Triệu chứng suy hô hấp Thở khó, nông và 'nh anh, cánh m ũ i phập phồng, co kéo trê n và dưới xương ức.. Điều trị tích cực Các bệnh gây ra viêm phế quản - phổi như họ gà, bạch hầu, sởi, c
Trang 1BỆNH HÔ HẤP VIÊM PHẾ QUẢN PHỔI
Cho đến nay, v iê m p h ế quản p h ổ i là n g uyên n h â n hàng đầu gây tử vong cho trẻ em dưới 3 tu ổ i n h ấ t là trẻ dưói 1 tu ổ i N g u yê n n h â n gây bệnh phổ b iến
là do v i k h u ẩ n , cũng có th ể do v iru s V i k h u ẩ n h a y gặp: p h ế cầu, tụ cầu, liê n cầu, H e m o p h ilu s in flu e n z a , K le b sie lla V iê m p h ế quản p h ổ i do v iru s cũng
r ấ t h a y gặp, thường gặp là v iru s hỢp bào hô hấp, v iru s cúm
V iê m p h ế quản p h ổ i có th ể th ứ p h á t sau n h iề u bệnh như: sởi, cúm^ ho
gà v.v h a y sau bệnh suy giảm m iễn dịch
a Triệu chứng nhiễm khuẩn
Sốt cao 39°c - 40°c, bệnh n h i m ệ t nhọc, kém ăn, h a y bỏ ăn T ro n g trường hỢp n ặng có tr iệ u chứng n h iễ m độc, như sắc m ặ t nhợ t n h ạ t, vã mồ hôi,
t h ể t r ạ n g s u y sụ p
b Triệu chứng suy hô hấp
Thở khó, nông và 'nh anh, cánh m ũ i phập phồng, co kéo trê n và dưới xương ức M ô i và đầu c h i tím nếu suy hô hấp nặng
Để cụ th ể hoá ta có th ể ch ia là m 3 độ suy hô hấp:
- Suy hô hấp độ I: khó thở c h ỉ x u ấ t h iệ n k h i gắng sức (như k h i trẻ bú, khóc tím tá i nhẹ)
- Suy hô hấp độ II: khó thở và tím tá i xuất hiện cả k h i bệnh n h i nằm yên tĩnh
- Suy hô hấp độ I I I : khó thở n h iề u , co lõm lồng ngực, tím tá i rõ rệ t, có
tr iệ u chứng th ầ n k in h như v ậ t vã h a y l i bì
c Ngoài những hội chứng nhiễm khuẩn và suy hô hấp, bệnh nhi có những triệu chứng khác:
Trang 2có ra n ẩm và tiế n g thở dội.
đ Xquang
Có n h iề u đám mờ r ả i rác ở h a i p h ế trường T ro n g th ể giả th u ỳ , v ế t md
tậ p tru n g ở m ột th u ỳ ha y p h â n th u ỳ , như ng bò kh ô n g rõ r ệ t như tro n g v iê m
p hôi th u ỳ Có th ể có h ìn h bóng hơi ở p h ổ i nếu là viê m p h ổ i do tụ cầu
e Xét nghiệm:
- Bạch cầu tăng, đa n h â n tru n g tín h chiếm tỷ lệ cao hơn b ìn h thường
- K h í m áu: PaOagìảm, PCO2 tăng, Sa02 giảm , p H giảm
- Cấy d ịch họng -m ũ i, dịch n ộ i k h í q u ả n có th ể p h á t h iệ n được v i k h u ẩ n gây bệnh
I I T I Ế N T R I Ể N
B ệnh v iê m p h ế quản - p hổi là bệnh nặng gây tử vong tro n g suy hô hấp nếu kh ô n g được điều t r ị k ịp thời B ệnh có th ể gây nên m ột số’ b iế n chứng nặng như viê m m àng p h ổ i m ủ, viê m m àng tim V.V
Ă n lỏng: cho ưông nước thêm
3 Nếu có triệu chứng suy hô hâ'p
Làm thông đường thỏ, h ụ t sạch dịch m ũ i họng, đầu ngửa tư th ế th u ậ n lợi
Trang 3Cho thở oxy, tu ỳ theo mức độ (I, I I ) m à cho 41 đến 61/phút.
N ếu độ I I I tím tá i n h iề u , có cơn ngừng thở: cho hô hấp v iệ n trỢ, đ ặ t n ộ i
k h í quản, bóp bóng, h a y cho thở m áy (nếu cần th iế t)
4 Điểu trị kháng sinh
- B ệ n h n h â n chưa dùng k h á n g sin h ở tu y ế n trước
+ A m p ic illin : liề u dùng 50 - lOOmg/kg/24 giò, pha nước cất đủ lO m l, tiê m tĩn h m ạch chậm , ch ia 2 lầ n tro n g ngày (làm te s t trưốc k h i tiê m )
+ Có th ể p h ố i hỢp: yổ i a m ika cin ; 15^mg/kg/24 giò, chia 2 lầ n tiê m bắp
- B ệnh n h â n đã d ù n g k h á n g sin h
+ A u g m e n tin lo ạ i 0,5g hoặc Ig : liề u dùng lOOmg/kg/24 giờ; p ha loãng bằng nước cất đủ 20m l, tiê m tĩn h m ạch chậm, ch ia 2 lầ n , p h ố i hỢp với
a m ik a c in liề u 15m g/kg/24 giò, tiê m bắp chia 2 lầ n tro n g ngày
+ Hoặc T arceíoksym lo ạ i Ig : L iề u dùng 100m g/kg/24giờ T iê m tĩn h
m ạch chậm chia 2 lầ n tro n g ngày phốĩ hỢp với a m ik a c in liề u 15m g/kg/24 giò, tiê m bắp chia là m 2 lầ n tro n g ngày
+ Hoặc vancom ycin lo ạ i Q,5g: L iề u dùng 30 - 50m g/kg/24 giờ pha vào
h u y ế t th a n h m ặn đẳng trương 9%0 vừa đủ tru y ề n tro n g 1 giò (tốc độ từ 15 - 20
g iọ t tro n g 1 p h ú t)
K ế t hỢp a m ik a c in 15m g/kg/ngày ch ia 2 lầ n (TB)
- K h i có k ế t quả k h á n g sin h đồ sẽ lựa chọn k h á n g s in h th íc h hỢp
5 Nếu có triệu chứng suy tim
D ig ita lis (Coragoxin): 0,020mg/kg (20microgram) uống hay tiêm 0,015mg/kg (15 m icrogam )
Sau 8 giò tiê m , liề u du y t r ì 0,007m g/kg (7 m icrogam ) uốhg
Trang 41 Vệ sinh đường hô hấp trên
Nạo V A , nhỏ m ũ i a rg y ro l 1%
2 Điều trị tích cực
Các bệnh gây ra viêm phế quản - phổi như họ gà, bạch hầu, sởi, còi xương V.V
C hú ý đến n h à ở, vưòn trẻ cần th o á n g m át
3 Cho trẻ một ch ế độ dinh dưông tốt - tiêm chủng đầy đủ
N go à i tiê m chủng đầy đủ các vaccin tro n g chương tr ìn h tiê m chủng mở
rộ n g quốc gia có th ê tiê m vaccin phòng p h ế cầu, H e m o p h ilu s in flu e n z a e ty p B
VỈÊM PHÊ QUÀN CẶP
V iê m p h ế quản cấp là m ột bệnh h a y gặp ở trẻ em, ở m ọi lứa tu ổ i N ếu bệnh kh ô n g có b iế n chứng th ì kh ô n g gây n g u y h iể m đến tín h mạng,
Trang 5II LÂM SÀNG
1 Giai đoạn đầu
Thường trẻ có tr iệ u chứng viê m đưòng hô hấp trê n ; sốt, v iê m họng, h ắ t hơi, sổ m ũi
2 Giai đoạn toàn phát
- Ho: tr iệ u chứng bao giò cũng gặp M ô i đầu ho kh a n , r á t họng sau ho có đòm h a y mủ
- K h ó thở: kh ô n g có h a y r ấ t nhẹ
- Toàn th ể trạ n g : kh ô n g th a y đổi, bệnh n h i vẫ n chơi, ăn được
- Phổi: nghe th ấ y ra n ngáy hoặc ra n ẩm to h ạ t r ả i rác ở cả h a i bên phổi
III ĐIỂU TRỊ
- Để bệnh n h â n nằm tro n g buồng ấm áp (về m ùa đông) G iữ cho ngựcđược ấm C hế độ ăn: ăn nhẹ, ha y ăn lỏng nếu có sốt
- N hỏ m ũ i a rg y ro l 1% h a y s u lfa rin : ngày 3 - 4 lầ n
- Cho thuốc ho: như n a tr i benzoat, sirô to lu , sirô Desessartz Các b iệ tdược: Neocodion, S olm ux, R h in a tio l V.V
- N ếu sốt cao, viê m a m iđan: cho thuốc k h á n g sinh
P e n ic illin G; 500.000 đơn vị/n g à y
C otrim oxazol: 1/2 viê n đến 1 v iê n tu ỳ theo tu ổ i
A m o x ic illin : 1/4 v iê n đến 1 viê n tu ỳ theo tu ổ i (viê n 250mg)
A u g m e n tin : 50m g/kg/ngày
VÍÊM TIỂU PHẾ QUẢN CẤP
V iê m tiể u ph ế quản cấp là tổn thương viê m x u ấ t tiế t, p h ù n iê m mạc la n toả to à n bộ hoặc gần như to à n bộ các tiể u p h ế quản, là m hẹp đưồng thở, thường do n h iễ m v iru s (chủ yếu là v iru s hỢp bào hô hấp - RSV) hoặc do d ị ứng, hoặc k ế t hỢp cả h a i, thường xảy ra ở trẻ còn bú, p h ầ n ló n là trẻ dưới 6
th á n g
Trang 61 Lâm sàng
- Sau 1 - 2 ngày v iê m m ũ i nhẹ, trẻ ho tă n g dần, cò cử th ì th ỏ ra , rọ i tìn h trạ n g hô hấp n g u y kịch
- T ầ n số’ thở n h a n h nông, cánh m ũ i phập phồng, x a n h tím , co kéo lồng ngực dữ dội lú c h ít vào
- D ấ u h iệ u thực thể gồm nghe th ấ y ra n ẩm r ả i rác và tiếng, cò cử th ì thở
ra , r ì rào p h ế n ang giảm , th ì thở ra dài
- Bò gan sò th ấ y dưới sườn (không p h ả i gan to v ì suy tim ) m à do p h ổ i ứ
k h í đẩy cơ h o à n h xuông dưối
- Từng cơn ngừng thở ngắn, có th ể x u ấ t h iệ n sớm, đôi k h i cần hỗ trỢ
, , - K h í m áu: Sa02 giảm < 92%, PaOa giảm dưới 60m m H g, P aC O , tăng
3 Chẩn đoán phân biệt
Cần p h â n b iệ t với:
- V iê m p h ổ i do nh iễ m kh u ẩ n : cả bạch cầu m áu ngoại v i lẫ n th â n n h iệ t đều tăng
- Ho gà (trẻ còn bú, dưới 6 th á n g tu ổ i) ha y có cơn x a n h tím và ngừng thở, bạch cầu ngoại v i thường trê n 15.000/mm® và chủ yếu là tă n g ly m p h o bào
- H e n p h ế quản cơn đầu tiê n (h iế m ở trẻ dưổi 6 th á n g ) dựa vào tiề n sử d ị ứng gia đ ìn h và đáp ứng với các thuốc g iã n p h ế quản
- S uy tim tro n g các trường hỢp r ấ t nặng, thường trẻ chậm p h á t triể n , nghe tim có tiế n g th ổ i
4 Chẩn đoán xác định
P hát h iện RSV bằng k ỹ th u ậ t m iễn dịch h u ỳ n h quang chất x u ấ t tiế t ỏ m ũi
Trang 7- D ấu h iệ u tă n g COọ! vã mồ hôi, k íc h th íc h h a y ngừng thở.
Đ iề u t r ị: (chuyển điều t r ị tíc h cực)
- Theo dõi chặt chẽ: mạch, n h ịp thở
Sp02 K iể m tr a k h í máu
- Thở CPAP hay thở máy
Trang 8- T ru y ề n dịch R in g e r glucose 5% 20m l/kg /2 4 giò, 7 — 8 g iọ t/p h ú t.
- K h í dung:
+ V e n to lin 0 ,2m g/kg/lần
+ N a tr i c lo ru a 9%0 X 5 m l ^
X 3-4 lầ n /n g à y
- K h i b ệnh n h â n ngừng thở, hoặc Pa02 ^ 5 0m m H g và PaC02 ^ 70 m m H g
đ ặ t n ộ i k h í quản thở m áy với P E E P > 2cm HọO
H en p h ế quản là trường hỢp các p h ế q uản b ị b ịt tắc bởi n iê m mạc b ị p hù
nề và các đòm dãi Các cơn co th ắ t xả y ra do n h iễ m k h u ẩ n , d ị ứng nguyên (bụi), th a y đổi th ờ i tiế t
Trang 9Cơn thường xả y ra đột ngột như ng cũng có k h i có tr iệ u chứng báo trưốc như có h ắ t hơi, chảy nước m ũ i, ho hoặc m ẩn ngứa Cơn thư òng x u ấ t h iệ n vào ban đêm E h ó thở n h iề u , thở r í t vào, n h ịp thở chậm p h ả i n gồi dậy để thở Co kéo xương ức, m ôi tím tá i, mồ h ô i ra n h iề u , vẻ m ặ t sỢ h ã i B ệ n h n h â n như
"k h á t kh ô n g k h í"
K h á m lồng ngực: gõ tro n g , nghe p hổi có n h iề u ra n r ít, ra n ngáy Sau v à i giò, bệnh n h â n h ế t cơn như ng ho n h iề u , có đờm
ở n h ũ n h i, cơn hen có th ể kèm theo sốt cao, khó thở, tím tá i, thở n h a n h
- X quang: phổi sáng hơn bình thường, rố h p h ổ i đậm
- Công thức máu: bạch cầu á i to a n tă n g
- Test tìm d ị ứng nguyên
- Ig E tă n g tro n g h u y ế t th a n h
- T h ă m dò chức n ă n g hô hấp: thư òng th ấ y V E M S (thể tíc h tố ì đa tro n g 1 giây) giảm
- Hệ số T iffe n e a u (V E M S )/C V ) có giá t r ị chẩn đoán và tiê n lượng
- Đo p H m áu, PaCOọ, PaOọ g iú p cho công tác cấp cứu và điều c h ỉn h th ă n g bằng k iề m toan
Phân loại mức độ nặng nhẹ hen phế quản
Độ hen
Triệu c h ứ n ặ \^
Độ 1 Cơn hen nhẹ
Độ II Cơn hên vừa
Độ III Cơn hển nặng
Độ IV Cơri hen
rất nặng
Khó thở Khi gắng sức
(vận động)
Khi gắng sức (trẻ em quấy khóc, khó bú)
Khó thở cả khi nghỉ ngơi Trẻ nhỏ không bú được
Khó thở dữ dội
dài
nói đượcRan rít,
ran ngáy
Nghe thấy ở Quối thì thở ra
Nghe thấy ở thì thỏ ra
Ran rít to cả thì thỏ ra v,à hít vào
Không nghe thấy ranBão hoà oxy
(SaO^)
II ĐIỂU TRỊ
1 Cơn hen nhẹ
- Thuốc: chọn m ột tro n g các thuốc; v e n to lin , b ric a n y l, sa lb u ta m o l
- Đường dùng: k h í dung, x ịt, hoặc uốhg
Trang 10- L iề u lượng; 0,05 - 0,45m g/kg, nhắc lạ i sau 20 - 30 p h ú t nếu các tr iệ u chứng lâ m sàng kh ô n g giảm
- Thờ i gian: ngừng điều t r ị k h i tr iệ u chứng cải th iệ n
Có th ể d ù n g p re n iso lo n 2m g/kg uông nếu cơn hen kéo d à i trê n 48 giờ hoặc tiề n sử có cơn hen nặng
2 Cdn hen vừa
- Thuốc: chọn m ột tro n g các th u ố c v e n to lin , b ric a n y l, sa lb u ta m o l
- Đưòng dùng: k h í dung, x ịt, hoặc uống
- L iề u lượng; 0,05 - 0,15m g/kg, nhắc lạ i sau 20 - 30 p h ú t nếu các tr iệ u chứng lâ m sàng kh ô n g giảm , nhắc lạ i 5 - 6 lần
- Thời gian: 3 - 6 ngày
- Có th ể dùng p re n iso lo n 2m g/kg uống hoặc tiê m tĩn h mạch
3 Cơn hen nặng
- Thỏ oxy
- Thuốc: chọn một trong các thuôc: ventolin, bricanyl, salbutamol, combivent
- Đưòng dùng: k h í dung, x ịt, hoặc uống
- L iề u lượng: 0,05 — 0,15m g/kg, nhắc lạ i sau 20 — 30 p h ú t nếu các tr iệ u chứng lâ m sàng kh ô n g giảm N hắc lạ i n h iề u lần
- Thờ i gian: đ ánh giá lạ i sau 30 p h ú t/lầ n
Corticoid (Sulumedrol): 2mg/kg/24 giờ, chia làm 2 lầ n tiêm tĩn h mạch chậm
4 Cơn hen ác tính
- Thở oxy
- L ầ n lượt sử dụng các thuốc sau:
+ K h í d ung v e n to lin : 0,05 - 0,15m g/kg, có th ể nhắc lạ i 20 - 30 p h ú t nếu các tr iệ u chứng lâ m sàng k h ô n g giảm Có th ể k ế t hỢp k h í d u n g v e n to lin với k h á n g c h o lin (C om bivent)
+ T ru y ề n tĩn h mạch: s a lb u ta m o l 0 ,lm g /k g cân nặng tro n g 2 giò hoặc
a m in o p h y lin tru y ề n tĩn h m ạch chậm 7m g/kg/ tro n g 60 p h ú t
+ Corticoid (Methylprednisolone): 2 - 4mg/kg/24 giò tiê m tĩn h mạch chậm.+ A d re n a lin 1/1000: tru y ề n nhỏ g iọ t tĩn h m ạch liề u lượng 0,0001m g/
kg cân nặng/giò
N ếu k h ô n g đáp ứng cho g iã n cơ, đ ặ t n ộ i k h í quản và thở máy
Trang 11I I I Đ IỂ U T R Ị D ự P H Ò N G H E N P H Ế Q ư Ả N
1 Phân loại bậc hen
Liên tục Thường xuyên < 80% giá trị lý thuyết, dao động > 30%
2 Tiêu chuẩn cần dự phòng hen
- B ệnh n h â n chẩn đoán k h ẳ n g đ ịn h là hen p h ế quản
- B ệnh n h â n x u ấ t h iệ n 3 cơn/3 th á n g
3 C ác thuốc dự phòng hen
- ICS: B eclom ethason (Becotide) dùng tro n g bậc 1,2 ,
F lu tic a s o n (F lix o tid e ) dùng tro n g bậc 1,2
B udesonid (P u lm ic o rt) dùng tro n g bậc 1,2
- ICS + L A B A (S eretide, S ym bicort): dùng tro n g hen bậc 2,3,4
4 Liều lượng thuốc dự phòng
Bậc 1 Nhẹ
cách quãng
Hàng ngày có thể dùng ICS hít liều thấp < 20Ojj,g
Sau 3 tháng, sau đó đánh giá lại
Bậc 3 Vừa kéo
dài
Điều trị hàng ngày ICS + LABA 3 tháng (tính từ cơn cuối cùng),
sau đó đánh giá lại, tiếp tục hoặc chuyển bậc
Bậc 4 Nặng
kéo dài
Điều trị hàng ngày + ICS + ÍABA +
Có thể ICS kết hợp với (Cromolyne, Ketotifer, Montelukast)
3 tháng (tính từ cơn cuối cùng), sau đó đánh giá lại, tiếp tục hoặc chuyển bậc
Trang 12VIÊM MỦ MÀNG PHỔI
V iê m m ủ m àng p h ổ i là k h i có dịch n h iễ m k h u ẩ n h a y m ủ thự c sự tro n g
k h o a n g m àng phổi P hần ló n các trườ ng hỢp v iê m m ủ m àng p h ổ i là k ế t quả
n h iễ m k h u ẩ n la n rộ n g từ cấu trú c gần đó hoặc là b iế n chứng của v iê m p hổi
n h iễ m kK uẩn, áp xe dưới cơ hoà n h h a y áp xe phổi
I CHẨN ĐOÁN
1 Lâm sàng
- Sốt d a i dẳng hoặc sốt lạ i (đợt h a i) trê n m ột bệnh n h i đang đ iều t r ị viêm phổi, đồng th ờ i tìn h trạ n g to à n th â n n gày càng n ặng (khó thở, co kéo, x a n h tím v v ) đã đưỢc dùng k h á n g s in h (các loại) tr u n g b ìn h trê n 2 tu ầ n (có k h i trê n 2 th á n g )
- B ệnh n h i kêu đau ngực (đặc b iệ t k h i thở sâu hoặc ho), thở yếu và bệnh
n h i thường n ằm n g h iê n g sang p h ía lồ n g ngực b ị tổ n thương
- Bên m àng p hổi có dịch, gõ đục, giảm r ì rào p h ế nang, v ị t r í tim b ị đẩy sang bên đôi diện T iế n g cọ m àng p h ổ i ch ỉ nghe th ấ y k h i v iê m m àng p h ố i khô
và k h ô n g có tr iệ u chứng nếu lượng m ủ ít
Trang 13- H ìn h ả nh dày d ín h m àng p h ổ i có th ể x u ấ t h iệ n nếu bệnh đã kéo d à i từ 2
tu ầ n tớ i n h iề u th á n g (tru n g b ìn h kh oảng 1 th á n g ) với đặc điểm ; xẹp gần toàn
bộ h a y to à n bộ m ột bên lồng ngực (có tổ n thương), các kh o a n g liê n sưòn hẹp, tim có th ể b ị kéo sang cùng bên; p hía dưới có th ể có h ìn h ả nh các 0 cặn m ủ,
p hía trê n là m ột hoặc n h iề u t ú i hơi nhỏ (vách hoá m àng phổi)
hoặc k ế t hỢp n h iề u tro n g số’ các chủng n ó i trê n
II ĐIỂU TRỊ
1 Dần iưu màng phổi
L à b iện pháp h à n g đầu, đặc b iệ t là p h ả i tiế n h à n h k h ẩ n trươ ng nếu bệnh n h i đang đe dọa suy thở
Có th ể chọc h ú t n h iề u lầ n hoặc đ ặ t m ột ông th ô n g dẫn lưu B iệ n pháp
n à y ch ỉ đem lạ i k ế t quả h ạ n chế nếu dịch m ủ loãng (mới h ìn h th à n h và k h ố i lượng í t như ng có nhược điểm quan trọ n g là p h ả i chọc h ú t n h iề u lầ n và n h ấ t
là kh ô n g th ể dẫn lư u h ế t m ủ (đặc b iệ t k h i m ủ đặc) nên r ấ t dễ gây dày d ín h
m àng p hổi và điều t r ị dài ngày, tố h kém
Mở m àng phổi tố i th iể u và dẫn lư u liê n tụ c (bằng m áy h ú t dưối áp lực)
là b iện pháp tố i ưu, h ú t sạch m ủ n h a n h , thường k h ô n g quá 7 ngày và h ầ u như
kh ô n g để lạ i h ậu quả đày d ín h m àng phổi
Có th ể cần đồng th ờ i dẫn lư u n h iề u t ú i mủ
K h ô n g cần th iế t dùng liệ u pháp k h á n g s in h tạ i chỗ h a y các tác n h â n tiê u m ủ (có h o ạ t tín h tiê u p ro te in )
2 Liệu pháp kháng sinh toàn thân (dựa vào k ế t quả nuôi cấy và kháng sinh đồ).
N ếu kh ô n g có điều k iệ n p hân lậ p v i k h u ẩ n th ì g iả i pháp tố ì ưu là
O x a c illin (100 - 150m g/kg/TM ) h a y c lo x a c illin (100 - 150m g/kg T M ) p h ố i hỢp với g e n ta m ic in hoặc a m ik a c in (15m g/kg/TB )
Trang 14N ếu kh ô n g đáp ứng có th ể dùng cep h a le xin (K eflex) 2 5m g/kg, cách 6 - 8 giò (uông), hoặc vancom ycin (lO m g/kg/6 giò/T M ) k ế t hỢp với a m ik a c in
L iệ u pháp kh á n g sin h n à y thường có th ể kh ô n g kéo d à i quá 3 tu ầ n
3 Phẫu thuật bóc màng phổi
4 Chăm sóc toàn thân
Đặc b iệ t chú ý xem có kèm n h iễ m k h u ẩ n m ủ h u yế t: n h iề u ổ áp xe nhỏ ỏ
h a i p h ổ i (dễ gây tr à n k h í - m ủ m àng phổi, có k h i cả h a i bên), v iê m m ủ m àng ngoài tim , áp xe đa cơ, viê m m ủ xương khớp (tiê n lượng r ấ t nặng), cần sớm dẫn lư u các ổ m ủ, liệ u pháp k h á n g s in h đặc h iệu, p h ố i hỢp, tiê m tĩn h mạch
Đ ảm bảo cung cấp đủ năng lượng p ro te in và v ita m in
ÁP XE PHỔI
Á pxe p h ổ i là m ột vùng, h oại tử có chứa m ủ ở n h u mô p h ổ i
I B Ệ N H N G U Y Ê N
1 Nhiễm khuẩn gây hoại tử (thường gặp nhất)
- V i k h u ẩ n sin h m ủ (tụ cầu, K le b s ie lla , liê n cầu, xoắn k h u ẩ n , cầu k h u ẩ n
k ị k h í v.v )
- Lao
- N ấm
- K ý s in h trù n g : am ip, sán lá phổi
Trang 152 Nhồi máu tạo thành hang
- K h ỏ i p h á t âm ỉ, sốt cao, ăn kém,, s ụ t cân, kh ó th ỏ dần '
- Ho và khạc đòm th ô i lẫ n m áu và n h iề u m ủ, thường x u ấ t h iệ n tro n g
kh o ả n g 10 ngày sau ở người k h ô n g được điều t r ị; đau ngực
- H ộ i chứng k ế t đặc ở phổi, gõ đục, nghe có tiế n g ra n ẩm, tiế n g th ổ i vò hoặc tiế n g th ổ i hang, r ì rào p h ế n a n g giảm
2 Xét nghiệm
Bạch cầu đa n h â n tr u n g tín h táng, h em oglob in giảm và giảm p ro te in
m áu n ế u sốt kéo dài n h iề u tu ầ n
Đòm chứa n h iề u bạch cầu đa n h â n , n h u ộ m G ra m th ấ y các cầu k h u ẩ n và
k h u ẩ n h ìn h gậy G ra m dương và các k h u ẩ n 'h ìn h gậy G ra m âm đủ lo ạ i kích thước vá h ìn h dạng V ì đòm kh ạ c ra kh ó tr á n h b ị lâ y n h iễ m v i k h u ẩ n k ị k h í
b ìn h thư òng k h u t r ú tro n g m iệ n g nên m uôn có k ế t quả ch ín h xác th ì p h ả i chọc
h ú t đòm qua k h í quản h a y qua th à n h ngực (vói trẻ lớn)
N ếu có tr à n d ịch m àng p hổi th ì chọc dò và n u ô i cấy d ịch m àng phổi
3 Hình ảnh X quang lổng ngực
Đ iể n h ìn h là m ộ t bóng mò có giới h ạ n r ấ t rõ hoặc m ột h ìn h hang, trê n có
t ú i hơi nước Cần p h â n b iệ t với các bóng hơi hoặc n ang b ị n h iễ m k h u ẩ n hoặc
m ộ t tíc h m ủ m àng p h ổ i có lỗ rò p h ế quản - p h ế mac jCác h a n g áp xe k h u t r ú tro n g các p h â n th u ỳ sau và trê n của các th u ỳ dưới, n h ấ t là bên p h ả i k h i chụp
ở tư th ế n ằm hoặc p h â n th u ỳ đáy của th u ỳ dưối nếu chụp ở tư th ế đứng
Trang 161 Liệu pháp kháng sinh đặc hiệu
Thường dùng penicillin 100.000 - 200.000 đơn vỊ/kg/24 giò, tro n g 4 - 6 tuần;
- P e n ic illin k h á n g lactam ase (C lo x a c illin : 50 - lO O m g/kg/ngày)
- A u g m e n tin 50m g/kg/ngày
- V a n co m ycin 50m g/kg/ngày
- C la fo ra n 50 - lOO m g/kg/ngày
2 Liệu pháp hỗ trợ
D ẫ n lư u bằng tư th ế và vỗ ru n g lồng ngực Soi p h ế q u ả n c h ỉ n ên thực
h iệ n k h i cần lấ y d ị vậ t D ù n g ống dẫn lư u m ủ qua lỗ mở th à n h ngực thư òng được thực h iệ n nếu có kèm theo tíc h m ủ m àng phổi
3 Giải phẫu cắt bỏ thuỳ phổi
C h ỉ thực h iệ n k h i ho ra m áu ồ ạt, n h iễ m k h u ẩ n d a i dẳng, g iã n p h ế quản
Trang 17- Hoặc bệnh đột khởi: sốt, khó thở do biến chứng trà n mủ, trà n k h í màng phổi
Các tr iệ u chứng to à n th â n nhẹ đ i như bớt sốt, to à n th ể trạ n g k h á lên
X quang phổi: p h ổ i có bóng hơi, bò rõ rệ t, số’ lượng và k íc h thước th a y đổi từ ng bệnh nhân Bóng hơi to dần, có th ể vỡ ra m àng p h ổ i (gây ra tr à n m ủ
m àng phổi) h a y ra tr u n g th ấ t (gây ra tr à n k h í dưói da)
N h ữ n g bóng hơi có th ể k h ỏ i sau n h iề u th á n g
Dựa vào các xé t n g h iệ m và X quang
a Công thức máu: hồng cầu giảm , bạch cầu tá n g , đa n h â n tr u n g tín h chiếm đa số’ Tốc độ lắ n g m áu tăng
b Tìm vi khuẩn ở mủ: tụ cầu vàng gây bệnh có giá t r ị q u yế t đ ịnh
c X quang: xem ở p h ầ n tr iệ u chứng
Trang 181 Sần só c
N ằ m tro n g buồng ấm N ếu kh ó thở, cho thở oxy
2 Ăn uống
N êu sốt cao cho chế độ án lỏ n g (sữa, cháo, súp )
Cần cho bệnh n h â n án đủ calo, ch ấ t đạm và n h iề u v ita m in
3 Chống nhiễm khuẩn
Dựa vào k h á n g sin h đồ
- P e n ic illin : 200.000 đơn v ị - 1.000.000 đơn v ị/k g /n g à y và các lo ạ i
p e n ic illin k h á n g với m en p e nicilase như:
- C e fo ta xim (C laforan): lO O m g/kg/ngày
- F osfom ycin: 200m g/ngày (tiê m tĩn h mạch)
Thờ i g ia n d ù n g thuôc k h á n g s in h tu ỳ theo trư ò n g hỢp và dựa vào các
tr iệ u chứng lâ m sàng như h ế t sô^t, h ìn h ả nh X quang ổn đ ịn h
- N ếu có v iê m m àng phổi: điều t r ị như v iê m m àng p h ổ i m ủ
- N ếu có tr à n k h í m àng p h ổ i gây kh ó thồ: chọc h ú t k h í m à n g phổi
Trang 19BỆNH TUẦN HOÀN BỆNH THẤP TIM
T hấp tim là m ộ t bệnh v iê m cấp tín h xảy ra sau m ột tìn h trạ n g n h iễ m liê n cầu k h u ẩ n (L C K ) nhóm A ở h ầ u họng; là bệnh c ủ a 'tổ chức liê n k ế t vối
b iể u h iệ n tổ n thương ở n h iề u bộ p h ậ n của cơ thể, như ng h a y gặp n h ấ t là các
tổ n thương ở khớp và tim
N g u yê n nhân:
Do liê n cầu k h u ẩ n p ta n m áu nhóm A
I CHẨN ĐOÁN
- Theo tiê u chuẩn Jones;
+ N hữ ng biểu h iệ n chính: v iê m đa khớp, v iê m tim , m úa g iậ t, ban vòng,
h ạ t th ấ p (h ậ t M eynet).
+ N hữ ng b iếu h iệ n phụ: sốt, đau khóp, tiề n sử th ấ p tim hoặc bệnh tim
do th ấ p , tốc độ lắ n g m áu tăng, p ro te in c p h ả n ứng (+), tă n g bạch cầu
+ Các 'bằng chứng n h iễ m liê n cầu k h u ẩ n : tă n g h iệ u giá k h á n g th ể
k h á n g liê n cầu k h u ẩ n , cấy d ịch n h ó t họng có liê n cầu k h u ẩ n , m ói mắc bệnh tin h hồng n h iệ t
- C hẩn đoán xác đ ịn h k h i có;
+ H a i biểu h iệ n ch ín h + bằng chứng mới n h iễ m liê n cầu k h u ẩ n hoặc:+ M ộ t b iểu h iệ n ch ín h và h a i b iể u h iệ n p h ụ + bằng chứng m ối n h iễ m liê n cầu kh u ẩ n
+ Ba trường hỢp ngoại lệ (chẩn đoán kh ô n g cần áp dụng ch ặ t chẽ tiê u chuẩn Jones): viê m tim âm ỉ, m úa g iậ t, th ấ p tim tá i p hát
Trang 20< 30kg: 1.200.000 đv/24 giò, tiêm bắp 1 liều duy nhất hoặc
phenoxymethinpenicilin; < 30kg; 250mg X 2 - 3 lần/24 giò, uốhg trong 10 ngày.
> 30kg: 500mg X 2 - 3 lần/24 giò, uống trong 10 ngày.
- D ị ứng v ố i p e n ic illin
E ry th ro m y c in : 20 - 40m g/kg/24 giò, uốhg, ch ia 3 lầ n tro n g ngày
U ống tro n g 10 ngày (liề u tố i đa: l,5 g /2 4 giò)
2 Chống viêm
a Viêm đạ khớp đơn thuần: (K h ô n g có tổ n thường tim )
Sử d ụ n g các thuốc chông viê m nhóm s a lic y la t, uông, ch ia 3 lầ n tro n g ngày, uống ngay sau bữa ăn
A s p ir in 80 - lOOmg/kg/24 giờ X 10 ngày (L iề u tố i đa <"3g/24 giờ)
Sau đó: 60 - 75mg/kg/24 giờ X 3 - 4 tuần.
N ếu d ị ứng với a s p irin :
N a p a ro xe n 10 - 20m g/kg/24 giò (uống)
b Viêm tim nhẹ
Có tr iệ u chứng viê m tim (viêm n ộ i tâ m mạc) trê n lâ m sàng và x é t
n g h iệ m như ng k h ô n g có biểu h iệ n suy tim X quang tim k h ô n g to
A s p irin ; 80 - lOOmg/kg/24 giờ X 10 ngày, uống, ch ia 3 lầ n
Sau đó: 60 — 75mg/kg/24 giò X 4 - 6 tuần, uông, chia 3 lần.
C h ỉ d ù n g c o rtico id (P rednisolon ) k h i a s p irin k h ô n g h iệ u quả
c Viêm tim nặng
Có b iểu h iệ n viêm tim nặng, suy tim , tim to
- P re d n iso lo n uống; 2m g/kg/24 giò X 2 tu ầ n , (tố i đa: 70m g/24 giò)
Sau đó: giảm dần tro n g 2 tu ầ n (cứ 2 - 3 n g à y lạ i giảm 5 - lO m g) Có th ể dùng m e th y l p re d n iso lo n 2m g/kg/24giò, tiê m T M tro n g 2 , - 3 n g à y đầu
Sau 3 tu ầ n đ iều t r ị bằng p re d n iso lo n , d ùng iếp:
- A s p irin : 80 - lOOmg/kg/24 giờ X 10 ngày, uốhg, ch ia 3 lầ n tro n g ngày.Sau đó: 60 - 75m g/kg/24 giờ X 6 - 8 tu ầ n , ch ia 3 lầ n tro n g ngày (T u ỳ theo diễn b iến lâ m sàng và x é t nghiệm )
- A s p ir in liề u tố i đa là 3g/24 giò
3 Điểu trị suy tim
(Xem b à i S uy tim )
Trang 214 C h ế độ nghỉ ngơi
- N g h ỉ ngơi hoàn toàn (nằm tạ i giường) trong g ia i đoạn tiế n triể n
- V ố i các trư ò n g hỢp v iê m tim (đặc b iệ t là v iê m tim nặng), p h ả i tu ỳ từ ng
trưòng hỢp cụ thể để quyết định thời gian nghỉ và hoạt động bình thường cho thích hỢp.
5 Điều trị chorea (múa giật)
Chorea đơn thuần
Hoạt động nhẹ Sau 2 tuần Sau 1-3 tháng Sau 3-6 thángHoạt động bình thường Sau 6 tuần Sau 3-6 tháng Tuỳ trường hợp
6 Hưóng dẫn khi xuậ't viện
- T iế p tụ c thực h iệ n tố t chế độ đ iều t r ị ngoại t r ú theo c h ỉ định.
- K h á m theo dõi đ ịn h k ỳ tạ i các cơ sở y tế:
+ T ro n g nám đầu: 1 th á n g , 3 th á n g , 6 th á n g , 1 n ă m sau k h i ra viện + Các năm sau; k h á m đ ịn h k ỳ 6 th á n g / 1 lầ n
- Thực hiện tố t chế độ phòng th ấ p tim
Trang 22- Các trư ò n g hỢp v iê m đường hô hấp trê n (đặc b iệ t là v iê m v ù n g h ầu
họng) do liên cầu khuẩn nhóm A đã đưỢc xác định bằng các xét nghiệm.
- V iê m họng có triệ u chứng lâ m sàng gỢi ý do liê n cầu k h u ẩ n (bệnh cảnh đột ngột: sốt cao > 39°c, đau họng, họng đỏ, a m id a n sưng to sung h u y ế t và
x u ấ t tiế t, hạch góc h àm to và đau)
2 Thuốc phòng
dùng
Không dị ứng vói penicillin
Benzathin benzyl penicillin Tiêm bắp 30kg: 600.000 đv
Dị ứng vớí penicillin
Erythromycin Uống 20-40mg/kg/24 giờ
(tối đa: 1,5g/24 giờ) 10 ngày
I I P H Ò N G T H Ấ P C Ấ P I I (P H Ò N G T H Ứ P H Á T , P H Ò N G T Á I P H Á T )
1 Chỉ định
- Các trư ờ n g hỢp đã đưỢc chẩn đoán th ấ p tim , các b ệnh tim do th ấ p
- Các trường hỢp có tiền sử thấp tim nhưng chưa đưỢc phòng bệnh đúng,
đủ thời gian quy định.
Trang 23T rẻ < 30kg: 0,5g/24 giò, uống h à n g ngày
T rẻ > 30kg: l,0 g /2 4 giờ, uông h à n g ngày (B)
Không viêm tim, không bị bệnh van tim do
thấp
Tối thiểu 5 năm sau đợt thấp lần cuối và tới năm 18 tuổi
Viêm tim Tối thiểu tới năm 25 tuổi hoặc lâu hơn
Bệnh nhân đã thay van nhân tạo Suốt đời
Trang 24Sốc là tìn h trạ n g suy tu ầ n hoàn cấp (STH C ) là m g iả m đ ộ t n g ộ t tưới
m áu tổ chức, gây m ấ t cân bằng giữa cung cấp và n h u cầu oxy, dẫn đến chuyển hoá yếm k h í và to a n chuyển hoá
I C H Ẩ N Đ O Á N SỐC
1 Chẩn đoán xác định
■ Dựa vào tr iệ ù chứng lâ m sàng dưới đây:
- T in h th ầ n : g ia i đoạn sớm trẻ k íc h th íc h , v ậ t vã G ia i đoạn m uộn trẻ l i bì hôn mê
- C h i lạ n h , vâ n tím (dấu h iệ u h ồ i phục m àu sắc da > 2 giây)
- B à i n iệ u í t (< Im l/k g /g iờ )
- M ạ ch n h a n h nhỏ, n h ịp tim n h a n h
H u y ế t áp g iảm (< - 2SĐ so với tu ổ i) là sốc n ặ n g m ấ t b ù hoặc h u y ế t áp
k ẹ t (g ia i đoạn sớm)
2 Chẩn đoán nguyên nhân
a Sốc giảm th ể tích tuần hoàn (S G T T T H ) k h i trẻ b ị sốc có m ấ t nước, hoặc m ấ t m áu cấp và nặng X ét nghiệm có cô máu, hem oglobin tă n g (H b t),
h e m a to crit tăng (H c tt) hoặc giảm áp lực keo nặng (P keo) với p ro te in h u yế t
th a n h giảm nặng Đo áp lực tĩn h mạch tru n g tâ m (A L T M T T ) giảm < 5 cmHọO
b Sốc nhiễm khuẩn (SNK) khi sốc có kèm theo:
- 0 n h iễ m k h u ẩ n rõ hoặc n h iễ m k h u ẩ n máu
- T rẻ có sô^t, n h iệ t độ trê n 3 8 °c hoặc hạ n h iệ t độ dưới 36°c
- Xét nghiệm: bạch cầu táng > 10000 BC/mm^ hoặc BC giảm < 4000BC/mm^
- L a c ta t m áu động m ạch tă n g (la c ta t b ìn h thư òng < 2 ,5m g/l)
* Sau k h i bù th ể tíc h tu ầ n hoàn trẻ k h ô n g th o á t sốc, p h ả i sử d ụ n g thuốc
vậ n mạch, đ iều t r ị r ấ t kh ó kh ă n
c Sốc tim khi sốc có kèm theo
- T riệ u chứng suy tim cấp: n h ịp tim n h a n h , tiế n g ngựa p h i (G alop), tim
to, tĩn h m ạch cổ nổi, gan to
Trang 25- N ế u 'đo A L T M T T tá n g (> 12 cm HgO).
- N ếu là m siêu âm: chức năng co bóp tim giảm
3 Chẩn đoán mức độ số c
- Sôc còn bù: trẻ k íc h th íc h , m ạch n h a n h , H A b ìn h thường hoặc kẹt
- Sốc nặng m ấ t bù: trẻ l i bì, hôn mê, m ạch nhỏ hoặc k h ô n g b ắ t được, H A giảm/hoặG kh ô n g đo đưỢc, tiể u í t hoặc vô niệu
la c ta t hoặc n a tric lo ru a 9%0 tro n g 15 p h ú t k h i sốc nặng: M ạch = 0, H A = 0, bơm
th ẳ n g T M dung dịch điện giả i đến k h i mạch quay bắt được, H A > 70 m m Hg
- Cầm m áu tạ i chỗ nếu có chảy m áu
- L ấ y m áu là m x é t n g h iệ m cơ bản: C TM , đường, đ iệ n g iả i đồ, calci, k h í
m áu động mạch
2 x ử trí tiế p th e o : T ạ i kh o a cấp cứu/khoa h ồ i sức cấp cứu
- D u y t r ì thở Oọ 100% qua m ặ t nạ, hoặc hô hấp hỗ trỢ thở m áy k iể m soát với PE E P ban đầu 4 - 6 cm H9O Đ iề u c h ỉn h tiế p theo k ế t quả k h í máu
- N ếu h u y ế t động ổn đ ịn h : d u y t r ì tru y ề n dịch glucose và đ iện giải
+ N ếu h u y ế t động k h ô n g ổn đ ịn h : đ ặ t c a th e te r tĩn h m ạch tru n g tâ m (T M T T ) đo áp lực T M T T (CVP)
+ N ếu CVP g iảm ( < 5cm HgO) tru y ề n d u n g dịch đ iệ n g iả i k ế t hỢp d ung
d ịch cao p h â n tử 10 - 20m l/kg/hoặ c m áu to à n p h ầ n k h i H c t < 30% tru y ề n plasm a/hoặc h u m a n a lb u m in k h i p ro te in m áu < 50g/l
- K h i CVP b ìn h thường, H A táng, m ạch rõ, tru y ề n dịch d u y trì
- K h i CVP b ìn h thư òng/hoặc tă n g , H A giảm , m ạch nhỏ cho vậ n mạch
Trang 26N ếu k h ô n g đ ặ t được c a th e te r T M T T : tru y ề n tĩn h m ạch n goại b iên
2 0m l/kg /1 5 p h ú t Có th ể nhắc lạ i 4 0 m l - 60m l/kg/giờ đầu P h ả i g iá m sát m ạch
H A , b à i n iệ u , nghe phổi, n h ịp tim , gan, để p h á t h iệ n dấu h iệ u suy tim , p h ù
p h ổ i để ngừng/hoặc giảm tốc độ tru y ề n
* Sôc nhiễm khuẩn: sau b ù dịch CVP b ìn h thư òng/hoặc tă n g , H A
3 Điều trị triệu chứng và biến chứng
- Chông n h iễ m toan: k h i sốc n ặng tá i p h á t cho n a t r i b ic a rb o n a t 1-2
m m o l/k g hoặc dựa k ế t quả k h í m áu p H < 7,20 b ù theo công thức:
LưỢng n a trib ic a rb o n a t (m m ol) = B E X p X 0,3
M ộ t nửa cho tiê m th ẳ n g tĩn h ' mạch, còn lạ i cho d ung d ịch tru y ề n
- RỐì lo ạ n đông m áu: nếu có đông m áu n ộ i quản r ả i rác (Đ M N Q R R ) cho
h e p a rin , cung cấp yếu tổ’ đông máu: tru y ề n m áu, h u y ế t tương tươi hoặc h u y ê t tương tươi đông lạ n h , fib rin o g e n
Trang 27+ H ạ đưòng h u y ế t cho glucose ưu trương 0,5 - Ig /k g tĩn h mạch.
+ H ạ hoặc tă n g n a tr i, k a li máu
+ Hạ calci máu cho calcigluconat 0,5 - Im l/k g tiêm tĩn h mạch trong 10 phút
4 Điểu trị nguyên nhân
- N h iễ m kh u ẩ n : cho k h á n g s in h dựa vào lâ m sàng, thường cho k h á n g
S uy tim cấp lặ tìn h trạ n g cơ tim kh ô n g còn k h ả n ă n g đảm bảo lư u lượng
tu ầ n hoàn m áu để duy t r ì chuyển hoá theo các n h u cầu của cơ thể
N g u yê n n h â n có th ể do ngu yê n n h â n tạ i tim và ngoài hệ tim m ạch hoặc
cả ha i N g u yê n n h â n thường gặp:
- T rẻ lớn: viê m tim do th ấ p tim ; thương hàn, bạch h ầu, R ic k e tts ia , viêm cầu th ậ n cấp th ể tă n g h u y ế t áp; bệnh va n tim do th ấ p tim
- T rẻ nhỏ: viê m cơ tim do v iru s ; th iế u v ita m in B I (bệnh b é ri - bé ri); viêm
p h ổ i nặng có hoặc kh ô n g kèm bệnh tim bẩm sinh
- Các lứa tu ổ i: tràn dịch m àng ngoài tim cấp hoặc v iê m dính; viê m nội
tâ m mạc n h iễ m k h u ẩ n ; tim bẩm s in h có s h u n t t r á i p h ả i lớn; bệnh cơ tim ; loạn
n h ịp như cơn n h ịp n h a n h k ịc h p h á t trê n th ấ t, ru n g n h ĩ, block n h ĩ th ấ t cấp I I , cấp I I I ; các bệnh lý n h iễ m k h u ẩ n nặng; cao h u y ế t áp; th iế u m áu; giảm k h ô i lượng tu ầ n hoàn hoặc quá tả i k h ố i lượng do bệnh lý gây ứ nưốc; rố i loạn điện
g iả i nặng; to a n m áu nặng; ngộ độc giáp trạ n g
Trang 281 Phát hiện suy tim
Thường dựa vào các dấu h iệ u sau:
- Cơ năng: kh ó thở, m ệt, kém ăn, bú yếu; tiể u tiệ n ít
K h á m tim : tim to trê n gõ d iện tim hoặc dựa trê n h ìn h ả n h X quang;
T h a y đổi âm sắc tiế n g tim , n h ịp ngựa p h i T u ỳ n g u yê n n h â n có th ể nghe tiế n g
I I Đ I Ể U T R Ị
1 Biện pháp chung
Tư th ế nằm : đầu cao (F o w le r); có lo ạ i giường riê n g là tố t n h ấ t
- C ung cấp oxy: th ô n g đường thở, h ạ n chế tiê u hao như h ạ th â n n h iệ t, an
th ầ n trá n h k íc h th ích ; thở oxy sớm và c h ỉ đ ịn h thở m áy sớm nếu cần
- H ạ n chế m uối, tr á n h quá tả i dịch
- C ung cấp đủ năng lượng: 100 - 120K cal/kg /ngày Cho ăn í t m ộ t và
n h iề u bữa (trá n h án no)
- C hông to a n máu: điều c h ỉn h các rô i loạn chuyển hoá và đ iệ n giả i
2 Thuốc
- Lợ i tiể u
+ F u ro se m id : liề u Im g /k g tiê m chậm tĩn h mạch
Trang 29L iề u tỐì đa 20 - 40m g/6 giò; sau đó 1 - 2m g/kg/24 giờ C h ia là m 2 lần.
C hú ý; Cần bồi p h ụ th ê m k a li K h ô n g d ù n g tro n g trư ờ ng hỢp suy tim do
g iả m k h ô i lượng tu ầ n hoàn
+ P hôi hỢp v ố i lợi tiể u giữ k a li: sp iro n o la cto n , liề u d ù n g 2 - 3m g/kg/24 giò, uống ch ia 2 - 3 lầ n
- D ig o x in
C họn 1 tro n g 2 cách dùng sau;
+ D ù n g liề u tấ n công (liề u th ấ m ): uống
T rẻ sơ s in h đủ th á n g ; 0,02 - 0,03m g/kg/24 giò (20 - 30ng/kg/24 giò)
b ắ t đầu 12 giò sau k h i k ế t th ú c liề u tấ n công
T iê m tĩn h mạch: bằng 3/4 liề u uốhg
Cách dùng: uống, chia 2 lầ n tro n g ngày, cách 12 giò
Chú ý: Trường hỢp viê m cơ tim n ặ n g nên d ù n g liề u th ấ p
K h ô n g d ùng d ig ita lis tro n g nhữ ng trườ ng hỢp sau:
• Suy tim n h ịp chậm (< 80 n h ịp /p h ú t); Các lo ạ i block n h ĩ th ấ t các cấp,
- Các thuôc g iú p g iả m h ậ u gánh hoặc tă n g co bóp cơ tim
Thuốc g iã n mạch; th u ố c ức chế m en chuyển
Trang 30C a p to p ril (lo p ril); 0,5 - 2m g/kg/24 giò, u ốhg ch ia 2 - 3 lầ n L iề u tố i đa 50m g/8 giò (< lOOmg/24 giò).
E n a la p ril: 0,08m g/kg/24 giờ, ngày 1 - 2 lần
Chú ý: T rong th ò i gian dùng thuốc p h ả i theo dõi h u y ế t áp thường xuyên
T ă n g co bóp cơ tim tác d ụng n h a n h : tro n g suy tim n h a n h , n ặ n g kè m ứ trệ ngoại biên: d o b u ta m in đơn th u ầ n h a y k ế t hỢp với dopam in, liề u 2 - 20m cg (0,002 - 0 ,0 2 m g /k g /l p h ú t), nhỏ g iọ t tĩn h mạch
- Các b iệ n phầp khác:
T rẻ sơ sin h : trường hỢp có bệnh lý p h ụ th u ộ c ông động m ạch, dùng
p ro s ta g la n d in E l (P rostine): 0,05 - ồ,2ịig (0,Ó0005mg - 0 ,o b o 2 m g )/kg /p h ú t, tĩn h m ạch chậm Có tác dụng giảm hậ u gánh tiể u tu ầ n hoàn
3 Điều trị và loại bỏ nguyên nhân
- T rà n d ịch m àng ngoài tim nặng gây ép tim cấp (tam ponade): chọc tháo, dẫn Ịưu hoặc p h ẫ u th u ậ t k ịp th ò i
Cao h u y ế t âp: dùng các th u ố c hạ h u y ế t áp tác dụng n h a n h
- T h iế u m áu, giảm k h ố i lượng tu ầ n hoàn; tru y ề n m áu, bồi p h ụ dịch
- Rốì lo ạ n đ iệ n giải: bồi p h ụ theo đ iện g iả i đồ, chú ý k a li
- B ệnh b é ri-b é ri: v ita m in B I liề u cao (400 - 600mg), tiê m tĩn h mạch
- Cường giáp trạ n g ; p ro p ra n o lo l, 2 - 4m g/kg/24 giò k ế t hỢp th u ố c k h á n g giáp trạ n g tổ n g hỢp
- V iê m cơ tim : k ế t hỢp co rtic o id tĩn h mạch, 2 - 6m g/kg/24 giò
Còn Ống động m ạch s h u n t lớn: ch ỉ đ ịn h p h ẫ u th u ậ t sớm
Trang 311 Đường lâ y tru y ề n : đưòng phân - miệng, nhiễm bệnh qua thức án, uốhg nước.
2 Yếu tố nguy cơ mắc tiêu chảy
- T u ổ i nhỏ, thường xảy ra tro n g h a i năm đầu
- T rẻ suy d in h dưỡng dễ b ị bệnh hơn
- T rê suy giảm m iễ n dịch
- Có th ể b ị bệnh q u a n h năm , m ùa nóng thư òng do v i k h u ẩ n , m ùa đông thường do v iru s
- Có th ể la n rộ n g gây dịch: do p h ẩ y k h u ẩ n tả (Vibrio cholerae 01) và lỵ
{Shigella dysenteria).
3 Tác nhân gây bệnh
- Do v i khuẩn: Escherichia coli, Shigella, Campylobacter jejuni, Salmonnella, Vibrio cholerae.
- Do v iru s : Rotavirus, Adenovirus, Norwalk virus.
- K ý s in h kh u ẩ n : lỵ a m ip Entamoeba histolytica, Giardia lamblia, Cryptosporidium.
I I T R IỆ U C H Ứ N G L Â M S À N G , X É T N G H IỆ M
1 Triệu chứng tiêu hoá
- T iê u chảy xảy ra đột ngột, p h â n lỏng, n h iề u lầ n , 10-15 lầ n /n g à y có th ể
lầ y nhầy, trứ ò n g hỢp lỵ p h â n lẫ n m áu hoặc nhầy
- N ôn, trường hỢp do R otavirus^nôn thường x u ấ t h iệ n trước tiê u chảy
- B iế n g ăn
Trang 322 Triệu chứng mất nước, là biểu hiện nặng của tiêu chảy câ'p, cần đánh giá kỹ
- T oàn trạ n g : trẻ tỉn h táo b ìn h th ư ò n g là chưa có b iểu h iệ n m ấ t nước, trẻ
v ậ t vã, q uấy khóc là có b iểu h iệ n m ấ t nưốc; trẻ m ệ t lả, b i b ì k h i có m ấ t nưốc
n ặ n g hoặc có sốc do giảm th ể tíc h tu ầ n hoàn
- K h á t nưốc, uốhg háo hức, nhưng k h i m ấ t nước nặng, l i bì trẻ sẽ uống kém
- M iệ n g và lưỡi khô
- Thở n h a n h k h i m ấ t nưốc nặng, k h i có to a n chuyển hoá
- Cần cân bệnh n h â n để theo dõi quá tr ìn h b ù dịch
3 Triệu chứng toàn thân
Cần là m m ột sô" x é t n g h iệ m để đ á n h giá tìn h trạ n g r ố i lo ạ n nưóc, đ iện
g iả i và tìm n g u yê n n h â n gây bệnh
- Công thứ c m áu: xem tìn h trạ n g cô đặc m áu, dựa vào h e m a to c rit, đánh giá th a y đổi bạch cầu
- Đ iệ n g iả i đồ và k h í máu:
Na'^ từ 130 - 150m Eq/l: m ấ t nưốc đẳng trươ ng
Na^ < 130 mEq/1: m ấ t nước nhưỢc trươ ng
N a ^> 150 mEq/1: m ấ t nưốc ưu trương
K'*' < 5 m E q /l là giảm , cần bù
p H < 7,38 - 7,42, B E > -5 là có n h iễ m to a n chuyển hoá
Trang 33Bảng 1 Đánh giá tình trạng mất nước trong tiêu chảy cấp (Theo Tổ chức y tế thế giới)
Toàn trạng * Tốt, tỉnh táo Vật vã, kích thích Li bì, mệt lả, hôn mê
Khát* Không, uống bình
thường
Khát, háo hức Uống kém hoặc không
uống đượcNếp véo da * Mất nhanh Mất chậm < 2 giây Mất rất chậm > 2 giây
Chẩn đoán Không có dấu hiệu
mất nước trên iâm sàng
Nếu có 2 dấu hiệu trở lên, trong đó có ít nhất 1 dấu hiệu * là mất nước nhẹ hoặc trung bình
Nếu có 2 dấu hiệu trở lên, trong đó có ít nhất 1 dấu hiệu * là mất nước nặng
2 Chẩn đoán rối loạn điện giải và thăng bằng kiềm toan
Dựa vào x é t n g h iệ m đ iện g iả i đồ và k h í m áu ở trê n
IV ĐIỂU TRỊ
1 Hồi phục nước điện giải: theo phác đồ của Tổ chức y tế th ế giới
a Hồi phục nước và điện giải khi chưạ có dấu hiệu m ất nước trên lâm sàng, điều trị tại nhà bằng phác đồ A:
Cho trẻ uốhg nước và đ iện g iả i n h iề u hdn b ìn h thư òng, có th ể dùng các
d u n g d ịch pha chế tạ i nhà, nưốc cháo m uối, nước gạo ra n g hoặc O resol (1 gói
Trang 34oresol có glucose 20g, clo ru a n a tr i 3,5g, c lo ru a k a li l,5 g , b ic a rb o n a t 2,5g)
1 gói O resol hoà với 1 lí t nước uống đưỢc có th ể để tro n g 24 giò Cho uốhg 50m l sau m ỗi lầ n tiê u chảy ở trẻ nhỏ 2 tu ổ i, 2 - 1 0 tu ổ i là 100 - 200m l, trẻ trê n 10 tu ổ i uống tớ i k h i h ế t k h á t
h Hồi phục nước - điện giải ở trẻ có dấu hiệu m ất nước, cần điều trị cơ
12-23tháng
2-4 tuổi 5-14 tuổi 15 tuổi
200-600ml
400-600-800ml
1200-2200ml
2200- 4000ml
2200-4000ml
Có th ể tín h số lượng dịch bằng m l, bằng cách n h â n trọ n g lượng cơ th ể bằng gam với 0,075 Sau k h i uống h ế t k h ố i lượng tr ê n (sau 4 giò):
Đ á n h giá lạ i mức độ m ấ t nước của trẻ sau đó chọn tiế p phác đồ đ iều t r ị
4 giờ tiế p theo N ếu x u ấ t h iệ n m ấ t nước n ặ n g th ì chuyển sang đ iề ư t r ị phác đồ
c, nếu k h ô n g có dấu h iệ u m ấ t nước chuyển sang đ iều t r ị phác đồ A , nếu còn
m ấ t nước mức độ B, lặp lạ i phác đồ B như ng cần cho trẻ ăn
N ế u m i m ắ t trẻ nề ngừng cho uống Oresol, cho uốhg nước hoặc b ú mẹ
K h i h ế t dấu h iệ u nà y tiế p tụ c dùng O resol theo phác đồ A
c Hồi phục nước - điện giải ở bệnh nhân m ất nước nặng: Phác đồ c.
T rẻ có m ấ t nước nặng có tliể chết n h a n h chóng, nếu k h ô n g bồi p h ụ dịch bằng đường tĩn h mạch
- Q u yế t đ ịn h cách đưa dung dịch vào cơ thể:
+ B ù d ịch bằng đường tĩn h mạch: bù^ n h a n h n h ấ t lượng nưốc đã m ấ t đặc b iệ t là k h i có dấu h iệ u sốc do g iảm k h ố i lượng tu ầ n hoàn (m ạch q uay yếu,
kh ô n g b ắ t đưỢc, ta y chân lạ n h , vã mồ hôi, l i bì, hôn mê)
+ Trường hỢp kh ô n g tru y ề n được tĩn h m ạch p h ả i b ù d ịch bằng ốhg
th ô n g dạ dày: số’ lượng đưa vào qua ông th ô n g dạ dày kh o ả n g 2 0m l/kg/giờ nếu đưa n h a n h hơn sẽ gây trư ố n g b ụ n g và nôn
+ N ếu k h ô n g tru y ề n tĩn h m ạch và cũng k h ô n g đ ặ t được ông th ô n g dạ dày p h ả i tiế p tụ c cho trẻ uống 2 0 m l/kg /g iò nếu trẻ có th ể uống được (1 th ìa ORS/1 p h ú t)
Trang 35- C họn dịch truyền tĩn h m ạch p h ù hỢp và sô" lượng dịch:
D u n g dịch tru y ề n : dung dịch rin g e r lactacte là d u n g dịch tru y ề n tố t
n h ấ t N ế u k h ô n g có d u n g d ịch nà y có th ể dùng d ung dịch m u ố i s in h lý (9%0
N a C l hoặc dung dịch d a rro w pha loãng với 1/2 d u n g d ịch dextrose, glucose 5%) T u y ệ t đối kh ô n g tru y ề n các d ung dịch dextrose, glucose đợn th u ầ n SỐ’ lượng dịch tru y ề n : cần cân bệnh n h i, k h i m ấ t nước n ặ n g dịch m ấ t tương đương với 10% trọ n g lượng cơ th ể (lO O m l/kg)
T rẻ nhỏ: cần tru y ề n 3 0 m l/kg tro n g giò đầu, sau đó tru y ề n 7 0 m l/kg tro n g
5 giò sau Tổng lượng dịch lO O m l/kg tro n g 6 giò đầu
Trẻ lớn: 3 0 m l/kg tro n g 30 p h ú t đầu tiê n , sau đó 7 0 m l/kg tro n g 2,5 giờ sau Tổng số lO O m l/kg tro n g 3 giò đầu Sau tru y ề n lầ n đầu 3 0 m l/kg th ì m ạch
q u a y p h ả i b ắ t được dễ dàng N ếu m ạch còn yếu cần tru y ề n lầ n th ứ h a i tiế p
3 0 m l/k g vó i tốc độ như lầ n đầu
Cần cho trẻ uống lượng nhỏ d ung d ịch ORS 5 m l/kg /g iò k h i trẻ đã uống đưỢc để cung cấp th ê m k a li và kiềm
- Đ á n h giá lạ i bệnh nhân:
+ Cần đánh giá sự tiế n tr iể n của các tr iệ u chứng m ấ t nước h à n g giò
N ế u nhữ ng dấu h iệ u m ấ t nước kh ô n g th a y đổi hoặc xấ u đi, đi ngoài n h iề u ,
p h â n n h iề u nước cần tă n g tôc độ dịch bù
+ C uối g ia i đoạn bù nước cần đánh giá lạ i tìn h trạ n g m ấ t nước N ếu còn m ấ t nưổc nặng tiế p tụ c bù nưốc theo phác đồ c N ếu đã h ế t dấu h iệ u m ấ t nước nặng có th ể chuyển sang đ iều t r ị phác đồ B hoặc phác đồ A cho uổng dịch ORS, cho án Trước k h i th ô i tru y ề n tĩn h m ạch 1 giò cần cho uống ORS để chắc chắn có th ể bù nước bằng đường uống
+ N ế u có nhữ ng rố i lo ạ n đ iện g iả i (tă n g n a tr i m áu, giảm n a tr i máu,
tă n g k a li m áu, giảm k a li m áu) và rô i loạn th ă n g bằng k iề m to a n cần được chẩn đoán và điều t r ị p h ù hỢp (xem p h ầ n rố i loạn nước, đ iện g iả i và th ă n g bằng k iề m toan)
2 Dinh dưông bệnh nhi
- K h ô n g b ắ t trẻ n h ịn và k iê n g khem , cần p h ả i bảo đảm cung cấp chất
d in h dưỡng cho bệnh n h i K h i bệnh n h i kh ô n g có dấu h iệ u m ấ t nước, tiế p tụ c cho trẻ bú mẹ, ăn như b ìn h thường
- N ếu trẻ có dấu h iệ u m ấ t nước, m ấ t nưổc nặng, k h i các dấu h iệ u m ấ t nước đã bớt cho trẻ bú mẹ, cho ăn dần các thức ăn kh á c và trỏ lạ i chế độ àn
b ìn h thường càng sớm càng tô t
- K h i trẻ k h ỏ i bệnh tiê u chảy, cho trẻ ăn th ê m 1 bữa 1 ngày để trẻ lấ y lạ i cân n h a n h chóng
Trang 363 Điểu trị nhiễm khuẩn
K h ô n g đưỢc dùng k h á n g s in h cho m ọi trư ò n g hỢp tiê u chảy K h á n g sin h dùng k h ô n g đ ú n g chỉ đ ịn h sẽ là m tiê u chảy kéo dài K h á n g s in h c h ỉ được chỉ
đ ịn h tro n g :
c Lỵ trực khuẩn: ỉa p h â n có m ũ i máu
N a lid ix ic acid
T rẻ em 50m g/kg/ngày, ch ia 4 lầ n /n g à y X 5 n gày có th ể dùng
c ip ro flo x a x in 15m g/kg 2 lầ n 1 ngày tro n g 3 ngày
h Ly amip: phân có m áu, m ũ i, ,soi tươi p h â n th ấ y k ý s in h k h u ẩ n am ip
th ể h o ạ t động M e tro n id a z o l (F la g yl, K lio n : 30m g/kg/ng ày X 5 ngày) hoặc
hydroemetin: 1 mg/kg/ngày X 5-10 ngày.
c Đơn bào: G ia rd ia
M e tro n id a z o l 30 m g/kg /n g à y X 5 - 10 n gày hoặc q ũ in a c rin 7m g/kg/ngà y
X 5 - 10 n g à y
d Tả nặng: te tra c y c lin 50m g/kgng ày chia 4 lầ n tro n g 3 ngày Hoặc
furazolidon 5mg/kg/ngày X 3 ngày.
4 Không dùng các thuốc chống nôn, cầm ỉa; thuôc phiện, Imodium Thực
c hất là m g iảm n h u động ru ộ t, có n h iề u ta i b iế n k h i điều t r ị tiê u chảy cấp.Các lo ạ i k a o lin , p e c tin í t tဠd ụng thự c sự tro n g đ iề u t r ị tiê u chảy cấp,
Trang 37TIÊU CHÀY MẠN TÍNH
T iê u chảy m ạn tín h là tiê u chảy kéo d à i tro n g n h iề u tu ầ n , n h iề u th á n g
k h ô n g liê n q uan tố i n h iễ m k h u ẩ n , do n h iề u n g u yê n n h â n gây nên liê n quan
tớ i rỐì loạn tiê u hoá và hấp th u ch ấ t d in h dưỡng, đòi h ỏ i n h iề u x é t n g h iệ m chẩn đoán M ộ t số’ tiê u chảy m ạn tín h th ô n g thường n h ư :'
I TIÊU CHẢY ở TRẺ BÚ MẸ
T iê u chảy sớm, n gay nhữ ng ngày đầu;
1 Đặc điểm
- P hân lỏng chua, có bọt, hậ u m ôn đỏ, b ụ n g hơi trư ớ ng k h ô n g có nhày,
m áu, trẻ tru n g tiệ n n h iề u
- T rẻ v ẫ n lê n cân, b ú mẹ b ìn h thượng, mặc dù tiê u chảy kéo dài
- K h ô n g có biểu h iệ n m ấ t nước
- Soi p h â n kh ô n g có bạch cầu, cấy p h â n âm tín h do p H p h â n toan
2 Điểu trị
- T iế p tụ c cho trẻ b ú mẹ
- Nước v ô i n h ì 10 - 1 5m l/ngày uông, ch ia 2 - 3 lầ n để tr u n g hoà m ôi trư ờ ng to a n phân '
- P robiotics: L a c to b a c illu s , B ip h id o b a c te ria
II TIÊU CHẢY DO THIẾU MEN DISACCHARIDASE (LACTASE)
B ệnh thường th iế u m en lactase tiê n p h á t, bẩm s in h (h iế m gặp với tỷ lệ 1/1000 trẻ ) hoặc th iế u m en lactase th ứ p h á t sau tiê u chảy cấp hoặc tiê u chảy kéo dài
1 Đặc điểm lâm sàng
- T iê u chảy p h â n lỏng chua, có nhầy, bọt k h i cho trẻ án sữa công thức hoặc bú mẹ
- H ậ u m ôn đỏ, p H < 5, p h â n chua, có bọt, h ậ u m ôn đỏ
- T rẻ lê n cân chậm hoặc kh ô n g lê n cân
- Thử n g h iệ m pháp dung nạp lactose: k h ô n g tiê u hoá và hấp th u được đưòng lactose
- Cho trẻ án bột, sữa k h ô n g có lactose: trẻ h ế t tiê u chảy n h a n h chóng
Trang 382 Điểu trị
Cho trẻ ăn sữa k h ô n g có đường lactose (lactose free), nếu th iế u men lạctase bẩm s in h dùng sữa công thức k h ô n g có lactose kéo dài, và th iế u lactase th ứ p h á t sau tiê u chảy cấp, dùng sữa k h ô n g có lactose, tro n g th ò i g ian ngắn rồ i từ từ q uay trở lạ i sữa b ìn h thường
N ếu trẻ 'đã án thức án bổ sung, trê n 6 th á n g , th a y th ế sữa bằng thứ c ăn
bổ sung, d ù n g sữa chua
Cần theo dõi chế độ án và p h á t tr iể n th ể ch ấ t của trẻ
III TIÊU CHẢY MẠN TÍNH DO TRẺ ĂN QUÁ NHlỂU BỘT
Thường gặp k h i cho trẻ ăn bột quá sớm dưối 4 th á n g , trẻ chưa tiê u hoá đưỢc tin h b ộ t hoặc ăn quá n h iề u bột
1 Đặc điểm lâm sàng
K h i trẻ mới án bột chưa có b iểu h iệ n lâ m sàng (thờ i g ia n c h ịu đựng bột) trẻ vẫ n lê n cân như ng thường táo bón, trư ổ n g b ụ n g da xanh T h ò i g ia n n à y có
th ể kéo d à i v à i tu ầ n đến v à i th á n g
- Thờ i g ia n tiê u chảy thư òng m uộn hơn
-* T iê u chảy p h â n lỏng, n h iề u nưốc, 5-6 lầ n /n g à y, p h â n chua có bọt, h ậ u
m ôn đỏ, b ụ n g trướng
- T iê u chảy kéo dài v à i tu ầ n , v à i th á n g xen kẽ với nh ữ n g đợt tiê u chảy cấp, p h â n lỏng, có biểu h iệ n m ấ t nước
- Do chế độ ăn n h iề u tin h bột, th iế u đạm , trẻ b ị suy d in h dưỡng, p h ù to,
da có m ảng sắc tô", th iế u v ita m in A là b iểu h iệ n của K w a s h io rk o r thường gặp
k h i cho trẻ ăn b ộ t quá n h iề u sau cai sữa
2 Điểu trị
- Đ ốì với trẻ dưới 6 th á n g : c h ỉ cho án bộì; sau 5 th á n g - án từ từ b ộ t loãng 5% rồ i ăn bột đặc dần ngày 1 bữa, 3 bữa vào cuối n ăm th ứ n h ấ t B ộ t cần có đầy đủ các th à n h p h ầ n d in h dưỡng th iế t yếu
N ế u mẹ có sữa vẫ n tiế p tụ c cho trẻ b ú sữa mẹ, có th ể ăn b ộ t vào cuối
th á n g th ứ 6, b ộ t loãng rồ i đặc dần và có đầy đủ thứ c án bổ sung
- Đ ô i với trẻ trê n 6 th á n g , giảm bớt tin h bột, tá n g các thức ăn bổ sung như đạm, mỡ dầu và sin h tố.
Thuôc: Trường hỢp p h â n to a n cũng có th ể cho trẻ uống nước v ô i n h ì
10 - 15m l/ngày
Cho th ê m các p ro b io tics và v ita m in nhóm B, A, D
Trang 39N h ữ n g trường hỢp tiê u chảy m ạn tín h ở trẻ em sau k h i đã Ịo ạ i bỏ các ngu yê n n h â n d in h dưỡng và n h iễ m k h u ẩ n Còn có th ể do nhữ ng ngu yê n n h â n phức tạ p khác như:
- H ộ i chứng kém hấp th u , do tổ n thương bẩm s in h các v i n h u n g mao ruột.
- H ộ i chứng kém hấp th u tro n g bệnh xơ nang tu ỵ : bệnh Coeliaec
- D ị ứng thức ăn
- K h ô n g dung nạp thức ăn
Cần có chẩn đoán và điều t r ị chuyên k h o a tiê u hoá
TIÊU CHẢY KÉO DÀỈ
T iê u chảy kéo d à i là đợt tiê u chảy cấp kéo d à i liê n tụ c trê n 14 n g à y do
sự chậm h ồ i phục tổ n thương n iê m mạc ru ộ t, gây nên bởi các ngu yê n n h â n
n h iễ m k h u ẩ n như v i k h u ẩ n , v iru s và k ý s in h k h u ẩ n
I NGUYÊN NHÂN
Có n h iề u ngu yê n n h â n gây bệnh đưỢc p h â n lậ p k h i trẻ b ị tiê u chảy cấp:
E IE C , v i k h u ẩ n C o li bầm d ín h E A E C , C oli xâm nhập, S h ig e lla , G ia rd ia ,
C ry p to s p o rid ia thường gây tiê u chảy kéo dài
N g u y ê n n h â n th u ậ n lợi gây đợt tiê u chảy kéo dài: trẻ nhỏ dưói 1 tu ổ i, trẻ b ị suy d in h dưỡng, trẻ có tiề n sử tá i p h á t n h iề u đợt tiê u chảy, sử dụng
k h á n g sin h , sử dụng các th u ô c cầm ỉa và d in h dưỡng k h ô n g đầy đủ k h i b ị tiê u chảy cấp
I I T R IỆ U C H Ứ N G L Ầ M S À N G : thường gặp ở trẻ dưới 2-3 tu ổ i
1 Tiêu chảy phân lỏ n g kéo dài trê n 14 ngày, hoặc p h â n có n h ầ y máu, p h â n sông, ỉa n h iề u lầ n , p h â n bóng mỡ
C hán ăn, ăn k h ô n g tiê u
2 Toàn trạng
- B iể u h iệ n m ấ t nước đ iện g iả i kéo dài
Trang 40- T h iế u v ita m in và các yếu tô" v i lượng như th iế u sắt - kẽm
- S uy d in h dưỡng do k iê n g ăn hoặc k h ô n g hấp th u , tiê u hoá thứ c ăn, trẻ
s ú t cân
- Các bệnh n h iễ m k h u ẩ n kèm theo như v iê m p hổi, n h iễ m k h u ẩ n đưòng tiế t n iệ u V V
III XÉT NGHIỆM
- Soi phân tìm bạch cầu, hồng cầu, k ý sin h trù n g G iardia, C ryptosporidia
- Cấy phân tìm v i khuẩn, soi phân tìm G iardia, Cryptosporidia, amip Nếu dương tín h cần làm kháng sinh đồ
- Cặn dư ph ấ n , đo p H phân, đ ánh giá sơ bộ tìn h trạ n g ké m hấp th u
- Các x é t n g h iệ m đ á n h giá tìn h trạ n g to à n th â n như n h iễ m k h u ẩ n , th iế u
m áu, th iế u v ita m in và yếu tổ’ v i lượng
IV ĐIỂU TRỊ
Do tổ n thương n iê m mạc r u ộ t chưa h ồ i phục nên n g u y ê n tắc đ iề u t r ị là:
1 Đảm bảo dinh dưõng cho sự hồi phục niêm mạc ruột, từ từ cải thiện ch ế
độ dính dưỡng từng bước
- T rẻ bú mẹ vẫ n tiế p tụ c cho bú mẹ
- Ă n n h â n tạo cần d ù n g sữa k h ô n g có lactose, d ù n g sữa chua m ộ t th ò i
g ia n tố i k h i trẻ h ế t ỉa và chuyển dần sang chế độ ăn trở về b ìn h thư òng, từ ng bưóc tá n g dần sô" lượng và ch ấ t lượng thứ c ăn
2 s ử dụng cung cấp các vitamin nhóm B và A, D, E, K và các yếu tố vi
lượng như sắt, kẽm
3 Kháng sinh được sử dụng khi câV phân dương tính (dựa theo kháng sinh
đồ) và d ù n g to à n th â n k h i có n h iễ m k h u ẩ n to à n ’ th â n như v iê m p h ế q u ả n p h ổ i hoặc n h iễ m k h u ẩ n huyết
V PHÒNG BỆNH
1 Khỉ trẻ bị tiêu chảy câp cần đỉểu trị hợp lý, tiếp tục cho trẻ án, không sử
d ụ n g k h á n g s in h thư òng quy, k h ô n g sử d ụ n g các th u ô c cầm ỉa
2 Cho trẻ ăn ch ế độ ăn đầy đủ chất dinh dưõng, phòng bệnh tiêu chảy cấp
đồng th ò i cũng g iảm tầ n su ấ t bệnh tiê u chảy kéo dài