giá trị của biểu thức
a)
10 10
10
45 5
75
b)
5 6
0,8
0, 4 c)
15 4
6 3
2 9
6 8
Hướng dẫn
a) Ta có
10 10
10
45 5
75
10 10
45.5 75
10
225 75
75
310
b) Ta có
5 6
0,8
0, 4
5 5 6
0, 4 2
0, 4
0, 4
2 5
32.5 80
2
Ta có
15 4
6 3
2 9
6 8
4
15 2
3
2 3 2.3 2
6 6 9
2 3
2 3 2
15 6
2 3
2 3
32 9
Bài 7: Tính giá trị của biểu thức
a) A = 2 2 3 2 2
2 3 4 16 2.5
b) B =
0
Hướng dẫn
a) Ta có A = 2 2 3 2 2
2 3 4 16 2.5 3 1
16
4 729 1 50 684
b) B =
0
1 1 8.2 .9 7.1 5
8 9
2 1 7 5 1
Bài 8: Tính giá trị của biểu thức sau
Trang 3Hướng dẫn học sinh © UNIX 2017
a)
5 4
5.7 7
7 10 2.7
b)
10 5.10 5 13
Hướng dẫn
a)
5 4
5.7 7
7 10 2.7
4 5
7 5.7 1 2.7 7.5 1
2.7 14
b)
10 5.10 5
13
3 3 2
13
Bài 9: Tính
a)
6 4 13 9
3 45 15 5
27 25 45
b)
7
7 2
2 5 512
Hướng dẫn
a) Ta có
6 4 13 9
3 45 15 5
27 25 45
4 13
6
12 6
3 9.5 3.5 5
3 5 9.5
6 8 4 13 13 9
12 6 12 6
3 3 5 3 5 5
3 5 3 5
14 4 13 4
12 6
3 5 3 5 2.3 5
12 6
3 5 3 1 2.3 5
25
b)
7
7 2
2 5 512
7
7 2
2 5 512
7 2 9
2 12
2 5 2
7 6 3
7 2 9
2 2 3
2 5 2
7
2 2 3
2 25 4
1 2
Bài 10: Rút gọn các biểu thức sau
a)
5
b)
10 4
5 6
4 8
Hướng dẫn
a)
5
8 9
27 16
4 25
25 144
8 9
27 16 6
4 25
25 144
b)
10 4
5 6
4 8
20 12
10 18
12 8
2
10 8
2 1 2
Bài 11*: Cho số tự nhiên a, b, c thỏa mãn b c a
a b c Chứng minh rẳng a = b = c
Hướng dẫn
Giả sử trong ba số tự nhiên a, b, c thỏa mãn b c a
a b c có ít nhất hai số khác nhau Giả sử a > b
Do a > b và a b b c suy ra b < c
Từ b < c và c a
b c suy ra c > a
Từ c > a và b a
a c suy ra a < b (mâu thuẫn với a > b) Vậy a = b dẫn đến a = b = c