1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

sinh lý học sinh lý cơ

21 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 101,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điện thế hđ được dẫn truyền từ sợi trục>cúc tận cùng>mở kênh Ca> Ca vào bào tương>gphóng Ach. DẪN TRUYỀN XUNG ĐỘNG Ở TẤM VĐ CƠ CHẾ PHÂN TỬ CỦA CO CƠ Hiệu suất co cơ là tỉ lệ % năng lượng tiêu hao chuyển thành công cơ học HSCC 2025%, còn lại chuyển thành nhiệt năng HS co cơ ko cao nếu co cơ quá nhanh> ATP thắng lực ma sát nhớt trong cơ

Trang 1

SINH LÝ CƠ

SL CƠ

CƠ VÂN

HIỆN TƯỢNG NỢ OXY

NĂNG LƯỢNG TRONG CO CƠ

CƠ TIM

CƠ TRƠN

Trang 2

MỎI CƠ

ĐƠN VỊ VĐC/TRÚC-C/N

ĐIỀU HÒA CO CƠ VÂN

Trang 3

Đ/ĐIỂM C/TRÚC-C/NĂNG

TB CƠ VÂN XƠ MYOSIN (dày) XƠ ACTIN (mảnh)

MẠNG NỘI CƠ TƯƠNG

-Ống ngang

-ống dọc

-Bể chứa tận cùng

-Hệ thống ống T (ống ngang, ống dọc, bể chứa tận cùng)

Trang 5

SYNAP TK- CƠ

-Chỗ lõm ở sợi cơ> nơi truyền đạt tín

hiệu TK tới cơ> tấm v/động

-Trong khe synap chứa acetylcholinesterase> Enzym phân giaie

ACh

-Màng sau có nhiều vị trí gắn -Các điểm tiếp nhận Ach trên màng sau ở

gần các vị trí gắn

Trang 6

cơ> các phản ứng xảy ra> co cơ

Trang 7

CƠ CHẾ PHÂN TỬ CỦA CO CƠ

Điện thế h/động theo hệ thống

T tới các sợi cơ

Ion Ca gắn vào troponin> biến

đổi cấu trúc

Các xơ trượt lên nhau

Cơ giãn ra

Trang 8

- Tăng tần số xung trên nơ ron alpha>

tăng lượng Ca giải phóng

Trang 9

HIỆU SUẤT CO CƠ (HSCC)

- Hiệu suất co cơ là tỉ lệ % năng

lượng tiêu hao chuyển thành

công cơ học

-HSCC 20-25%, còn lại chuyển thành nhiệt năng

- 40-45% ATP> công cơ học, 50%

- HS co cơ ko cao nếu co cơ

quá nhanh> ATP thắng lực ma

sát nhớt trong cơ

Trang 10

MỎI CƠ

-Khi v/động cơ> máu đến cơ

nhiều> g/phóng nhiều oxy

Sự dẫn truyền TK-cơ ở tấm v/đ giảm

do các chất truyền đạt TK ko được tái

tạo> giảm co cơ

Trang 11

ĐIỀU HÒA CO CƠ VÂN -Tổn thương nơ ron v/đ (liệt)

Teo cơ

-Điều khiển h/đ co cơ vân

thông qua các sợi v/đ với chất

truyền đạt Ach (synap Tk-cơ)

Trang 12

PHÌ ĐẠI CƠ, TEO CƠ Teo cơ

Phì đại cơ

-Hiện tượng khối cơ

tăng

-Phì đại b/lý: sự tích tụ các chất bất

thường trong TB cơ (collagen, sợi cơ)

-Phì đại sinh lý: co cơ vận tốc tối đa, gần tối đa

-Hiện tượng khối cơ giảm

-Xảy ra khi ko h/đ hoặc giảm h/đ trong tg dài/tổn thương TK chi phối

-Teo cơ: Protein thoái hóa giảm, số lượng tơ cơ, xơ cơ giảm, Tb cơ nhỏ đi

-Bệnh nhược cơ: ko có sự dẫn truyền

TK sang cơ (cơ thể sinh k’ thể chống lại kênh ion-tự miễn)

- Teo cơ Aran-Duchenne: thoái hóa nơ ron ở sừng trước tủy> liệt memef

Trang 14

Đ/Đ C/TRÚC-C/NĂNG

- Cơ trơn: thành các tạng rỗng (ô’

tiêu hóa, Phế quản, BQ, tử cung,

Tốc độ co cơ chậm hơn cơ

vân 100 lần

Trang 15

CƠ CHẾ CO CƠ TRƠN

Trang 16

ĐIỀU HÒA CƠ CƠ TRƠN

-Các hormon

- Các yếu tố tại chỗ

Trang 17

CƠ TIM

CƠ VÂN-CƠ TIM

-Cơ tim ko có tấm v/đ

-Cơ tim khó kép dài hơn cơ vân

-Lực cơ của cơ tim thay đổi theo tg của của đ/thế h/đ> thay đổi theo dòng Ca và TB

-Chiều dài và lực cơ

-Cơ tim vừa mang đ/điểm của cơ trơn (có 1

nhân, ko có tấm v/đ)- cơ vân (có vân, có

sarcomere)

-TB cơ tim có ô’ T > cơ vân

- Cơ tim h/đ như 1 hợp bào

Trang 18

NĂNG LƯỢNG TRONG CO

Trang 19

HIỆN TƯỢNG NỢ OXY m/máu giãn> cung cấp - Khi Cơ v/ động>

oxy tăng> đk hiếu khí

Khi cơ v/đ gắng sức,liên tục> lượng oxy cung cấp

ko đủ tái t/hợp: yếm khi> a/lactic tạo nhiều, pH giảm> thiếu glycogen dự trữ> mệt cơ> lực cơ giảm

- Khi cơ nghỉ sau g/đoạn gắng sức> cơ sử sụng oxy> oxy hóa a.lactic>

sử dụng lượng lớn oxy

- Luyện tập> Tích tụ quá nhiều a.lactic, thiếu glycogen> nọ oxy (do được trả lại sau co cơ)

- Lượng oxy nợ cao gấp 6 lần

lượng oxy tiêu thụ cơ bản>chỉ

gắng sức trong tg ngắn, v/đ

bình thường thực hiện trong

tg dài

Trang 20

CÂU HỎI ÔN TẬP

CÂU 1: Trình bày đặc điểm cấu trúc- chức năng, điều hòa co cơ trơn CÂU 2: Trình bày cơ tim

Trang 21

THANK YOU

Ngày đăng: 25/02/2019, 17:08

w