1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

THUYẾT TRÌNH: Tìm hiểu các lớp ArrayList, Vector, List

31 136 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 389,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng quan ArrayListArrayList là lớp có kích thước có thể thay đổi Có thể lưu trữ các phần tử có kiểu khác nhau ArrayList cho phép xác định được kích thước của tập hợp thông qua thuộc

Trang 1

Bài thuyết trình

Tìm hiểu các lớp ArrayList, Vector, List

Sinh viên thực hiện:

Trần Văn Đức

Vũ Hùng Phong

GVHD: Phạm Thị Kim Ngoan

Trang 3

LỚP A RRAYLIST

Trang 4

Tổng quan ArrayList

ArrayList là lớp có kích thước có thể thay đổi

Có thể lưu trữ các phần tử có kiểu khác nhau

ArrayList cho phép xác định được kích thước của tập hợp thông qua thuộc tính

Capacity

Có thể thêm, sửa, xóa các phần tử mảng trong khi chương trình đang thực thi

Các phần tử ArrayList được truy cập thông qua vị trí chỉ số, bắt đầu được đánh từ chỉ

số 0

Trang 5

Cách khởi tạo ArrayList

Khai báo thư viện: #using System.Collections;

Cú pháp khởi tạo:

Ví dụ:

ArrayList arr = new ArrayList();

ArrayList Ten_arraylist = new ArrayList();

Trang 8

Các phương thức xử lý

Clear(): xóa tất cả các phần tử khỏi mảng

Ten_arraylist.Clear();

Clone(): tạo một bản sao của ArrayList

RemoveRange(): xóa một khoảng phần tử từ ArrayList

TrimToSize(): thiết lập khả năng thực tế của số lượng các phần tử trong ArrayList

Trang 9

Các thuộc tính của ArrayList

Capacity: dùng để thiết lập hoặc lấy số lượng phần tử mà mảng có thể chứa.

Count: lấy kích thước thực tế của mảng

IsFixedSize: chỉ ra kích thước của mảng có đặt cố định hay không Nếu cố định thì

giá trị là true, ngược lại là false

IsReadOnly: chỉ ra mảng có thiết lập chế độ read-only hay không Nếu có thì giá trị là

true, ngược lại là false

Trang 10

Ưu, nhược điểm

Trang 11

Ưu, nhược điểm

Trang 12

LỚP VECTOR

Trang 13

Lớp Vector

Vector trong C++ là một đối tượng dung để chứa đối tượng khác, và các đối tượng được chứa này được lưu trữ một cách liên tiếp trong vector Số lượng phần tử trong vector có thể thay đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình

Trang 14

Cách khởi tạo một vector

Khai báo thư viện: #include <vector>

Trang 15

Cách khởi tạo một vector

Tạo vector bằng cách copy từ một vector khác:

Trang 16

Các phương thức xử lý

push_back(): thêm một giá trị vào cuối vector

pop_back(): xóa phần tử ở cuối vector

size(): trả về số phần tử của vector

max_size(): số lượng phần tử tối đa mà vector có thể chứa

resize(): thay đổi lại kích thước vector

capacity(): trả về kích thước không gian lưu trữ vector

Trang 17

Các phương thức xử lý

insert(): chèn phần tử vào vị trí cho trước

clear(): xóa toàn bộ phần tử của vector

swap(): hoán đổi hai vector

at(): trả về giá trị phần tử thứ i

front(): truy cập phần tử đầu tiên

Trang 18

Các phương thức xử lý

back(): truy cập phần tử cuối cùng

empty(): kiểm tra vector có rỗng

begin(): Trả về vị trí phần tử đầu tiên

end(): Trả về vị trí phần tử cuối cùng

Trang 19

Ưu, nhược điểm

Ưu điểm:

• Có thể tăng, giảm kích thước

Truy xuất trực tiếp đến phần tử thông qua toán tử []

• Có thể khai báo với kiểu dữ liệu bất kỳ

• Chèn hoặc xóa phần tử ở vị trí cuối hiệu quả

Trang 20

Ưu, nhược điểm

Nhược điểm:

• Xóa, thêm phần tử vào vị trí bất kỳ gặp nhiều khó khăn

Không hỗ trợ hàm sort()

Trang 21

LỚP LIST

Trang 22

Lớp List

List là dãy các phần tử được thêm hay xóa một cách liên tiếp List container được thực thi như danh sách liên kết kép

Trang 23

Cách khởi tạo một list

Khai báo thư viện: #include <list>

Trang 24

Cách khởi tạo một list

Trang 25

Các phương thức xử lý

push_back(): thêm phần tử vào vị trí cuối

push_front(): thêm phần tử vào vị trí đầu

pop_front(): xóa phần tử ở vị trí đầu

pop_back(): xóa phần tử ở vị trí cuối

clear(): xóa toàn bộ list

begin(), rend(): truy cập tới vị trí đầu tiên của list

Trang 26

Các phương thức xử lý

end(), rbegin(): truy cập tới vị trí cuối của list

insert(): chèn phần tử vào vị trí cho trước

sort(): sắp xếp danh sách

merge(): trộn danh sách

size(): trả về kích thước danh sách

empty(): kiểm tra danh sách có rỗng

Trang 27

Ưu, nhược điểm

Ưu điểm:

• Khắc phục hạn chế của mảng tĩnh

• Quản lý việc chèn, thêm xóa phần tử một cách dễ dàng

• Có thể khai báo với kiểu dữ liệu bất kỳ

Trang 28

Ưu, nhược điểm

Nhược điểm:

• Không thể truy xuất đến phần tử trực tiếp, ngẫu nhiên

• Việc tìm kiếm phần tử rất chậm do cấu trúc xây dựng tương tự danh sách liên kết đơn

Trang 29

Chương trình Demo

Trang 31

Vector, List

Ngày đăng: 24/02/2019, 20:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w