Trường THCS Tam Hng Kiểm tra một tiết Chữ kí phụ huynhHọ và tờn:………... Điểm Nhận xột của giỏo viờn.. Trong tam giác cân hai góc ở đáy bằng nhau.. Trong tam giác đều mỗi góc bằng 600.. Tr
Trang 1Trường THCS Tam Hng Kiểm tra một tiết Chữ kí phụ huynh
Họ và tờn:……… Hình học - Chơng 2 ………
Điểm Nhận xột của giỏo viờn.
Phần trắc nghiệm : ( 3 điểm) Hóy khoanh trũn vào cõu trả lời mà em cho là đỳng nhất:
Cõu 1: Chọn câu sai:
B Trong tam giác cân hai góc ở đáy bằng nhau
C Trong tam giác đều mỗi góc bằng 600
D Trong tam giác vuông hai góc nhọn bằng nhau
Cõu 2: Cho tam giỏc MHK vuụng tại H thỡ ta cú:
A M + ˆK > 90 0 C M + ˆK=180 0
B M + ˆK<90 0 D M + ˆK=90 0
Cõu 3: Cho hỡnh bờn , ta cú:
A x = 400
B x = 300
C x = 700
D x = 1100
Cõu4: Cho ABC = MNK, nếu AB= 3cm, ˆK=35 0 thỡ ta cú:
A MN= 3cm, C=350 C NK=3cm, C=350
B AC=3cm, B=350 D MN= 3cm, B =350
Cõu 5: Trong một tam giỏc vuụng:
A Bỡnh phương cạnh huyền bằng hiệu bỡnh phương hai cạnh gúc vuụng
B Bỡnh phương cạnh huyền bằng tổng bỡnh phương hai cạnh gúc vuụng
C Bỡnh phương cạnh huyền bằng tớch hai cạnh gúc vuụng
D Bỡnh phương cạnh huyền bằng tổng hai cạnh gúc vuụng
Cõu6: Cho a, b, c lần lượt là ba cạnh của một tam giỏc, biết a =4cm, b =5cm,
c = 7cm Thỡ ta núi tam giỏc đú là:
A Tam giỏc cõn C Tam giỏc vuụng
B Tam giỏc thường D Tam giỏc đều
Phần tự luận: (7 điểm)
Cõu7: Cho tam giác ABC, tia phân giác của các góc B và C cắt nhau ở I Biết BIC = 1350 a) Chứng minh: ABC là tam giác vuông
b) Biết BC = 25 cm, AB = 15 cm Tính độ dài cạnh AC
Cõu8: Cho góc nhọn xOy Trên Ox lấy điểm A và trên Oy lấy điểm B sao cho OA = OB
Kẻ đờng thẳng vông góc với Ox tại A cắt Oy tại D Kẻ đờng thẳng vuông góc với Oy tại B cắt Ox tại C Giao điểm của AD và BC là E Nối OE, CD
a) Chứng minh: OC = OD
a) Chứng minh: OE là phân giác của xOy
b) Chứng minh: ECD là tam giác cân
c) Tia phân giác OE cắt CD tại H Chứng minh: OH CD
Cõu6:
B
A
30 0
C
40 0
x
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………