Đặt vào hai đầu cuộn dây một mạch điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng bằng 100V, tần số 50Hz thì cường độ hiệu dụng nhận giá trị nào.. Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu v
Trang 1Z C
O
Z C
O
Z C
O
Z C
O
Đề ôn luyện số 8
1 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dao động tuần hoàn là một dao động điều hòa
B Dao động điều hòa là một dao động có li độ biến thiên theo thời gian theo qui luật dạng sin ( hoặc cosin)
C Đồ thị biểu diễn li độ của một dao động tuần hoàn theo thời gian luôn là một đường hình sin
D.Biên độ của dao động điều hòa không thay đổi theo thời gian còn biên độ của dao động tuần hoàn thì thay đổi theo thời gian
2 Chu kì con lắc lò xo được tính bằng công thức nào?
A T = 2
k
m B T = 2
m
k C T =
2
1
k
m D T =
2
1
m k
3 Con lắc đơn dao động tự do với chu kì 2s Nếu chiều dài con lắc đơn tăng lên 4 lần thì chu kì dao động bé của nó bằng :
A 2s B 2s C 4s D 8s
4 Gốc thời gian được chọn vào lúc nào nếu phương trình li độ có dạng x = Acos(t - /2)?
A Lúc chất điểm có li độ x = + A B Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương của trục tọa độ
B Lúc chất điểm có li độ x = - A C.Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục tọa độ
5 Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k Kích thích cho vật dao động với biện độ 5cm thì chu kì dao động của vật bằng 2s Nếu kích thích cho biên độ dao động là 10cm thì chu kì dao động là A 2s B 0,5s C 3s
D 4s
6 Để phân loại sóng ngang, sóng dọc người ta căn cứ vào :
A Vận tốc truyền sóng và bước sóng B Phương dao động và vận tốc truyền sóng
C Phương truyền sóng và bước sóng D.Phương dao động và phương truyền sóng
7 Một nguồn sóng cơ dao động điều hòa với phương trình : u = Acos(5t + /3) Độ lệch pha giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng cách nhau 1m là /4 Vận tốc truyền sóng có gíá trị bằng
A 20m/s B.10m/s C.5m/s D.3,2m/s
8 Một dây đàn hồi AB = 60cm có đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa đang dao động với tần số 500Hz Khi âm thoa rung, trên dây có sóng dừng tạo trên dây 3 múi Vận tốc truyền sóng trên dây là
A 150m/s B.100m/s C 300m/s D.200m/s
9.Dòng điện xoay chiều không có tính chất nào sau đây?
A Có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian B Truyền qua cuộn cảm dễ dàng hơn so với dòng điện không đổi
C Truyền qua được tụ điện và càng khó qua nếu tần số càng giảm D.Không thể dùng để nạp điện cho ắc qui
10 Một cuộn dây không thuần cảm ,độ tự cảm L =
6 , 0 (H) và có điện trở thuần R = 80 Đặt vào hai đầu cuộn dây một mạch điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng bằng 100V, tần số 50Hz thì cường độ hiệu dụng nhận giá trị nào? A 2A B 0,5A C 1A D 1,25A
11 Đoạn mạch gồm cuộn dây có lõi sắt và một đèn điện trở R mắc nối tiếp Đèn đang sáng, nếu rút dần lõi sắt ra khỏi ống dây thì độ sáng của đèn A tăng lên B không đổi C giảm đi D.có thể tăng hoặc giảm tùy theo điện trở đèn
12 Đoạn mạch xoay chiều gồm hai trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp Biết hiệu điện thế tức thời đặt vào hai đầu đoạn mạch u = 160cos(100t)(V) và cường độ dòng điện tức thời qua mạch i = 2 2 cos(100t - /4)A Hai phần tử đó có gíá trị là :
A R = 40 , L =
10
4
H B R = 40 , C =
4
10 2
F C R = 40 2 , L =
10
4
HD R = 40 2 , C =
4
10 2
F
13 Máy biến thế có cuộn sơ cấp 600vòng, cuộn thứ cấp 120 vòng Nối cuộn sơ cấp với hiệu điện thế xoay chiều có gíá trị hiệu dụng 60V Hiệu điện thế hiệu dụng lấy ra ở hai đầu cuộn thứ cấp là:
A 5V B 180V C 12V D 300V
14.Cho các đồ thị:
A) B) C) D)
Đồ thị nào biểu diễn đúng sự phụ thuộc của dung kháng vào tần số góc của dòng điện?
15 Cho đoạn mạch xoay chiều mhư hình vẽ :
Hiệu điện thế đặt vào đoạn mạch AB có giá trị hiệu dụng
U = 100V (ổn định ) tần số f = 50Hz Cuộn dây thuần cảm, R là biến trở
Điều chỉnh R đến giá trị 100 thì công suất tiêu thụ của trên đoạn mạch AB lớn nhất Pmax
Trang 2Kết quả nào khơng đúng ?
A Pmax = 50W B | ZL – ZC | = 100 Gĩc lệch pha giữa u và i bằng /4 D Cường độ lớn nhất qua mạch là 2 A
16 Muốn tăng chu kì riêng của mạch dao động điện từ lên 2 lần thì
A tăng độ tự cảm L lên 2 lần C.tăng độ tự cảm L lên 4 lần
B tăng điện dung C lên 2 lần D giảm điện dung C cịn bằng ½ C
17 Một mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây L thuần cảm và một tụ điện C Gọi I0 là cường độ dịng điện cực đại qua mạch, U0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện Mối liên hệ giữa chúng được xác định bằng cơng thức nào sau đây?
A U0 =
C
L
I0 B U0 =
C
L
I0 C U0 =
L
C
I0 D U0 =
L
C
I0
18 Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vơ tuyến điện gồm một cuộn cảm cĩ độ tự cảm L = 25 H Tụ điện của mạch phải cĩ điện dung C bằng bao nhiêu để cĩ thể bắt được sĩng điện từ cĩ bước sĩng 100m ?
A 1,13.10-11F B 1,13.10-12 F C 1,13.10-10 F D 2,13.10-8F
19 Hiện tượng giao thoa là sự tổng hợp của hai sĩng gặp nhau được phát ra từ hai nguồn cĩ
A.cùng tần số, cùng biên độ B cùng pha , cùng biên độ C cùng tần số, độ lệch pha khơng đổi D cùng biên độ , cùng tần số
20 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, vân tối thứ nhất xuất hiện trên màn tại các vị trí cách vân sáng trung tâm một đoạn bằng A
2
3 khoảng vân B một khoảng vân C
2
1
khoảng vân D hai khoảng vân
21 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng, Tại vị trí màn cĩ vân trung tâm ta khoét một khe hẹp để ánh sáng từ
đĩ lọt vào khe F của ống chuẩn trực trong máy quang phổ Quang phổ thu được cĩ hình ảnh như thế nào?
A Một dải màu liên tục từ đỏ đến tím B Chính giữa cĩ vân trắng, hai bên là những dải màu cầu vồng
C Những vạch màu riêng lẻ trên một nền tối D Một nền quang phổ liên tục trên đĩ cĩ những vạch tối
22 Chiếu đồng thời hai đơn sắc 1 và 2 = 0,5m vào khe Iâng trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Trên màn quan sát ta thấy vân sáng bậc 6 của bức xạ 2 trùng với vân sáng bậc 5 của bức xạ 1 Bước sĩng 1 cĩ giá trị nào sau đây?
A 0,56m B 0,42m C 0,64m D 0,60m
23 Hiệu điện thế giữa hai cực của ống tia X là 1,2kV Bỏ qua vận tốc ban đầu của êlectron khi phát xạ từ catốt Cho e = 1,6.10-19C , h = 6,625.10-34Js , c = 3.108m/s Bước sĩng ngắn nhất của bức xạ trong chùm tia X phát ra là
A 10,35.10-10m B 13,35.10-10m C 10,35.10-11 D 14,25.10-10m
24 Hiện tượng quang điện là hiện tượng
A êlectron bị bật ra từ mặt kim loại khi được chiếu ánh sáng thích hợp
B êlectron bị bật ra từ mặt kim loại khi được nung nĩng thích hợp
C êlectron bị bật ra từ mặt một chất bán dẫn khi được chiếu ánh sáng thích hợp
D êlectron bị bật ra từ mặt một chất bán dẫn khi được nung nĩng thích hợp
25 Nội dung nào khơng phù hợp với thuyết lượng tử ánh sáng ?
A.Mỗi chùm ánh sáng là một chùm hạt phơtơn B Cường độ của chùm sáng tỉ lệ với số phơtơn phát ra trong một giây
C Phơtơn cĩ gíá trị khơng đổi dù ở gần hay xa nguồn sáng D.Phơtơn cĩ vận tốc ánh sáng và khơng cĩ động lượng xác định
26 Biết hiệu điện thế hãm của một tế bào quang điện là 1,2V Lấy e = 1,6.10-19C , me = 9,1.10-31kg.Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là A 4,6.105m/s B 6,5.106m/s C 6,5.105m/s D 6,05.105m/s
27 Khi chiếu bức xạ cĩ = 0,36m vào một quả cầu bằng kim loại đặt cơ lập điện cĩ cơng thốt electron là A = 2,36eV Quả cầu được tích điện đến điện thế cực đại bao nhiêu? A 0,19V B 1,09V C 1,59V
D 2,09V
28 Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ : A prơtơn B nơtrơn C prơtơn và nơtrơn D prơtơn , nơtrơn và êlectron
29 Phát biểu nào sau đây khơng đúng ? Hiện tượng phĩng xạ
A do nguyên nhân bên trong hạt nhân gây ra B tuân theo định luật phĩng xạ
C.khơng phụ thuộc tác động bên ngồi D.phụ thuộc nhiệt độ và áp suất chất phĩng xạ
30 Cho phản ứng hạt nhân : 147N + x + 178O Hạt x cĩ cấu tạo gồm :
A 1 prơtơn và 1 nơtrơn B 2 prơtơn và 1 nơtrơn C 1 prơtơn và 0 nơtrơn D 1 prơtơn và 2 nơtrơn
31 Thơri 232
90Th sau các quá trình liên tiếp và - biến thành chì 208
82Pb Hỏi mỗi nguyên tử thơri đã phĩng xạ bao nhiêu hạt và - ? A 6 hạt , 8 hạt - B 6 hạt , 4 hạt - C 8 hạt , 6 hạt - D 4 hạt , 6 hạt -
32 Phản ứng hạt nhân nào sau đây khơng phải là phản ứng tỏa năng lượng?
A.Phản ứng cĩ tổng khối lượng của các hạt ban đầu lớn hơn tổng khối lượng các hạt sản phẩm B.Sự phĩng xạ
C.Phản ứng cĩ các hạt sản phẩm kém bền vững hơn các hạt ban đầu D.Sự phân hạch hạt nhân
33 Trong một mạch dao động điện từ LC, điện tích của một bản tụ biến thiên theo hàm số q = Q0
cost Khi năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì điện tích của các bản tụ có độ lớn là
Trang 3A
2
0
Q
B
2
0
Q
C
4
0
Q
D
8
0
Q
34 Công thoát êlectron của một kim loại là A0, giới hạn quang điện là 0 Khi chiếu vào bề mặt kim loại đó chùm bức xạ có bước sóng =
2
0
thì động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện bằng
A A0 B
4
3
A0 C
2
1
A0 D 2A0
35 Trong thí nghiệm lâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe lâng là 2mm,khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m.Bước sóng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 0 , 5 m.Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc
10 là
A 4,0mm B 5,5mm C 4,5mm D 5,0mm
36 Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm A và B cách nhau 7,8cm Biết bước sóng là 1,2cm Số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn AB là
A 12 B 13 C 11 D 14
37 Phát biểu nào sau đây khơng đúng khi nĩi về độ hụt khối và năng lượng liên kết?
A Độ hụt khối là hiệu của tổng khối lượng các nuclơn riêng lẻ cấu tạo hạt nhân.và khối lượng hạt nhân đĩ
B Năng lượng tương ứng với độ hụt khối gọi là năng lượng liên kết
C Năng lượng liên kết tính cho mỗi nuclơn gọi là năng lượng liên kết riêng
D Hạt nhân cĩ năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững
38 Bốn lực tương tác cơ bản của các hạt sơ cấp xếp theo thứ tự từ mạnh nhất đến yếu nhất cĩ trật tự nào sau đây?
A Tương tác mạnh , tương tác điện từ, tương tác hấp dẫn , tương tác yếu
B Tương tác mạnh , tương tác hấp dẫn, tương tác điện từ, tương tác yếu
C Tương tác mạnh , tương tác điện từ, tương tác yếu, tương tác hấp dẫn
D Tương tác điện từ, tương tác hấp dẫn , tương tác mạnh ,tương tác yếu
39 Khi êlectrơn trong nguyên tử hiđrơ ở một trong các quĩ đạo dừng M, N, O,….chuyển về quĩ đạo dừng L, thì nguyên tử
phát ra vạch phổ thuộc dãy: A Lai man B Ban me C Pasen D Laiman hoặc Banme
40 Bánh đà cĩ momen quán tính 0,140 kgm2 Momen động lượng của nĩ giảm đều từ
3 kgm2/s đến 0,8kgm2/s trong thời gian 1,5s Cơng của ngoại lực đã thực hiện lên bánh đà:
A -45,5J B -29,9J C -23,8J D - 59,7J
41 Trong sơ đồ khối của một máy thu vơ tuyến điện khơng cĩ bộ phận nào sau đây?
A Mạch thu sĩng điện từ B Mạch biến điệu C Mạch tách sĩng D Mạch khuếch đại
42.Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
A bứt electron ra khỏi bề mặt khối bán dẫn khi bị chiếu sáng thích hợp
B giải phĩng electron ra khỏi liên kết trong khối bán dẫn khi bị chiếu sáng thích hợp
C giải phĩng electron ra khỏi khối bán dẫn khi bị chiếu sáng thích hợp
D giải phĩng êlectron ra khỏi bề mặt một chất bán dẫn bằng cách bắn phá ion thích hợp
43 Chọn phát biểu đúng
A Pin quang điện là dụng cụ cĩ điện trở tăng khi tăng cường độ ánh sáng chiếu vào
B Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện ngồi
C Pin quang điện là dụng cụ trực tiếp biến nhiệt năng thành điện năng
D Pin quang điện là dụng cụ trực tiếp biến quang năng thành điện năng
44 Muốn quang phổ của nguyên tử hiđrơ phát ra được 6 vạch phổ thì phải kích thích nguyên tử đến mức năng lượng
A N B M C L D O
45 Hiện tượng nào sau đây khơng liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng?
A Hiện tượng phát quang B Hiện tượng quang điện C Hiện tượng giao thoa ánh sáng D Hiện tượng quang dẫn
46 Nguyên tử hiđrơ ở trạng thái cơ bản được kích thích sao cho bán kính quĩ đạo của êlectron tăng lên 9 lần Trong số những vạch phổ phát ra, vạch phổ cĩ bước sĩng dài nhất thuộc dãy:
A Lai man B Pasen C Banme D Cĩ thể thuộc bất kì dãy nào
47 Bốn loại tương tác cơ bản của các hạt sơ cấp là :
A Tương tác mạnh , tương tác đàn hồi, tương tác hấp dẫn , tương tác yếu
B Tương tác mạnh , tương tác điện từ, tương tác hấp dẫn , tương tác yếu
C Tương tác từ , tương tác điện , tương tác hấp dẫn , tương tác yếu
D Tương tác ma sát , tương tác mạnh, tương tác hấp dẫn , tương tác yếu
48 So sánh sự phân hạch và sự phĩng xạ ta thấy chúng khơng cĩ chung đặc điểm nào sau đây?
A Đều là phản ứng tỏa năng lượng
B Tổng khối lượng các hạt sau phản ứng bao giờ cũng bé hơn tổng khối lượng các hạt trước phản ứng
C Sản phẩm tạo ra sau phản ứng hồn tồn được xác định
Trang 4D Phát ra nhiều bức xạ cĩ thể gây nguy hiểm cho người
49 Sau thời gian t, độ phóng xạ của một chất phóng xạ
giảm 128 lần Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là
A
7
t
B 128t C
128
t
D 128t
50 Trong hạt nhân 14
6C có
A 6 prôrôn và 8 nơtron B 6 prôtôn và 14 nơtron
C 6 prôtôn và 8 êlectron D 8 prôtôn và 6 nơtron
51 Trong mạch dao động điện từ LC, khi dùng tụ điện có điện dung C1 thì tần số dao động điện từ là f1 = 30kHz , khi dùng tụ điện có điện dung C2 thì tần số dao động điện từ là f2 = 40kHz Khi dùng hai tụ điện có các điện dung C1 và C2
ghép song song thì tần số dao động điện từ là
A 38kHz B 50kHz C 35kHz D 24kHz
33 Đại lượng vật lí nào khơng phụ thuộc vào chiều qui ước?
A Momen lực B Momen động lượng C Momen quán tính D Vận tốc gĩc
34 Xét phản ứng : U n X AX k n MeV
Z
A
Z ' 1 200
0
' '
1 0 235
92 Điều gì sau đây khơng đúng khi nĩi về phản ứng này?
Trang 5A.Đây là sự phân hạch B.Điều kiện xảy ra phản ứng là nhiệt độ rất cao
C.Đây là phản ứng toả năng lượng D.Tổng khối lượng các hạt sau phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng hai hạt 235U
n
1
35 Một bánh xe quay quanh trục khi chịu tác dụng của một mômen lực 40N.m thì thu được
gia tốc góc 2,0rad/s2 Mômen quán tính có gíá trị nào sau đây? A 60kg.m2 B 80kg.m2 C 20kg.m2 D 50kg.m2
36 Một ngẫu lực
1
F ,F2 tác dụng vào thanh cứng như hình vẽ Cho F1 = F2 = F Momen ngẫu lực tác dụng lên thanh đối với trục quay tại O bằng:
1
F d
A F.d – F.x B F.x - F.d C F.x D F.d
2
F x
ĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT Môn thi : VẬT LÍ – Trung học phổ thông phân ban Trả lời trắc nghiệm
Trang 61 B
2 A
3 C
4 B
5 A
6 D
7 A
8 D
9 B
10 C
11 A
12 A
13 C
14 B
15 D
16 C
17 B
18 C
19 B
20 C
21 A
22 D
23 A
24 A
25 D
26 C
27 B
28 C
29 D
30 C
31 B
32 C
33 C
34 B
35 C
36 A
37 D
38 C
39 B
40 B
41 C
42 B
43 D
44 A
45 B
46 C
47 B
48 C
LƯỢC GIẢI :
1 B
2 A
3 T’ = 2T = 4s Chọn C
4 Lúc t = 0 x = Acos(-/2) = 0 , v = - A sin(-/2 ) >0 chọn B
5 Chu kì con lắc lò xo không phụ thuộc cách kích thích chu kì không đổi T = 2s Chọn A
6 D
7
v
d
=
4
v =
d
4 = 20m/s Chọn A
8 3
2
= L = 60cm = 0,4m v = .f = 200m/s Chọn D
9 B
10 ZL = 60 Z = 2 2
L
Z
R = 100 I = U/Z = 1A Chọn C
11 Rút dần lõi sắt L giảm ZL giảm Z giảm I = U/Z tăng lên đèn sáng hơn
Chọn A
12 u sớm pha /4 so với i đoạn mạch gồm R và L
R = Zcos =
0
0
I
U
cos = 40 2
2
1
= 40
ZL = Rtg = R = 40 L =
10
4
H Chọn A
13 U’ =
N
N '
U = 12V Chọn C
14 ZC =
C
1
Đồ thị ZC( ) là đồ thị B Chọn B
15 P = RI2 = R 2
2
Z
U
=
R
Z Z R
U
C
L 2
2
) (
Pmax R + R
Z
Z L C)2
(
min R W
U P
Z Z
50 2
100
|
|
2 max
|tg |= 1 || = /4
Trang 7 Z = 100 2 I0 = U0/Z = 1A Chọn D
16 T = 2 LC L tăng 4 lần T tăng 2 lần Chọn C
17 Năng lượng điện cực đại bằng năng lượng từ cực đại : ½ CU20 = ½ LI02
U0 =
C
L I
0 Chọn B
18 Máy thu bắt được sóng điện từ có bước sóng : = 6.108 LC
C =
L
10
36 2 16
2
1,13.10-10F Chọn C
19 B
20 xt1 = ( k + ½ ) i với k = 0 xt1 = 0,5i Chọn C
21 Tại trung tâm có vân trắng nên ánh sáng tại đó cho qua máy quang phổ cho ta quang phổ liên tục từ
đỏ đến tím Chọn A
22 Khi có vân sáng hai hệ trùng nhau : k1i1 = k2i2 k11 = k2 2
1 =
1
2
k
k
2 = 0,6m Chọn D
23 Năng lượng phôton lớn nhất trong chùm tia X phát ra :
hc
= Wđ = eUAK =
AK
eU
hc
10,25.10-10m Chọn A
24 A
25 D
26 ½ mv20 max = eUh v0max =
m
eU h
2
6,5.105m/s Chọn C
27 eVmax =
hc
- A Điện thế cực đại Vmax =
e
1 (
hc
- A) 1,09V Chọn B
28 C
29 D
30 Theo định luật bào toàn số nuclôn và nguyên tử số X có A = 1 và Z = 1 Chọn C
31 Phương trình phân rã :
232
90Th x 42 + y 01e + 20882Pb x = 6 ; y = 4 Chọn B
Phần dành cho Ban KHTN
32 C
33 C
34 B
35 C
36 Mômen ngẫu lực = Lực x cánh tay đòn của ngẫu lực Theo hình , cánh tay đòn = d – x M = F.d – F.x Chọn A
37 D
38 C
39 B
40 L = I ; Wđ = ½ I2 Công của ngoại lực bằng độ biến thiên động năng
A = Wđ = Wđ2 – Wđ1 = ½ (
I
L
1
2
2
) - 29,9J Chọn B
Phần dành cho Ban KHXH-NV
41 C
42 B
43 D
44 A
45 B
Trang 846 B
47 A
48 C
MA TRẬN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT CHƯƠNG TRÌNH PHÂN BAN THÍ ĐIỂM
Nội
dung
Mức độ
Dao
động
cơ học
( 5câu)
Sóng
cơ học – Âm học (3câu)
Dòng điện xoay chiều ( 7câu)
Dao động điện từ
- Sóng điện từ ( 3câu)
Tính chất sóng ánh sáng ( 5câu)
Lượng
tử ánh sáng ( 4câu)
Vật lí hạt nhân ( 5câu)
Phần dành cho 2 ban
( 8câu)
Tổng
(40câu) Nhận
biết
3 câu
0,75đ
1 câu 0,25đ
3 câu 0,75đ
1 câu 0,25đ
2 câu 0,5đ
1 câu 0,25đ
2 câu 0,5đ
4 câu 1đ
17 câu 4,25đ
Thông
hiểu
1 câu
0,25đ
1 câu 0,25đ
2 câu 0,5đ
1 câu 0,25đ
2 câu 0,5đ
2 câu 0,5đ
2 câu 0,5đ
2 câu 0,5đ
13 câu 3,25đ
Vận
dụng
1 câu
0,25đ
1 câu 0,25đ
2 câu 0,5đ
1 câu 0,25đ
1 câu 0,25đ
1 câu 0,25đ
1 câu 0,25đ
2 câu 0,5đ
10 câu 2,5đ
1,25đ
3 câu 0,75đ
7 câu 1,75đ
3 câu 0,75đ
5 câu 1,25đ
4 câu 1đ
5 câu 1,25đ
8 câu 2đ
40 câu 10đ