Câu 12: Phản ứng nào sau đây không tạo xeton?A.. Khi tác dụng với dd NaOH dư tạo một hợp chất tạp chức của ancol bậc hai và anđehit.. Câu 30: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng làm giảm
Trang 1TT Luyện Thi Trạng Nguyên ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 11 – NĂM HỌC 2009
Môn thi: HOÁ HỌC - 90 phút
Họ, tên thí sinh:
Câu 1: Cho 9,3 gam dd phenol 50,6% tan trong ancol etylic tác dụng với natri dư thì thế tích khí H2 bay ra ở đktc là:
A 0,672 lít B 2,24 lít C 1,68 lít D 0,56 lít
Câu 2: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3 Dung dịch Y gồm HCl 1,5M và H2SO4 0,25M Tổng
khối lượng muối khan thu được trong phản ứng của X vừa đủ với 400 ml dd Y là: A 47,7 gam B 74,7 gam C 117,3 gam D 54,1 gam
Câu 3: Nhận biết 4 gói bột màu đen: CuO, MnO2, Ag2O và FeO, ta có thể dùng: A dd HNO3 loãng B dd H2SO4 C dd NaOH D dd HCl
Câu 4: Dung dịch X có pH = 13 Dung dịch Y có pH=1 Trộn 2,75 lít dd X với 2,25 lít dd Y Tính pH của dd tạo ra.
Câu 5: Hỗn hợp X gồm N2, H2 có dX/He= 2,45 Đun X với bột Fe sau 1 thời gian được hỗn hợp Y, dY/H2= 6,125 Tính hiệu suất phản ứng:
Câu 6: Cho từ từ 100 ml dd A chứa H2SO4 1M và HCl 1M vào 200 ml dd B gồm KHCO3 1M và Na2CO3 1M thu được V (lit) khí CO2
A 82,4 gam và 2,24 lit B 43 gam và 2,24 lit C 49,25 gam và 3,36 lit D 9,85 gam và 3,36 lit
Câu 7: Xét các pin điện hóa được tạo thành từ các cặp oxi hóa khử sau: Fe2+/Fe và Pb2+/Pb; Fe2+/Fe và Zn2+/Zn; Fe2+/Fe và Sn2+/Sn; Fe2+/Fe
Câu 8: Câu nào sau đây là đúng khi nói về hiệu ứng nhà kính và mưa axit? A Khí gây ra hiệu ứng nhà kính là NO2 và khí gây ra mưa axit là SO2; CO2 B Khí gây ra hiệu ứng nhà kính là SO2 và khí gây ra mưa axit là CO2; NO2 C Khí gây ra hiệu ứng nhà kính là
SO2; CO2 và khí gây ra mưa axit là NO2 D Khí gây ra hiệu ứng nhà kính là CO2 và khí gây ra mưa axit là SO2; NO2
Câu 9: Hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 với số mol mỗi chất bằng 0,2 Hòa tan hết hh A vào dd B chứa HCl và H2SO4 loãng, dư được
tích dd Cu(NO3)2 tối thiểu đã dùng A 1,12 lit; 50 ml B 4,48 lit; 100 ml C 22,4 lit; 100 ml D 2,24 lit; 50 ml
Câu 10: Ta có thể chọn tối thiểu bao nhiêu muối và có bao nhiêu cách chọn khác nhau để khi hoà tan các muối đó vào nước được dd chứa
các ion NH4+, K+, Cl-, NO3-, CH3COO- A 3; 6 B 5; 7 C 4; 2 D 3; 5
Câu 11: Xếp theo thứ tự độ phân cực tăng dần của liên kết OH trong phân tử của các chất sau: C2H5OH(1), CH3COOH(2),
CH2=CHCOOH(3), C6H5OH(4), CH3C6H4OH(5), C6H5CH2OH(6) là: A (6) < (1) < (5) < (4) < (2) < (3)
B (1) < (3) < (2) < (4) < (5) < (6) C (1) < (6) < (5) < (4) < (2) < (3) D (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6).
Câu 12: Phản ứng nào sau đây không tạo xeton?A CH3–CCl2–CH3 + NaOH dư (t0) B CH3–COOCHCl–CH3 + NaOH dư (t0)
C CH3–CH(OH)–CH3 + CuO (t0) D CH3–COO–C(CH3)=CH2 + NaOH dư (t0)
Câu 13: Một hh A gồm hai ancol có khối lượng 16,6 gam đun với dd H2SO4 đậm đặc thu được 13 gam hh B gồm hai olefin đồng đẳng liên
mol) của mỗi ancol trong hh là: A C2H5OH 66,67% và C3H7OH 33.33% B C2H5OH 50% và C3H7OH 50%
C C2H5OH 33,33% và C3H7OH 66.67% D CH3OH 50% và C2H5OH 50%
Câu 14: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Cấu hình electron của ion Fe2+ là [Ar] 3d6 B Mức oxi hóa đặc trưng của Fe trong hợp chất là +2 và +3.
C Ion Fe3+ có chứa 5 electron độc thân D Bán kính nguyên tử Fe nhỏ hơn bán kính ion Fe2+
Câu 15: Cho 0,2 mol Fe vào dd hỗn hợp chứa 0,3 mol Fe(NO3)3 và 0,2 mol AgNO3 Khi phản ứng hoàn toàn, số mol Fe(NO3)3 trong dd
Câu 16: Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hóa: Z Cu(OH) / OH2
Câu 17: Cho X gồm H2 và 2 olefin đồng đẳng kế tiếp Cho 9,52 lít X đktc qua Ni đun nóng được hỗn hợp Y Đốt hoàn toàn Y được 43,56 gam CO2 và 20,43 gam H2O Tìm 2 olefin? A C2H4& C4H8 B C3H6 & C4H8 C C2H4 & C3H6 D C4H8& C5H10
Câu 18: Cho 6,48 gam hh 2 axit cacboxylic no đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp tác dụng với 400 ml dd hỗn hợp NaOH 0,1M và KOH
0,2M (dư), sau phản ứng thu được dd X Cô cạn dd X thu được 11,12 gam chất rắn khan Công thức phần tử của 2 axit lần lượt là: A
C2H4O2 và C3H6O2 B CH2O2 và C2H4O2 C C4H8O2 và C5H10O2 D C3H6O2 và C4H8O2
Câu 19: Dung dịch X có chứa: Ca2+ 0,1 mol; Mg2+ 0,3 mol; Cl- 0,4 mol; HCO3- y mol Cô cạn dd X thu được chất rắn Y Nung Y trong
Câu 20: Cho 7,68 gam hh 2 axit đơn chức, mạch hở tác dụng với 3,60 gam Na Phản ứng xong được 10,98 gam muối Tính thể tích H2 thu
Câu 21: Cho 21 gam hỗn hợp X gồm kim loại kiềm R và Al vào H2O dư được 11,2 lít khí (đktc) và 4,5 gam chất rắn không tan Tìm R?
Câu 22: Chọn câu không chính xác: A Để bảo quản dung dịch FeSO4, cho thêm đinh sắt vào
B Hỗn hợp Cu và Fe3O4 có thể bị tan hoàn toàn trong dung dịch KHSO4
C Na phản ứng được với H2O, Cl2, dd HCl, H2, dầu hoả.D Dung dịch 2 muối KHSO4 và KNO3 hoà tan được Cu, Ag
Câu 23: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?A Gây ngộ độc nước uống.B Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi
hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.C Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.D Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm
thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
Câu 24: Cho Fe phản ứng vừa hết với H2SO4 được khí SO2 và dd chỉ chứa 16,5 gam muối Tính khối lượng của Fe đã phản ứng, biết số mol
Câu 25: Cho các phản ứng: (1) O3 + dung dịch KI → (2) F2 + H2O → (3) MnO2 + HCl đặc →
Trang 2
(4) NH4NO3 t
Câu 26: Nhúng thanh Al trong dd chứa 0,09 mol Cu(NO3)2 một thời gian (kim loại đồng sinh ra bám hết lên thanh nhôm) Khi số mol
Câu 27: Hãy chọn hệ số đúng của chất oxi hoá và của chất khử trong phản ứng sau:Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
Câu 28: Cho công thức chất A là C3H5Br3 Khi tác dụng với dd NaOH dư tạo một hợp chất tạp chức của ancol bậc hai và anđehit CTCTcủa
Câu 29: Từ metan cần ít nhất mấy phản ứng để điều chế Poli (vinyl axetat)? A 6 B 3 C 4 D 5.
Câu 30: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng làm giảm mạch polime?
A cao su thiên nhiên + HCl t
B poli (vinyl axetat) + H2O OH ,t
C amilozơ + H2O H t ,
Câu 31: Hoà tan một oxit kim loại M (có hoá trị III) trong một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 25%, sau phản ứng thu được dung dịch muối
Câu 32: Hợp chất A có công thức phân tử C4H6Cl2O2 Cho 0,1 mol A tác dụng vừa đủ với dd có chứa 0,3 mol NaOH, thu được dd hỗn hợp trong đó có hai chất hữu cơ gồm rượu etylic và chất hữu cơ X, cô cạn dd sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Khối lượng m là:
Câu 33: Phương trình ion thu gọn của phản ứng nào dưới đây không có dạng: HCO3- + H+ H2O + CO2
A KHCO3 + NH4HSO4 B NaHCO3 + HF C Ca(HCO3)2 + HCl D NH4HCO3 + HClO4
Câu 34: Cho 0,0125 mol este đơn chức M với dd KOH dư thu được 1,4 gam muối Tỉ khối của M đối với CO2 bằng 2 M có công thức cấu
Câu 35: Chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH và từ C2H5OH bằng một phản ứng tạo ra chất X Trong các chất C2H2, C2H4,
C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5ONa, C2H5Cl số chất phù hợp với X là: A 5 B 3 C 4 D 6
Câu 36: Trong phòng thí nghiệm thường điều chế CO2 từ CaCO3 và dd HCl, do đó CO2 bị lẫn một ít hơi nước và khí hiđro clorua Để có
CO2 tinh khiết nên cho hh khí này lần lượt qua các bình chứa:
A dd Na2CO3 và dd H2SO4 đặc B dd NaHCO3 và CaO khan C P2O5 khan và dd NaCl D dd NaHCO3 và dd H2SO4 đặc
Câu 37: Hoà tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào 0,4 mol dd H2SO4 được dd X Thêm 2,6 mol NaOH nguyên chất vào dung dịch X
Câu 38: Oxit của X tan trong nước tạo ra dd làm đỏ quỳ tím Oxit của Y phản ứng với nước tạo ra dd làm xanh quỳ tím Oxit của Z tác dụng
với cả dd axit và dd kiềm X, Y, Z là các nguyên tố cùng chu kỳ, thứ tự sắp xếp theo theo chiều tăng dần số hiệu nguyên tử của chúng là:
Câu 39: Cặp Ancol và Amin có cùng bậc : A C6H5N(CH3)2 và C6H5CH2OH B (CH3)3COH và (CH3)3CNH2
C (C6H5)2NH và C6H5CH(OH)CH3 D (CH3)2CHNH2 và (CH3)2CHOH
Câu 40: Xà phòng hoá hoàn toàn 2,5g chất béo cần 50ml dd KOH 0,1M Chỉ số xà phòng hoá của chất béo là:
Câu 41: Thuốc thử để phân biệt 2 chất rắn Fe3O4 và Fe2O3 là
A.HNO3 đặc nóng B dd HCl C dd NaOH D .dd H2SO4loãng
Câu 42: Để nhận biết các chất etanol, propenol, etilenglicol, phenol có thể dùng các cặp chất:
A Nước Br2 và NaOH B Nước Br2 và Cu(OH)2 C KMnO4 và Cu(OH)2 D NaOH và Cu(OH)2
Câu 43: Cho V lít CO2 ở đktc vào 200 ml dd hh KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M được 23,64 gam kết tủa Tính V lít CO2 đã hấp thụ nhiều nhất
Câu 44: Phát biểu nào dưới đây không đúng? A Hiđro hoá dầu thực vật lỏng sẽ tạo thành các mỡ động vật rắn
B Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước C Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ gốc axit béo, no, tồn tại ở trạng thái rắn
D Dầu thực vật chủ yếu chứa gốc axit béo không no tồn tại ở trạng thái lỏng
Câu 45: Cho 1 mol KOH vào dd chứa a mol HNO3 và 0,2 mol Al(NO3)3 Để thu được 7,8 gam kết tủa thì giá trị lớn nhất của a thỏa mãn là:
A 0,75 mol B 0,7 mol C 0,5 mol D 0,3 mol.
Câu 46: Số anđehit có công thức phân tử C5H10O là: A 4 B 3 C 5 D 2
Câu 47: Oxi hoá 0,9 gam HCHO thành axit, sau một thời gian được hh A gồm HCOOH và HCHO dư Cho A tác dụng với AgNO3 dư trong
Câu 48: Để tăng hiệu suất nung vôi : CaCO3 (r) CaO(r) + CO2(k) H>0 Người ta không thực hiện biện pháp nào?
A Quạt lò đuổi CO2 B Tăng nhiệt độ hợp lí C Ghè nhỏ vừa phải CaCO3 D Hạ thấp nhiệt độ
Câu 49: Thuỷ phân hoàn toàn pentanpeptit X ta thu được các amino axit A, B, C, D và E Thuỷ phân không hoàn toàn X ta thu được các đi
peptit BD, CA, DC, AE và tri peptit DCA Trình tự các gốc aminoaxit trong phân tử X là:
Câu 50: Có các nhận xét sau: 1/ Protiein là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu tạo phức tạp 2/ Protein chỉ có trong cơ thể người và
động vật 3/ Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được protein từ những chất vô cơ, mà chỉ tổng hợp được từ aminoaxit
4/ Protein bền đối với nhiệt, đối với axit và bazơ kiềm 5/ Trong thành phần của protein luôn luôn có C, H, O, N Những nhận xét sai là:
A 2, 5 B 2, 3, 4 C 1, 3, 5 D 2,
Trang 3
Cho:H=1; C=12; N=14; O=16; S=32; Cl=35,5; Li=7; Na=23; K=39; Rb=85,5; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27; Cr=52; Fe=56; Ni=59;
Cu=64; Ag=108;