1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bo de on HSG Hoa 8

16 511 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 338 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 4: Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết 4 khí là: O2, H2, CO2, CO đựng trong 4 bình riêng biệt?. Câu 5: Trình bày phơng pháp nhận biết các dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn sau:Nớc

Trang 1

T i li à ệu bồi dưỡng học sinh giỏi

Các công thức thờng gặp

I Công thức tính số mol

1)

M

m

n=

2 ) n= 22V,4

3) n=C M ìV dd

4)

M

m C

ì

ì

=

% 100

%

5) ( )

M

C D ml V

ì

ì

ì

=

% 100

%

6) ( )

T R

dkkc V P n

ì

ì

=

II Công thức tính nồng độ C%

7)

dd

ct m

m

C%= ì100%

8)

D

M C

ì

ì

=

10

%

III.Công thức tính nồng độ mol

9)

dd

ct M V

n

10)

M

C D

C M =10ì ì %

IV.Công thức tính khối lợng

11) m=nìM

12 )

% 100

% dd

ct

V C

chú thích

ct

dd

dm

hh

A

B

A

M Khối lợng mol chất tan A gam/mol

B

M Khối lợng mol chất tan B gam/mol

dd

( )ml

(dkkc)

V Thể tích ở điều kiện không

%

M

R Hằng số (22,4:273)

A

B

%

( tt tt)

m \ Khối lợng (số mol\thể tích )

( lt lt)

m \ Khối lợng (số mol\thể tích ) lý

hh

M Khối lợng mol trung bình của

Trang 2

I C ông thức tính khối lợng dung dịch

13) m dd =m ct +m dm 14)

%

% 100

C

m

dd

ì

15) m dd =V dd( )ml ìD

II Công thức tính thể tích dung dịch

16)

M dd C

n

V = 17) ( )

D

m ml

III Công thức tính thành phần % về khối lợng hay thể tích các chất

trong hỗn hợp

18) % = ì100%

hh

A m

m

hh

B m

m

20) m hh =m A +m B

IV Tỷ khối cUÛA chất khí

21) =  = B 

A B

A

M

M d m

m d

V Hiệu suất phản ứng

)

\ (

lt lt

tt tt tt V n mlt

V n m H

VI.Tính khối lợng mol trung bình hỗn hợp chất khí 23)

n M + n M + n M + 1 1 2 2 3 3

Mhh =

n + n + n + 1 2 3 (hoặc)

V M + V M + V M + 1 1 2 2 3 3

Mhh =

V + V + V + 1 2 3 )

I Chuyờn đề nhận biết chất

cú thể thực hiện được sự biến đổi sau: Cu - > CuO - > Cu

Nờu rừ cỏc bước làm và viết phương trỡnh húa học - nếu cú

Caõu 2 : Baống phửụng phaựp hoựa hoùc haừy nhaọn bieỏt caực loù maỏt nhaừn sau: CaO, P2O5, Al2O3

Cõu 3: Cỏc chất nào sau đõy cú thể tỏc dụng được với nhau? Viết phương trỡnh húa học:

K ; SO2 ; CaO ; H2O , Fe3O4 , H2 ; NaOH ; HCl

Cõu 4: Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết 4 khí là: O2, H2, CO2, CO đựng trong 4 bình riêng biệt?

Câu 5: Trình bày phơng pháp nhận biết các dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn sau:Nớc, Natri

hiđôxit, Axit clohiđric, Natriclorua Viết phơng trình phản ứng minh hoạ nếu có

Câu6 :Cho các oxit có công thức sau: SO3, Fe2O3,K2O, N2O5, CO2

1/ Những oxit nào thuộc loại oxit axit, oxitbazơ? vì sao?

2/ Đọc tên tất cả các oxit Viết công thức cấu tạo của các oxit axit

Câu 7: Bằng phơng pháp hóa học hãy nhận biết các chất rắn đựng trong các lọ riêng biệt (mất

nhãn) sau: BaSO4, CaO, Na2O, P2O5, NaCl

Trang 3

Câu 8: Có những chất rắn sau: MgO, P2O5; Ba(OH)2; Na2SO4.

Dùng những thuốc thử nào để phân biệt đợc các chất trên

A Dùng H2O, giấy quỳ tím

B Dùng axít, H2SO4; phênol phe ta lein không màu

C Dùng dung dịch NaOH, quỳ tím

D Tất cả đều sai

Cõu 9: Bằng phơng pháp hoá học hãy phân biệt các dung dịch sau: HCl, NaOH, Ca(OH)2, CuSO4, NaCl Viết PTHH xảy ra?

Cõu 10: Có 5 lọ đựng riêng biệt: Nớc cất, Rợu etylic, d.d NaOH, HCl, d.dCa(OH)2 Nêu cách nhận biết từng chất trong lọ

Cõu 11: Có 4 lọ đựng riêng biệt: Nớc cất, d.d NaOH, HCl, NaCl Nêu cách nhận biết từng chất

trong lọ

Cõu 12:Có 4 lọ mất nhãn đựng bốn chất bột màu trắng gồm: Na2O, MgO, CaO, P2O5.Dùng thuốc thử nào để nhận biết các chất trên?

A dùng nớc và dung dịch axit H2SO4

B dùng dung dịch axit H2SO4 và phenolphthalein

C dùng nớc và giấy quì tím

D không có chất nào khử đợc

Cõu 13 : Có 3 lọ đựng các hóa chất rắn, màu trắng riêng biệt nhng không có nhãn : Na2O, MgO,

P2O5 Hãy dùng các phơng pháp hóa học để nhận biết 3 chất ở trên Viết các phơng trình phản ứng xảy ra

Cõu 14: Có 4 chất rắn ở dạng bột là Al, Cu, Fe2O3 và CuO Nếu chỉ dùng thuốc thử là dung dịch axit HCl có thể nhận biết đợc 4 chất trên đợc không? Mô tả hiện tợng và viết phơng trình phản ứng (nếu có)

Câu 15:

a) Có 3 lọ đựng riêng rẽ các chất bột màu trắng: Na2O, MgO, P2O5 Hãy nêu phơng pháp hóa học để nhận biết 3 chất đó Viết các phơng trình phản ứng xảy ra

b) Có 3 ống nghiệm đựng riêng rẽ 3 chất lỏng trong suốt, không màu là 3 dung dịch NaCl, HCl, Na2CO3 Không dùng thêm một chất nào khác (kể cả quì tím), làm thế nào để nhận biết ra từng chất

Câu 16 :

a ) Hãy nêu phơng pháp nhận biết các khí: cacbon đioxit, oxi,nitơ và hiđro

b) Trình bày phơng pháp hóa học tách riêng từng khí oxi và khí cacbonic ra

khỏi hỗn hợp Viết các phơng trình phản ứng Theo em để thu đợc khí CO2

có thể cho CaCO3 tác dụng với dung dịch axit HCl đợc không? Nếu không

thì tại sao?

Trang 4

Câu 17 : Có 6 lọ mất nhãn đựng các dung dịch các chất sau:

HCl; H2SO4; BaCl2; NaCl; NaOH; Ba(OH)2

Hãy chọn một thuốc thử để nhận biết các dung dịch trên,

A quì tím

B dung dịch phenolphthalein

C dung dịch AgNO3

D tất cả đều sai

Cõu 18: Bằng phương phỏp húa học hóy nhận biết cỏc lọ húa chất bị mất nhón gồm: CaO; P2O5; MgO và Na2O đều là chất bột màu trắng ?

Câu 19:Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết 3 chất rắn màu trắng : P2O5,CaO,CaCO3

Cõu 20: Có 3 bình thuỷ tinh không ghi nhãn đựng riêng biệt 3 khí không màu sau: cacbonic, oxi,

hidro

Trình bày phơng pháp hợp lí để phân biệt 3 bình khí trên

II Ho n th nh PTHH: à à Câu 1:

a)Tửứ FeCl2 vaứ caực hoựa chaỏt caàn thieỏt, vieỏt phửụng trỡnh phaỷn ửựng ủieàu cheỏ saột kim loaùi b)Cho bieỏt A laứ kim loaùi thoõng duùng coự 2 hoaự trũ thửụứng gaởp laứ (II) vaứ (III) khaự beàn Vieỏt caực phửụng trỡnh phaỷn ửựng thửùc hieọn chuyeồn hoaự hoaự hoùc sau :

A  → B  → C↓ →  D  → A

Lu huỳnh, metan, photpho, sắt , natri, canxi, nhôm

Caõu 3

a) Haừy thay moói chửừ caựi baống moọt CTHH phuứ hụùp ủeồ chuoói bieỏn hoaự hoaứn thaứnh ủửụùc

Sau ủoự vieỏt caực PTHH ủeồ hoaứn thaứnh chuoói bieỏn hoaự :

KMnO4  A Fe3O4  B  H2SO4  C  HCl  AlCl3

b) Chổ duứng boọt ủoàng (II)oxit vaứ caực duùng cuù coự ủuỷ haừy nhaọn bieỏt 3 bỡnh khớ : oxi , hiủro

vaứ cacbonic

Câu 4

Chọn các chất và hệ số thích hợp để hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:

a) KMnO4  →t0 + +

b) FeS2 + →t0 Fe O2 3 +

c) Al+ →t0 Al O2 3

d) C H O + 2   →t cao0 +

Hãy cho biết mỗi phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?

Trang 5

Câu 5: Viết PTHH hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

A

C CaCO3

B

Câu 6 : Lập phương trỡnh húa học của cỏc sơ đồ phản ứng sau:

a) KOH + Al2(SO4)3 → K2SO4 + Al(OH)3

b) FexOy + CO →t0 FeO + CO2

c) CnH2n-2 + ? → CO2 + H2O

d) FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2

e) Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O

a) Fe3O4 + → Fe + CO2

b) Al + → Al2(SO4)3 + H2 c) KMnO4 →t0

d) P + O2→

e) N2O5 + H2O →

f) Al + Fe2O3 →

g) CO2 + C →

h) CaO + H3PO4→

Vì sao ?

a) KMnO4 to ? + ? + ?

b) Fe + H3PO4 ? + ? c) S + O2 to ?

d) Fe2O3 + CO t0 Fe3O4 + ?

Câu10: Viết các phơng trình phản ứng lần lợt xảy ra theo sơ đồ:

C → ( 1 ) CO2  → ( 2 ) CaCO3  → ( 3 ) CaO  → ( 4 ) Ca(OH)2

Để sản xuất vôi trong lò vôi ngời ta thờng sắp xếp một lớp than, một lớp đá vôi, sau đó đốt lò

Có những phản ứng hóa học nào xảy ra trong lò vôi? Phản ứng nào là phản ứng toả nhiệt; phản ứng nào là phản ứng thu nhiệt; phản ứng nào là phản ứng phân huỷ; phản ứng nào là phản ứng hóa hợp?

Trang 6

Câu11. Hãy lập các phơng trình hóa học theo sơ đồ phản ứng sau:

a) Sắt (III) oxit + nhôm  → nhôm oxit + sắt

b) Nhôm oxit + cacbon  → nhôm cacbua + khí cacbon oxit

c) Hiđro sunfua + oxi  → khí sunfurơ + nớc

d) Đồng (II) hiđroxit  → đồng (II) oxit + nớc

e) Natri oxit + cacbon đioxit  → Natri cacbonat

Trong các phản ứng trên, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử? Xác định chất oxi hóa, chất khử, sự oxi hóa, sự khử

Câu12: Hoàn thành phơng trình hóa học của những phản ứng giữa các chất sau:

a) Al + O2  →

b) H2 + Fe3O4  → +

c) P + O2  →

d) KClO3  → +

e) S + O2  →

f) PbO + H2  → +

Câu 13 : Lập phơng trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau:

a) FeS2 + O2 > Fe2O3 + SO2 b) KOH + Al2(SO4)3 > K2SO4 + Al(OH)3 c) FeO + H2 > Fe + H2O

d) FexOy + CO > FeO + CO2 e) Al + Fe3O4 > Al2O3 + Fe

Và cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử ?Chất nào là chất khử? Chất nào là chất oxi hóa?Tại sao?

Câu 14: Viết PTHH thực hiện sơ đồ sau:

a) Na  → Na2O → NaOH → NaCl

b) C  → CO2  → CaCO3  → CaO  → Ca(OH)2 c) S  → SO2  → SO3  → H2SO4  → ZnSO4 d) P  → P2O5  → H3PO4  → Na3PO4

Bài 13.a) Từ những hóa chất cho sẵn: KMnO4, Fe, dung dịch CuSO4, dung dịch H2SO4 loãng, hãy viết các phơng trình hóa học để điều chế các chất theo sơ đồ chuyển hóa sau:

Cu  → CuO  → Cu

a)Khi điện phân nớc thu đợc 2 thể tích khí H2 và 1 thể tích khí O2(cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Từ kết quả này em hãy chứng minh công thức hóa học của nớc

Cõu 14

Cho sơ đồ chuyển hoỏ sau:

Phi kim  oxớt axớt (1) oxớt axớt (2)  axớt  muối tan  muối khụng tan

a/ Tỡm cụng thức cỏc chất thớch hợp để thay cho tờn chất trong sơ đồ

b/ Viết phương trỡnh hoỏ học biểu diễn chuyển hoỏ trờn

Trang 7

Câu 15: Xác định các chất và hoàn thành các phản ứng sau:

A + B  C + H2

C + Cl2  D

D + NaOH  E + F

E t0 Fe2O3 + H2O

Câu 16 : Viết các phương trình phản ứng khi cho

a) Natri vào dung dịch CuSO4

b) Kali vào dung dịch NaCl

c) Natri vào dung dịch Al2(SO4)3

Câu 17: Bổ túc và cân bằng phương trình sau:

Câu 18

Câu 19:

FeCl2  Fe  G  Q  R  Fe  Fe(NO3)2

Câu 20:

Fe  A  B  C  Fe  D  E  F  Fe Xác định A ,B, C, D, E, F Viết phương trình phản ứng?

Câu 21:

Al(NO3)3 (2) (5) Al2(SO4)3

O2 (3) X Al (6)

(1)

Z (4) (7) AlCl3

Câu 22: Hoàn thành chuỗi bằng 2 cách : A  B  C  D Cu

Trang 8

Câu 23:

a, Viết phản ứng theo sơ đồ sau

SO3 H2SO4

b, Điền chất và hoàn thành phơng trình phản ứng

FeS2+ O2 → A + B G + KOH →H + D

A + D → axit G

D SO 2 , SO 3 , P 2 O 5 , SiO 2 , CO 2

Câu 24: Viết phơng trình phản ứng thực hiện dãy biến hoá :

Na → Na2O →NaOH

C →CO2 →H2SO3

a) 2 Al + 6 HCl  2 AlCl3 + 3H2 ; b) 2 Fe + 6 HCl  2 FeCl3 + 3H2

c) Cu + 2 HCl  CuCl2 + H2  ; d) CH4 + 2 O2  SO2  + 2 H2O

2) Chọn câu phát biểu đúng và cho ví dụ:

a) Oxit axit thờng là oxit của phi kim và tơng ứng với một axit

b) Oxit axit là oxit của phi kim và tơng ứng với một axit

c) Oxit bazơ thờng là oxit của kim loại và tơng ứng với một bazơ

d) Oxit bazơ là oxit của kim loại và tơng ứng với một bazơ

3) Hoàn thành các PTHH sau:

a) C4H9OH + O2  CO2  + H2O ; b) CnH2n - 2 + ?  CO2  +

H2O

c) KMnO4 + ?  KCl + MnCl2 + Cl2  + H2O

d) Al + H2SO4(đặc, nóng)  Al2(SO4)3 + SO2  + H2O

III LẬP CễNG THỨC HOÁ HỌC

Câu 1

35,5 gam oxit của nguyên tố R (hoá trị V) có số mol bằng số mol của 5,6 lít O2 (đktc) Xác định tên của nguyên tố R

Cho: Mg = 24, Al = 27, O = 16, K = 39, Mn = 55, Fe = 56, Cu = 64, Cl = 35,5, P = 31

Câu 2- Một bazơ A có thành phần khối lợng của kim loại là 57,5 % Hãy xác định công thức

bazơ trên Biết PTK của A bằng 40 đvC

Câu 3: Dẫn từ từ 8,96 lít H2 (đktc) qua m gam oxit sắt FexOy nung nóng Sau phản ứng đợc 7,2 gam nớc và hỗn hợp A gồm 2 chất rắn nặng 28,4 gam (phản ứng xảy ra hoàn toàn)

1/ Tìm giá trị m?

2/ Lập công thức phân tử của oxit sắt, biết A có chứa 59,155% khối lợng sắt

Trang 9

Caõu 4: Hoứa tan hoaứn toaứn 16,25 gam kim loaùi M (chửa roừ hoựa trũ) vaứo dung dũch axit HCl Khi phaỷn ửựng keỏt thuực thu ủửụùc 5,6 lớt H2 (ủktc)

a)Xaực ủũnh kim loaùi M trong soỏ caực kim loaùi cho sau: Na=23; Cu=64; Zn=65

b) Tớnh theồ tớch dung dũch HCl 0,2M caàn duứng ủeồ hoứa tan heỏt lửụùng kim loaùi naứy

85,7143% C còn lại là H Công thức hoá học của A có thể l :à

Câu 6

mẫu quặng chứa 82% Fe2O3 Thành phần khối lợng của sắt trong quặng là:

A 57,4%; B 57%; C 54,7%; D 56,4%

Câu 7

Phân tích 3,16 g hỗn hợp gồm 3 nguyên tố K, Mn, O thì thu đợc 0,78 (g) K, và 1,1 (g) Mn a) biết hợp chất trên có phân tử khối là 158 đvc Hãy xác định công thức hoá học và gọi tên hợp chất

b) Đem phân huỷ hoàn toàn lợng hợp chất trên thì thu đợc bao nhiêu lít khí sau phản ứng (ở

đktc)

c) Nếu dùng toàn bộ thể tích khí thu đợc ở câu b cho tham gia phản ứng tiếp với dây sắt đã

đ-ợc mồi lửa (lấy d) Tính khối lợng sắt đã tham gia vào phản ứng? Tính khối lợng sản phẩm

đã đợc tạo thành sau phản ứng

Câu 8: Nung 2,45 gam muối vô cơ X thấy thoát ra 672 ml O2 (đktc) Phần chất rắn còn lại chứa 52,35% kali, 47,65% clo Xác định công thức đơn giản nhất của X

Câu 9 : Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một axit hữu cơ X mạch hở đợc 4,4 gam CO2 và 1,8 gam

H2O

Xác định công thức phân tử của X

Câu 10: Khi cho dung dịch H2SO4 loãng d tác dụng với 12,9 gam hỗn hợp 2 kim loại thu đợc 2,24 lít khí (đktc), đồng thời khối lợng hợp kim giảm 6,5 gam Đem đốt cháy phần kim loại không tan trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc 8 gam chất rắn Xác định tên 2 kim loại?

Cõu 11: Đốt chỏy hoàn toàn 2.3g một hợp chất bằng khớ Oxi, sau phản ứng thu được 2.24 lớt CO

2 (đkc) và 2.7g H2O

+ Xỏc định thành phần định tớnh cỏc nguyờn tố trong hợp chất

+ Lập cụng thực hoỏ học của hợp chất

Cõu12:

a/ Hợp chất X cú chứa 70% Fe và 30% O, Lập cụng thức hoỏ học của hợp chất

b/Hợp chất Y gồm hai nguyờn tố C và O trong đú C chiếm 27,27% về khối lượng , lập cụng thức hoỏ học của Y, biết 0,5 g Ycú 6 g C

Cõu 13.( biện luận hoỏ trị)

Trang 10

Cho 1.4 g kim loại M vào dung dịch axit H2SO4 loóng, dư sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được 0.56 lớt H2 (đktc) Tỡm kim loại M

Cõu 14: Hoà tan 5.1gam oxit của một kim loại hoỏ trị 3 bằng dung dịch axit HC, số mol axit cần

dựng là 0.3 mol Tỡm cụng thức của oxit

Cõu 15: 1 Đốt hoàn toàn 6 gam chất A chỉ thu được 4.48 lớt CO 2 (đkc) và 3.6 g H2O Biết 1 lớt hơi A ở đktc nặng 2.679 gam Tỡm cụng thức A

2 Để đốt chỏy hoàn toàn 4,6 gam chất B chứa cỏc nguyờn tố C, H, O cần dựng 6,72 lớt O2, thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ thể tớch VCO2 : VH2O = 2 : 3 Tỡm CTPT của B Biết 1 gam B ở đktc chiếm thể tớch 0.487 lớt

Cõu 16: Cho 10.8 gam kim loại hoỏ trị III tỏc dụng với Clo dư tạo ra 53.4 gam muối clorua Hỏi

kim loại này là nguyờn tố nào

Cõu 17 Hóy xỏc định cụng thức của 1 oxit kim loại hoỏ trị III, biết rằng hoà tan 8 gam oxit bằng 300ml H2SO4 1M, sau phản ứng phải trung hoà lượng axit cũn dư bằng 50 gam dd NaOH 24%

Cõu18: 1.44 gam kim loại hoỏ trị II tan hoàn toàn trong 250 ml dung dịch H2SO4 0.3 M Dung dịch thu được cũn chứa axit dư và phải trung hoà bằng 60 ml dd NaOH 0.5 M Tỡm KL trờn

Cõu 19: Hào tan 1 oxit kim l;oại hoỏ trị III bằng 400ml dd HNO3 0.2M Sau phản ứng dung dịch làm đỏ quỳ tớm và phải trung hoà bằng 50g dd nước vụi 1.48% rồi cụ cạn dung dịc nhận được 6.48 gam muối nitrat khụ Tỡm cụng thức của oxit ban đầu và khối lượng của nú

Cõu 20: Hụn hợp khớ gồm NO, NO2 và 1 oxit NxOy cú thành phần 45%VNO; 15% VNO2 và 40%

VNxOy Trong hỗn hợp khớ NO chiếm 23.6 % về khối lượng, cũn trong NxOy cú 69.6 % lượng oxi Hóy xỏc định oxit NxOy.

Bài 20

Một hỗn nợp khớ của Nitơ gồm: NO, NO2; NxO biết thành phần phần % về thể tớch cỏc khớ

trong hỗn nợp là: %VNO = 50% ; %V NO2 = 25% Thành phần % về khối lượng NO cú trong hỗn hợp

là 40% Xỏc định cụng thức húa học của khớ NxO.

Cõu 21: Khư hoàn toàn 2.4 gam hỗn hợp FexOy cựng số mol như nhau bằng Hiđro thu được 1.76 gam kim loại Hoà tan kim loại đú bằng dd HCl dư thấy thoỏt ra 0,448 lớt H 2 (đktc) Xỏc định cụng thức của oxit sắt

Cõu 22:: Đốt chỏy 1,3g bột nhụm trong khớ Clo người ta thu được 6,675g hợp chất nhụm

clorua Giả sử chưa biết hoỏ trị của Al và Cl

a) Tỡm CTHH của nhụm clorua ?

b) Tớnh khối lượng của khớ clo tỏc dụng vứi nhụm ?

Cõu 23: Khử hoàn toàn 11,5 gam một ễxit của Chỡ bằng khớ Hiđro, thỡ thu được 10,35 gam kim

loại Chỡ

Tỡm cụng thức húa học của Chỡ ụxit

Bài 24: Đốt cháy hoàn toàn khí A cần dùng hết 8,96 dm3 khí oxi thu đợc 4,48 dm3 khí CO2 và 7,2g hơi nớc

a) A do những nguyên tố nào tạo nên? Tính khối lợng A đã phản ứng

b) Biết tỷ khối của A so với hiđro là 8 Hãy xác định công thức phân tử của A và gọi tên A

Câu 25 : Dẫn từ từ 8,96 lít H2 (đktc) qua m gam oxit sắt FexOy nung nóng Sau phản ứng đợc 7,2 gam nớc và hỗn hợp A gồm 2 chất rắn nặng 28,4 gam (phản ứng xảy ra hoàn toàn)

1/ Tìm giá trị m?

2/ Lập công thức phân tử của oxit sắt, biết A có chứa 59,155% khối lợng sắt đơn chất

IV Bài toỏn khỏc

Ngày đăng: 17/05/2015, 21:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w