1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Quy về 1 biến

4 194 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy về 1 biến
Trường học Trường THPT Hương Vinh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Thành phố Thừa Thiên - Huế
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy quỹ tích các điểm M là trung trực của đoạn PQ 0.5 điểm.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THỪA THIÊN - HUẾ

TRƯỜNG THPT HƯƠNG VINH

ĐỀÌ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 12

(Thời gian làm bài :180 phút )

Câu 1: (3.5 điểm)

Cho f : [0;1] → [0;1]

Giả sử f liên tục trong đoạn [0;1] và có đạo hàm trong khoảng (0;1) và f(0) =

0 và f(1) =1

a) Chứng minh rằng tồn tại số c thuộc khoảng (0;1) sao cho f(c) = 1- c b) Chứng minh rằng tồn tại hai số a,b phân biệt thuộc khoảng (0;1) sao cho :

Tích f '(a) f '(b) = 1.

Câu 2 : (3.5 điểm)

Cho cặp số thực (x;y) thoã mãn điều kiện : x-2y+4 = 0

Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =

89 16 10 45

12

2

2 +yxy+ + x +yxy+

x

Câu 3 : (3điểm)

Cho tam giác ABC Tìm quỹ tích các điểm M sao cho :

2

MA MB MC+ + = MB MC+

uuur uuur uuuur uuur uuuur

b) 2MA MBuuur uuur+ = 4MB MCuuur uuuur−

Trang 2

Sở Giáo Dục & Đào tạo Thừa Thiên- Huế

Trường THPT Hương Vinh

TỔ TOÁN

ĐÁP ÁN& BIỂU ĐIỂM CHẤM TOÁN 12 ( HỌC SINH GIỎI)

Câu 1 (3,5 điểm) :

a) * Đặt g(x) = f(x) + x -1 với x thuộc đoạn [0;1] 0.5 điểm

Thì g(x) cũng liên tục trên đoạn [0;1] 0.5 điểm

* g(0) = -1 < 0 , g(1) =1 > 0 0.5 điểm

* Suy ra : ∃ c thuộc khoảng (0;1) sao cho g(c) = 0 ⇔ f(c) +c -1 = 0 ⇔ f(c) = 1-c 0.5 điểm

b) *Áp dụng định lí Lagrăng cho f(x) trên đoạn (0;c) và (c;1) ta có:

∃a∈(0;c) sao cho : f ' (a) =

0

) 0 ( ) (

c

f c f

=

c

c

f ( )

0.5 điểm

∃b∈(c;1) sao cho : f '(b) =

c

c f c

c f f

=

1

) ( 1 1

) ( ) 1 (

0.5 điểm

* Rõ ràng a≠b và tích f '(a) f '(b) = 1

1

1 1

) ( 1 ) (

=

=

c

c c

c c

c f c

c f

0.5 điểm

Câu 2 :(3.5 điểm )

* Biến đổi P= (x− 3 ) 2 + (y− 6 ) 2 + (x− 5 ) 2 + (y− 8 ) 2 0.5 điểm

• Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , gọi∆ là đường thẳng có phương trình x-2y+4 = 0

và các điểm M(x;y) , A(3;6) , B(5;8) thì P = MA + MB 0.5 điểm

• Bài toán trở thành tìm toạ độ của điểm M thuộc ∆ sao cho tổng MA + MB đạt giá trị nhỏ nhất

0.25 điểm

điểm

* Tìm được toạ độ của điểm A' , đối xứng của A qua ∆ , đó là : A' (5;2) 0.5 điểm

• Với M thuộc ∆ ta có : MA + MB = MA' + MB ≥ A'B ( không đổi)

Trang 3

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi A' , M , B thẳng hàng hay M chính là giao điểm của

điểm

* Tìm được phương trình của đường thẳng A'B là : x − 5 = 0 0.25 điểm

* Giải hệ phương trình

= +

=

0 4 2

0

5

y x

x

cho



=

= 2 9

5

y

x

0.25 điểm

* Vậy Min P = 6 khi x=5 và y=

2

9

0.25 điểm

Câu 3 : (3 điểm )

a) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, I là trung điểm của đoạn thẳng BC.Ta có G và I cố định

2

MA MB MC+ + = MB MC+

uuur uuur uuuur uuur uuuur

⇔3 3 2

2

MG = MI

uuuur uuur

Vậy quỹ tich các điểm M là đường trung trực của đoạn thẳng GI 0.5 điểm

b) Gọi P là điểm sao cho 2uuur uuur rPA PB+ =0 ( tức là P chia đoạn AB theo tỉ số k=

-2

1 ) 0.5 điểm

Q là điểm sao cho 4QBQC = 0 ( tức là Q chia đoạn BC theo tỉ số k =

4

1 ) 0.5 điểm

Hình vẽ 0.25 điểm

Trang 4

• M thuộc quỹ tích⇔2MA MBuuur uuur+ = 4MB MCuuur uuuur− ⇔ 2(MP PAuuur uuur+ ) (+ MP PBuuur uuur+ ) 0.5 điểm

= 4(MQ QBuuuur uuur+ ) (− uuuur uuurMQ QC+ ) ⇔3MPuuur+2PA PBuuur uuur+ = 3MQuuuur+4QB QCuuur uuur−

⇔3MPuuur= 3MQuuuur ⇔ MP = MQ Vậy quỹ tích các điểm M là trung trực của đoạn PQ 0.5 điểm

Ngày đăng: 21/08/2013, 14:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ 0.25  điểm - Quy về 1 biến
Hình v ẽ 0.25 điểm (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w