1. Trang chủ
  2. » Tất cả

kiem tra chuong III Dai So 8 MT DA

6 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 145,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?. Cả a và b đều đúng Câu 6: Số tự nhiên có hai chữ số, số hàng đơn vị gấp đôi chữ số hàng chụcA. Biết chữ số

Trang 1

Họ và tên: ………

Lớp 8/1 Kiểm tra một tiết Môn : Đại số chương 3 Điểm I.TR ẮC NGHIỆM (3ñieåm) Câu 1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn? A 2 3 0 x   ; B 2 3 0 3 x    ; C x y   0 ; D 0 x   1 0 Câu 2 Giá trị x  4 là nghiệm của phương trình? A - 2,5x = 10 B - 2,5x = - 10; C 3x – 8 = 0; D 3x - 1 = x + 7. Câu 3 Tập hợp nghiệm của phương trình 1  3  0 3 x x          là: A    1 3     ; B     1 3   ; C. 1 ;3 3        ; D 1 ; 3 3         Câu 4 Điều kiện xác định của phương trình 1 0 2 1 3 x x x x      là: A x  0 hoặc x  3 ; B 1 2 x  ; C x  3 D 1 2 x x  3 ; Câu 5 : Phương trình nào sau đây là tương đương với phương trình : x2 - 9 = 0 A ( x+3 ) = 0 B ( x – 3 ) = 0 C ( x + 3 )( x - 3 ) = 0 D Cả a) và b) đều đúng Câu 6: Số tự nhiên có hai chữ số, số hàng đơn vị gấp đôi chữ số hàng chục Biết chữ số hàng chục là 3 Vậy số đó là: A 23 B 36 C 39 D 63 II TỰ LUẬN (7 ñieåm) Bài 1 (4 điểm ) Giải các phương trình sau:

a 7 + 2x = 22 – 3x b (2x – 1)2 + (2 – x)(2x – 1) = 0 c x 2 1 x 2 x    x(x 2) 2   d 2 1 3 2 6 x x x x     Bài 2 (2,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình. Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 60km/h và quay từ B về A với vận tốc 40km/h Tính quãng đường AB Biết thời gian đi lẩn thời gian về là 7giờ 30 phút Bài 3( 0.5 điểm) Giải phương trình sau 1009 4 2010 7 1001 1003 1005 xxx     BÀI LÀM ………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

Họ và tên: ………

Lớp 8/4 Kiểm tra một tiết Môn : Đại số chương 3 Điểm I.TR ẮC NGHIỆM (3ñieåm) Câu 1 Điều kiện xác định của phương trình 1 0 2 1 3 x x x x      là: A x  0 hoặc x  3 ; B 1 2 x  ; C x  3 D 1 2 x x  3 ; Câu 2 Giá trị x  4 là nghiệm của phương trình? A - 2,5x = 10 B - 2,5x = - 10; C 3x – 8 = 0; D 3x - 1 = x + 7. Câu 3 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn? A 2 3 0 x   ; B 2 3 0 3 x    ; C x y   0 ; D 0 x   1 0 Câu 4: Số tự nhiên có hai chữ số, số hàng đơn vị gấp đôi chữ số hàng chục Biết chữ số hàng chục là 3 Vậy số đó là: A 23 B 36 C 39 D 63 Câu 5 Tập hợp nghiệm của phương trình 1  3  0 3 x x          là: A    1 3     ; B     1 3   ; C. 1 ;3 3        ; D 1 ; 3 3         Câu 6 : Phương trình nào sau đây là tương đương với phương trình : x2 - 9 = 0 A ( x+3 ) = 0 B ( x – 3 ) = 0 C ( x + 3 )( x - 3 ) = 0 D Cả a) và b) đều đúng II TỰ LUẬN (7 ñieåm) Bài 1 (4 điểm ) Giải các phương trình sau:

a 7 + 2x = 17 - 3x b (2x – 1)2 + (3 – x)(2x – 1) = 0 c x 2 1  x 2 2  ( x 3 1)( xx 5 2)     d 2 1 3 2 6 x x x x     Bài 2 (2,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình. Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h Đến B người đó làm việc trong 1 giờ rồi quay về A với vận tốc 24km/h Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút Tính quãng đường AB Bài 3( 0.5 điểm) Giải phương trình sau 1009 4 2010 7 1001 1003 1005 xxx     BÀI LÀM ………

………

………

………

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

A MA TRẬN ĐỀ

Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG

Số câu Đ

Phương trình bậc nhất

1 ẩn PT đưa được về

dạng ax +b =0

B3

5

Phương trình chứa ẩn ở

mẫu

Giải bài toan bằng cách

lập PT

Ngày kiểm tra:

Trang 6

I Trắc nghiệm.

II Tự luận

Bài 1:

a x = 5 (1 đ)

b x = ½ và x = -1 (1 đ)

c ĐK: x#o, x# 2 Giải pt và tìm x = -1(2 đ)

d X = 3 (1 đ)

Bài 2: Đặt x (km) là quãng đường x>0 (0,5 đ)

Lập được pt : 15

60 40 2

  (1 đ) Giải pt và tìm được quãng đường AB = 180 km (1 đ)

Bài 3:(0,5 đ)

1009 4 2010 1009 4 2010

1001 1003 1005 1001 1003 1005

               

     

 x - 1009 -1001 x - 4 - 2006 x + 2010 - 4020

 (x – 2010) 1 1 1

1001 1003 1005

 x – 2010 = 0  x = 2010 V× 1 1 1

1001 1003 1005    0

VËy :TËp nghiÖm cña Pt lµ : S =  2010 

Chú ý: Mọi cách làm đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 26/02/2019, 12:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w