1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng KINH tế NÔNG NGHIỆP

44 540 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Kinh Tế Nông Nghiệp
Trường học Trường Đại Học Nông Lâm
Chuyên ngành Kinh Tế Nông Nghiệp
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 911,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nông nghiệp là ngành sản xuất vật chất cơ bản của xã hội, sử dụng đất đai để trồng trọt và chăn nuôi, khai thác cây trồng và vật nuôi làm tư liệu và nguyên liệu lao động chủ yếu để tạo ra lương thực thực phẩm và một số nguyên liệu cho công nghiệp. Nông nghiệp là một ngành sản xuất lớn, bao gồm nhiều chuyên ngành: trồng trọt, chăn nuôi, sơ chế nông sản; theo nghĩa rộng, còn bao gồm cả lâm nghiệp, thuỷ sản

Trang 1

CHUONG 2

SAN XUAT NONG NGHIEP

Trang 2

NOI DUNG CHUONG 2

1 TONG QUAN VE SAN XUAT NONG NGHIEP

2, PHAN TICH CAG@QUYET DINH SAN SUAT

TOL UU.

Trang 3

I MOT SO VAN DE LIEN QUAN DEN SAN XUAT

1) Các yếu tố của quá trình sản xuất:

Trang 5

SAN XUAT QUI MO NHO, TIEU NONG

Trang 6

2) Hàm sản xuất

Khái niệm

HSX là sự thể hiện mối quan hệ hiện vật giữa đầu vào,

đầu ra trong sản xuất HSX mô tả các tỷ lệ mà theo đó các nguồn lực được chuyển thành sp

Có thể mô tả HSX bằng ngôn ngữ toán học

\Q——¡0.400)).(001045 (\

Y là đầu ra

Xt, X, ., X, la cac dau vao

Trang 7

Phân loại hàm sản xuất

Trang 8

Một số suy luận từ hàm sản xuất

a.Năng suất trung bình (AP)

Trang 10

b Nang suất Se

Green,

MP cho biết lấn; sản phẩm tăng thêm khi sử dụng thêm

một đơn vị yếu tố đầu vào X trong khi các đầu vào

Trang 12

FIGURE 19 Average and Marginal Product as Slopes

Trang 13

c.D6 co din san xuat (Ep)

Ep 1a su thay đổi tính theo phần trăm của số

lượng đầu ra Y bởi một phần trăm thay đổi trong

số lượng đầu vào trong khi vẫn giữ các đầu vào

Trang 14

II PHAN TICH CAC QUYET DINH SAN XUAT TOI

UU

1.Quy luat nang suat bién giam dan va 3 giai doan

cua san xuat

a Quy ludt ning suat bién giam dan

Quy luật này cho rằng có một lượng đầu vào hợp lý

được sử dụng kết hợp với đầu vào cố định

Trang 15

b.Ba giai doan san xuat

Một số nhận định kinh tế khi chưa biết giá đầu

vào, đầu ra

+ Trong GD I1 năng suất của đầu vào biến đổi

tăng lên (AP tăng) nếu dừng sản xuất sẽ không

hợp lý

+ Nếu đầu vào tự do thì cũng không được sử dụng trong giai đoạn 3 vì sau giai đoạn 2 thì đầu ra

ø1ảm

+ Giai đoạn 2 là vùng thích hợp kinh tế nhưng

muốn biết điểm tối ưu phẩi qua quan hệ giá.

Trang 16

E>1

O<E<]

Trang 17

A ~ nw ` on vy nw ° x

c Dé co dan san xuat va diém nang suat giam dan

-Trong giai doan I: MP>AP = Ep>l

Trong giai doan I: MP<AP 3 0<Ep<l

Trong giai doan III: MP<0O ® Ep<l

Néu Ep = I thi 1% thay đổi đầu vào sé tạo ra 1% thay đổi đầu ra

Nếu Ep lớn hơn (hoặc nhỏ hơn) | thi 1% thay doi

đầu vào sẽ tạo ra lớn hơn (hoặc nhỏ hơn) 1%

đầu ra

Điểm năng suất giảm dan sẽ xuất hiện khi

MP=AP và Ep=l.(khoảng sản xuất thích hợp sẽ

là 0<Ep<l)

Trang 18

d Chi phí sản xuất

Chi phi san xuất là khoản chi phi được dùng để san

xuất ra một lượng nông sản phẩm nào đó trong

một khoảng thời gian nhất định

Theo quan hệ với sản lượng: 2 loại chị phí

* Chi phi biến đổi(VC) = thay d6i khi san luong thay

Trang 20

* AFC (chi phí cố định bình quân)

Trang 21

,

TC tổng chi phi

MC chi phi can bién(cho

biết mức chi phí tăng thêm

để tạo ra sản phẩm bổ sung}

Trang 22

TPP

Trang 23

Tổng doanh thu

°ồ Tổng doanh thu

Doanh thu TR= Y * P

(lượng sản phẩm * giá bán ) Doanh thu cận biên(MR) là phần thu nhập tăng thêm với môi đơn vị sản lượng bán ra tăng thêm

ATR AY*P |

AY AY

Trang 25

2.1 Tối ưu trong quan hé yéu té — san pham

a.Gia dinh trong phan tich:

Nong dan mua và bán trên thị trường cạnh tranh

Trang 26

MVP cho biết giá trị sẩn phẩm tăng thêm khi dau tư

thêm 1 đơn vị X vào sản xuất

Trang 27

`

C Quyét din ỜI sản xuất

Khi tìm điểm tối và lỡ

cần tìm mức đầu va?

Trang 28

CI1- Xác định số lượng đầu vào tối ưu

Xác định tối ưu bằng cách sd quan hệ giữa giá trị sp và

- Như vậy từ hàm sản xuất ở dạng bảng sẽ biết

được điểm sx tối ưu tức điểm có lợi nhuận tối đa

Trang 29

Xác định điểm bón phân tối ưu cho lúa

Trang 30

` oA Nr Ä oA

Dùng tiêu chuẩn cận biên

-Từ công thức tính lợi nhuận ở trên nếu coi Y là một

hàm của đầu vào thì lợi nhuận sẽ là một hàm của

Trang 31

P, 14 độ dốc của đường tổng chi phí Trong

cạnh tranh hoàn hảo P luôn cố định

Khi tăng chị phí thêm một lượng P., gia tri sản phẩm tăng một lượng bổ sung MVP

Khi giá trị sản phẩm cận biên của yếu tố đầu vào biến đổi bằng giá của nó thì ta đạt

hiệu quả tối ưu, tạo ra lợi nhuận tối đa.

Trang 32

Xác định điểm bón phân tối ưu cho lúa

Trang 33

C2 - Xác định lượng đầu ra tối ưu

Nếu thể hiện X là một hàm của Y ta có X =f!(Y)

Trang 34

** Xác định lượng đầu ra tối ưu

Trong cạnh tranh hoàn hảo thì giá đầu ra sẽ là thu

nhập cận biên(MR) nên đầu ra tối ưu sẽ được xác

dinh khi MR = MC

Vì nông dân bán sản phẩm trong thị trường cạnh

tranh hoàn hảo nên họ sẽ tăng sử dụng đầu vào

chừng nào mà giá bán đầu ra bằng hoặc lớn hơn chi chí biến đổi.

Trang 35

Xác định điểm bón phân tối ưu cho lúa

Trang 36

2.2 Tối ưu trong quan hệ yếu tố — yéu t6

a: Hàm sản xuất với hai yếu tổ đầu vào

t tường hợp don gian: gia su chi su dung

2 yéu to bién ddi 1a X, va X, (cdc yéu td

Trang 39

3) Đường đẳng phí

Cọ = chi phí nhất định đầu tư vào sẵn xuất

(hằng số)

P.,= đơn giá của yếu tố X.,(hằng số)

P.„= đơn giá của yếu tố X, (hằng số)

~> Phương trình chi phí

Cy = X,*Px,; + AQ*Pxo

Trang 41

4) Quyết định của người sản xuất

Trang 42

Điều kiện của tổ hợp chi phí tối thiểu

Ở tổ hợp chỉ phí tối thiểu thì 1 đồng đầu tư cho

yếu tố X, hoặc yếu tố X; đều mang lại số sản

pham gia tăng là như nhau.

Trang 43

Ấi > ME, thi }

Trong điều kiện tổng chi phí sản xuất không đổi

Lựa chọn 1: Giảm bớt X, để tăng sử dụng X

Lựa chọn 2: Giảm bớt X, để tăng sử dụng X

Kết luận: nên chọn lựa chọn 2

Trang 44

III Quan hé san pham — san pham

Ngày đăng: 21/08/2013, 08:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Về hình học xem xét AP tạ iA và BO XYTPP OAcủadốcđộ=α= - Bài giảng KINH tế NÔNG NGHIỆP
h ình học xem xét AP tạ iA và BO XYTPP OAcủadốcđộ=α= (Trang 9)
Hình dạng AVC ngược với AP - Bài giảng KINH tế NÔNG NGHIỆP
Hình d ạng AVC ngược với AP (Trang 20)
- Như vậy từ hàm sản xuất ở dạng bảng sẽ biết được điểm sx tối ưu tức điểm có lợi nhuận tối đa. - Bài giảng KINH tế NÔNG NGHIỆP
h ư vậy từ hàm sản xuất ở dạng bảng sẽ biết được điểm sx tối ưu tức điểm có lợi nhuận tối đa (Trang 28)
Hình. Lựa chọn của người sản xuất - Bài giảng KINH tế NÔNG NGHIỆP
nh. Lựa chọn của người sản xuất (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w