1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Một số ví dụ thực hành tính toán trên Maple

96 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 3,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môi trường tính toán và những quy định chungNội dung 1 Môi trường tính toán và những quy định chung 2 Các tính toán số học Tính toán với các số nguyên Tính toán với các số thập phân Tính

Trang 1

Một số ví dụ thực hành tính toán trên Maple

Bùi Khánh Toàn

Lớp Cao học Lý luận và phương pháp dạy học Toán Khóa 4

Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội

15/7/2009

Trang 2

Giới thiệu về Maple

Maplelà môi trường tính toán phong phú, nó hỗ trợ cho hầuhết các lĩnh vực của Toán học (Giải tích số, Đồ thị, Đại số hìnhthức, ) cho phép người sử dụng giải quyết mọi bài toán từ Sốhọc thuần tuý đến Lý thuyết tương đối

Trang 3

Giới thiệu về Maple

Maplelà môi trường tính toán phong phú, nó hỗ trợ cho hầuhết các lĩnh vực của Toán học (Giải tích số, Đồ thị, Đại số hìnhthức, ) cho phép người sử dụng giải quyết mọi bài toán từ Sốhọc thuần tuý đến Lý thuyết tương đối

Những chuyên mục sẽ được đề cập :

Trang 4

Giới thiệu về Maple

Maplelà môi trường tính toán phong phú, nó hỗ trợ cho hầuhết các lĩnh vực của Toán học (Giải tích số, Đồ thị, Đại số hìnhthức, ) cho phép người sử dụng giải quyết mọi bài toán từ Sốhọc thuần tuý đến Lý thuyết tương đối

Những chuyên mục sẽ được đề cập :

1 Môi trường tính toán và những quy định chung

Trang 5

Giới thiệu về Maple

Maplelà môi trường tính toán phong phú, nó hỗ trợ cho hầuhết các lĩnh vực của Toán học (Giải tích số, Đồ thị, Đại số hìnhthức, ) cho phép người sử dụng giải quyết mọi bài toán từ Sốhọc thuần tuý đến Lý thuyết tương đối

Những chuyên mục sẽ được đề cập :

1 Môi trường tính toán và những quy định chung

2 Các tính toán Số học

Trang 6

Giới thiệu về Maple

Maplelà môi trường tính toán phong phú, nó hỗ trợ cho hầuhết các lĩnh vực của Toán học (Giải tích số, Đồ thị, Đại số hìnhthức, ) cho phép người sử dụng giải quyết mọi bài toán từ Sốhọc thuần tuý đến Lý thuyết tương đối

Trang 7

Giới thiệu về Maple

Maplelà môi trường tính toán phong phú, nó hỗ trợ cho hầuhết các lĩnh vực của Toán học (Giải tích số, Đồ thị, Đại số hìnhthức, ) cho phép người sử dụng giải quyết mọi bài toán từ Sốhọc thuần tuý đến Lý thuyết tương đối

Trang 8

Môi trường tính toán và những quy định chung

Nội dung

1 Môi trường tính toán và những quy định chung

2 Các tính toán số học

Tính toán với các số nguyên

Tính toán với các số thập phân

Tính toán với số phức

3 Các tính toán Đại số

Phân tích đa thức thành nhân tử

Giải phương trình đại số

Giải hệ bất phương trình đại số

4 Vẽ đồ thị và các vấn đề liên quan

Trang 9

Môi trường tính toán và những quy định chung

Môi trường tính toán và những quy định chung

Trang 10

Môi trường tính toán và những quy định chung

Môi trường tính toán và những quy định chung

Trang 11

Môi trường tính toán và những quy định chung

Môi trường tính toán và những quy định chung

Cụm xử lý (Execution Group) : Muốn xuất hiện một cụm xử lý

Group/After Cursor trên menu lệnh

Trang 12

Môi trường tính toán và những quy định chung

Môi trường tính toán và những quy định chung

Cụm xử lý (Execution Group) : Muốn xuất hiện một cụm xử lý

Group/After Cursor trên menu lệnh

Đoạn (Paragraph) : Insert/Paragraph/After Cursor

Trang 13

Môi trường tính toán và những quy định chung

Môi trường tính toán và những quy định chung

Cụm xử lý (Execution Group) : Muốn xuất hiện một cụm xử lý

Group/After Cursor trên menu lệnh

Đoạn (Paragraph) : Insert/Paragraph/After Cursor

Mục (Section) :Insert/Section

Trang 14

Môi trường tính toán và những quy định chung

Môi trường tính toán và những quy định chung

Cụm xử lý (Execution Group) : Muốn xuất hiện một cụm xử lý

Group/After Cursor trên menu lệnh

Đoạn (Paragraph) : Insert/Paragraph/After Cursor

Mục (Section) :Insert/Section

Trong trang công tác có 4 đối tượng cơ bản :

Trang 15

Môi trường tính toán và những quy định chung

Môi trường tính toán và những quy định chung

Cụm xử lý (Execution Group) : Muốn xuất hiện một cụm xử lý

Group/After Cursor trên menu lệnh

Đoạn (Paragraph) : Insert/Paragraph/After Cursor

Mục (Section) :Insert/Section

Trong trang công tác có 4 đối tượng cơ bản :

Đồ thị (Graph) :

Trang 16

Môi trường tính toán và những quy định chung

Môi trường tính toán và những quy định chung

Cụm xử lý (Execution Group) : Muốn xuất hiện một cụm xử lý

Group/After Cursor trên menu lệnh

Đoạn (Paragraph) : Insert/Paragraph/After Cursor

Trang 17

Môi trường tính toán và những quy định chung

Môi trường tính toán và những quy định chung

Cụm xử lý (Execution Group) : Muốn xuất hiện một cụm xử lý

Group/After Cursor trên menu lệnh

Đoạn (Paragraph) : Insert/Paragraph/After Cursor

Mục (Section) :Insert/Section

Trong trang công tác có 4 đối tượng cơ bản :

Đồ thị (Graph) :

Siêu liên kết (Hyperlink) : Format/Conver to Hyperlink

Văn bản (Text) : Insert/Text input

Trang 18

Môi trường tính toán và những quy định chung

Môi trường tính toán và những quy định chung

Cụm xử lý (Execution Group) : Muốn xuất hiện một cụm xử lý

Group/After Cursor trên menu lệnh

Đoạn (Paragraph) : Insert/Paragraph/After Cursor

Mục (Section) :Insert/Section

Trong trang công tác có 4 đối tượng cơ bản :

Đồ thị (Graph) :

Siêu liên kết (Hyperlink) : Format/Conver to Hyperlink

Văn bản (Text) : Insert/Text input

Lệnh và kết quả (Maple input and output) :

Trang 19

Môi trường tính toán và những quy định chung

Môi trường tính toán và những quy định chung

Cụm xử lý (Execution Group) : Muốn xuất hiện một cụm xử lý

Group/After Cursor trên menu lệnh

Đoạn (Paragraph) : Insert/Paragraph/After Cursor

Mục (Section) :Insert/Section

Trong trang công tác có 4 đối tượng cơ bản :

Đồ thị (Graph) :

Siêu liên kết (Hyperlink) : Format/Conver to Hyperlink

Văn bản (Text) : Insert/Text input

Lệnh và kết quả (Maple input and output) :

Muốn đưa vào một lệnh hãy đưa con trỏ vào dấu nhắc lệnhvà gõlệnh trực tiếp (kết thúc lệnh bằng dấu chấm phẩy hoặc dấu hai

Trang 20

Các tính toán số học

Nội dung

1 Môi trường tính toán và những quy định chung

2 Các tính toán số học

Tính toán với các số nguyên

Tính toán với các số thập phân

Tính toán với số phức

3 Các tính toán Đại số

Phân tích đa thức thành nhân tử

Giải phương trình đại số

Giải hệ bất phương trình đại số

4 Vẽ đồ thị và các vấn đề liên quan

Trang 21

Các tính toán số học Tính toán với các số nguyên

Tính toán với các số nguyên

Trang 22

Các tính toán số học Tính toán với các số nguyên

Tính toán với các số nguyên

Lệnh Maple

Bắt đầu công việc tính toán bằng lệnh khởi động chương trình :

[> restart ;

Trang 23

Các tính toán số học Tính toán với các số nguyên

Tính toán với các số nguyên

Trang 24

Các tính toán số học Tính toán với các số nguyên

Tính toán với các số nguyên

Lệnh Maple

Bắt đầu công việc tính toán bằng lệnh khởi động chương trình :

[> restart ;

Lệnh Maple

Trang 25

Các tính toán số học Tính toán với các số nguyên

Tính toán với các số nguyên

Lệnh Maple

Bắt đầu công việc tính toán bằng lệnh khởi động chương trình :

[> restart ;

Lệnh Maple

Trang 26

Các tính toán số học Tính toán với các số nguyên

Tính toán với các số nguyên

Lệnh Maple

Bắt đầu công việc tính toán bằng lệnh khởi động chương trình :

[> restart ;

Lệnh Maple

Ví dụ

Trang 27

Các tính toán số học Tính toán với các số nguyên

Tính toán với các số nguyên

Lệnh Maple

Bắt đầu công việc tính toán bằng lệnh khởi động chương trình :

[> restart ;

Lệnh Maple

Ví dụ [>lcm(24, 15, 7, 154, 812) ;

Trang 28

Các tính toán số học Tính toán với các số nguyên

Tính toán với các số nguyên

Lệnh Maple

Bắt đầu công việc tính toán bằng lệnh khởi động chương trình :

[> restart ;

Lệnh Maple

Ví dụ [>lcm(24, 15, 7, 154, 812) ;

267960

Trang 29

Các tính toán số học Tính toán với các số nguyên

Tính toán với các số nguyên

Lệnh Maple

Bắt đầu công việc tính toán bằng lệnh khởi động chương trình :

[> restart ;

Lệnh Maple

Ví dụ [>lcm(24, 15, 7, 154, 812) ;

267960[>ifractor(2∧

(2∧6) + 1) ;

Trang 30

Các tính toán số học Tính toán với các số nguyên

Tính toán với các số nguyên

Lệnh Maple

Bắt đầu công việc tính toán bằng lệnh khởi động chương trình :

[> restart ;

Lệnh Maple

Ví dụ [>lcm(24, 15, 7, 154, 812) ;

267960

Trang 31

Các tính toán số học Tính toán với các số nguyên

Tính toán với các số nguyên

Lệnh Maple

Bắt đầu công việc tính toán bằng lệnh khởi động chương trình :

[> restart ;

Lệnh Maple

Ví dụ [>lcm(24, 15, 7, 154, 812) ;

267960[>ifractor(2∧

(2∧6) + 1) ;

(67280421310721)(274177)

Trang 32

Các tính toán số học Tính toán với các số thập phân

Tính toán với các số thập phân

Trang 33

Các tính toán số học Tính toán với các số thập phân

Tính toán với các số thập phân

Tính chính xác của các phép toán là khả năng mạnh của MAPLE.Các kết quả trong tính toán không bị đổi sang số gần đúng

Trang 34

Các tính toán số học Tính toán với các số thập phân

Tính toán với các số thập phân

Tính chính xác của các phép toán là khả năng mạnh của MAPLE.Các kết quả trong tính toán không bị đổi sang số gần đúng

Lệnh Maple

Trang 35

Các tính toán số học Tính toán với các số thập phân

Tính toán với các số thập phân

Tính chính xác của các phép toán là khả năng mạnh của MAPLE.Các kết quả trong tính toán không bị đổi sang số gần đúng

Lệnh Maple

Ví dụ : Muốn tính tổng

10X

i =1

1 + i

1 + i4 ta vào hai lệnh sau :

Trang 36

Các tính toán số học Tính toán với các số thập phân

Tính toán với các số thập phân

Tính chính xác của các phép toán là khả năng mạnh của MAPLE.Các kết quả trong tính toán không bị đổi sang số gần đúng

Lệnh Maple

Ví dụ : Muốn tính tổng

10X

i =1

1 + i

1 + i4 ta vào hai lệnh sau :[>Sum((1 + i)/(1 + i4), i = 1 10) ;

Trang 37

Các tính toán số học Tính toán với các số thập phân

Tính toán với các số thập phân

Tính chính xác của các phép toán là khả năng mạnh của MAPLE.Các kết quả trong tính toán không bị đổi sang số gần đúng

Lệnh Maple

Ví dụ : Muốn tính tổng

10X

i =1

1 + i

1 + i4

Trang 38

Các tính toán số học Tính toán với các số thập phân

Tính toán với các số thập phân

Tính chính xác của các phép toán là khả năng mạnh của MAPLE.Các kết quả trong tính toán không bị đổi sang số gần đúng

Lệnh Maple

Ví dụ : Muốn tính tổng

10X

i =1

1 + i

1 + i4

Trang 39

Các tính toán số học Tính toán với các số thập phân

Tính toán với các số thập phân

Tính chính xác của các phép toán là khả năng mạnh của MAPLE.Các kết quả trong tính toán không bị đổi sang số gần đúng

Lệnh Maple

Ví dụ : Muốn tính tổng

10X

i =1

1 + i

1 + i4[>value(") ;

51508056727594732913722

Trang 40

Các tính toán số học Tính toán với các số thập phân

Lệnh Maple

Tính tổng vô hạn các số hạng bằng lệnh :

[>sum(f (i), i = 1 infinity) ;

Trang 41

Các tính toán số học Tính toán với các số thập phân

k2 ta vào hai lệnh sau :

Trang 42

Các tính toán số học Tính toán với các số thập phân

1

k2 ta vào hai lệnh sau :[>Sum(1/k∧2), k = 1 infinity) ;

Trang 43

Các tính toán số học Tính toán với các số thập phân

1

k2 ta vào hai lệnh sau :[>Sum(1/k∧2), k = 1 infinity) ;

∞Xk=11

k2

Trang 44

Các tính toán số học Tính toán với các số thập phân

1

k2 ta vào hai lệnh sau :[>Sum(1/k∧2), k = 1 infinity) ;

∞Xk=1

1

k2

[>value(") ;

Trang 45

Các tính toán số học Tính toán với các số thập phân

1

k2 ta vào hai lệnh sau :[>Sum(1/k∧2), k = 1 infinity) ;

∞Xk=1

Trang 46

Các tính toán số học Tính toán với số phức

Tính toán với số phức

Trang 47

Các tính toán số học Tính toán với số phức

Tính toán với số phức

MAPLE cho phép thực hiện tính toán với số phức như với số thực.Đơn vị ảo được ký hiệu là chữ I hoa

Trang 48

Các tính toán số học Tính toán với số phức

Trang 49

Các tính toán số học Tính toán với số phức

Trang 50

Các tính toán số học Tính toán với số phức

Trang 51

Các tính toán số học Tính toán với số phức

Trang 52

Các tính toán Đại số

Nội dung

1 Môi trường tính toán và những quy định chung

2 Các tính toán số học

Tính toán với các số nguyên

Tính toán với các số thập phân

Tính toán với số phức

3 Các tính toán Đại số

Phân tích đa thức thành nhân tử

Giải phương trình đại số

Giải hệ bất phương trình đại số

4 Vẽ đồ thị và các vấn đề liên quan

Trang 53

Các tính toán Đại số Phân tích đa thức thành nhân tử

Các tính toán Đại số

Trang 54

Các tính toán Đại số Phân tích đa thức thành nhân tử

Các tính toán Đại số

MAPLE là công cụ tính toán đại số rất mạnh ; nó có thể xử lý các bàitoán không chỉ với các số mà còn với các ký hiệu tượng trưng

Trang 55

Các tính toán Đại số Phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 56

Các tính toán Đại số Phân tích đa thức thành nhân tử

Các tính toán Đại số

MAPLE là công cụ tính toán đại số rất mạnh ; nó có thể xử lý các bàitoán không chỉ với các số mà còn với các ký hiệu tượng trưng

Lệnh Maple

Phân tích đa thức f thành nhân tử :[> factor(f) ;

Phân tích trên trường số phức : [> factor(f, I) ;

Trang 57

Các tính toán Đại số Phân tích đa thức thành nhân tử

Các tính toán Đại số

MAPLE là công cụ tính toán đại số rất mạnh ; nó có thể xử lý các bàitoán không chỉ với các số mà còn với các ký hiệu tượng trưng

Lệnh Maple

Phân tích đa thức f thành nhân tử :[> factor(f) ;

Phân tích trên trường số phức : [> factor(f, I) ;

Ví dụ :

Phân tích đa thức x8+ x4+ 1 thành nhân tử :

Trang 58

Các tính toán Đại số Phân tích đa thức thành nhân tử

Các tính toán Đại số

MAPLE là công cụ tính toán đại số rất mạnh ; nó có thể xử lý các bàitoán không chỉ với các số mà còn với các ký hiệu tượng trưng

Lệnh Maple

Phân tích đa thức f thành nhân tử :[> factor(f) ;

Phân tích trên trường số phức : [> factor(f, I) ;

Ví dụ :

Phân tích đa thức x8+ x4+ 1 thành nhân tử :

[>factor(x∧8 + x∧4 + 1) ;

Trang 59

Các tính toán Đại số Phân tích đa thức thành nhân tử

Các tính toán Đại số

MAPLE là công cụ tính toán đại số rất mạnh ; nó có thể xử lý các bàitoán không chỉ với các số mà còn với các ký hiệu tượng trưng

Lệnh Maple

Phân tích đa thức f thành nhân tử :[> factor(f) ;

Phân tích trên trường số phức : [> factor(f, I) ;

Ví dụ :

Phân tích đa thức x8+ x4+ 1 thành nhân tử :

[>factor(x∧8 + x∧4 + 1) ;

(x2− x + 1)(x2+ x + 1)(x4− x2+ 1)

Trang 60

Các tính toán Đại số Phân tích đa thức thành nhân tử

Các tính toán Đại số

MAPLE là công cụ tính toán đại số rất mạnh ; nó có thể xử lý các bàitoán không chỉ với các số mà còn với các ký hiệu tượng trưng

Lệnh Maple

Phân tích đa thức f thành nhân tử :[> factor(f) ;

Phân tích trên trường số phức : [> factor(f, I) ;

Trang 61

Các tính toán Đại số Phân tích đa thức thành nhân tử

Các tính toán Đại số

MAPLE là công cụ tính toán đại số rất mạnh ; nó có thể xử lý các bàitoán không chỉ với các số mà còn với các ký hiệu tượng trưng

Lệnh Maple

Phân tích đa thức f thành nhân tử :[> factor(f) ;

Phân tích trên trường số phức : [> factor(f, I) ;

Trang 62

Các tính toán Đại số Phân tích đa thức thành nhân tử

Các tính toán Đại số

MAPLE là công cụ tính toán đại số rất mạnh ; nó có thể xử lý các bàitoán không chỉ với các số mà còn với các ký hiệu tượng trưng

Lệnh Maple

Phân tích đa thức f thành nhân tử :[> factor(f) ;

Phân tích trên trường số phức : [> factor(f, I) ;

Trang 63

Các tính toán Đại số Giải phương trình đại số

Các tính toán Đại số

Lệnh Maple

Trang 64

Các tính toán Đại số Giải phương trình đại số

Các tính toán Đại số

Lệnh Maple

Giải hệ phương trình : [>solve({pt1,pt2}, {x,y}) ;

Trang 65

Các tính toán Đại số Giải phương trình đại số

Các tính toán Đại số

Lệnh Maple

Giải hệ phương trình : [>solve({pt1,pt2}, {x,y}) ;

Ví dụ : Giải phương trình x3

− a

2x2+133 x2= 13a6 x+ 103x − 5a3

Trang 66

Các tính toán Đại số Giải phương trình đại số

Các tính toán Đại số

Lệnh Maple

Giải hệ phương trình : [>solve({pt1,pt2}, {x,y}) ;

Trang 67

Các tính toán Đại số Giải phương trình đại số

Các tính toán Đại số

Lệnh Maple

Giải hệ phương trình : [>solve({pt1,pt2}, {x,y}) ;

Trang 68

Các tính toán Đại số Giải phương trình đại số

Các tính toán Đại số

Lệnh Maple

Giải hệ phương trình : [>solve({pt1,pt2}, {x,y}) ;

Trang 69

Các tính toán Đại số Giải phương trình đại số

Các tính toán Đại số

Lệnh Maple

Giải hệ phương trình : [>solve({pt1,pt2}, {x,y}) ;

{x = −5}, {x = 2/3}, {x = 1/2a}

Trang 70

Các tính toán Đại số Giải hệ bất phương trình đại số

Trang 71

Các tính toán Đại số Giải hệ bất phương trình đại số

Trang 72

Các tính toán Đại số Giải hệ bất phương trình đại số

− 11x2+ 10x < 0[> bpt2 := x∧

3 − 12 ∗ x∧

2 + 32 ∗ x > 0 ;bpt2 := x3

− 12x2+ 32x > 0

Ngày đăng: 26/02/2019, 13:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w