1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài thuyết trình: Tìm hiểu các phương pháp bù trong lưới điện

34 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 4,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài thuyết trình Tìm hiểu các phương pháp bù trong lưới điện có kết cấu nội dung gồm 5 chương, giới thiệu đến các bạn những nội dung tổng quan về công suất phản kháng, tụ bù công suất phản kháng, máy bù công suất phản kháng, phân phối dung lượng bù trong mạng điện. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm bắt nội dung chi tiết.

Trang 1

  TR ƯỜ NG Đ I H C TRÀ VINH  Ạ Ọ KHOA K  THU T VÀ CÔNG  Ỹ Ậ

Mã l p: CA13KDớ

Trang 3

CH ƯƠ NG I: T NG QUAN V  CÔNG SU T  Ổ Ề Ấ

PH N KHÁNG

1.1. C  s  lý thuy t v  công su t ph n  ơ ở ế ề ấ ả

kháng.

Công  su t  ph n  kháng  Q  là  m t  khái  ni m  ấ ả ộ ệ trong ngành k  thu t đi n dùng đ  ch  ph n công  ỹ ậ ệ ể ỉ ầ

su t đi n đ ấ ệ ượ c chuy n ng ể ượ c v  ngu n cung c p  ề ồ ấ năng l ượ ng trong m i chu k  do s  tích lũy năng  ỗ ỳ ự

l ượ ng  trong  cá  thành  ph n  c m  kháng  và  dung  ầ ả kháng, đ ượ ạ c t o ra b i s  l ch pha gi a hi u đi n  ở ự ệ ữ ệ ệ

th  u và dòng đi n i ế ệ

Q = U.I.sinφ

Trang 4

CH ƯƠ NG I: T NG QUAN V  CÔNG SU T Ổ Ề Ấ

Trang 5

H  s  công su t c a đ ng c  ph  thu c vào t c ệ ố ấ ủ ộ ơ ụ ộ ố

đ  quay c a đ ng c , nh t là đ i v i các đ ng c  nh  ộ ủ ộ ơ ấ ố ớ ộ ơ ỏ

H  s  công su t c a đ ng c  không đ ng b  ph  ệ ố ấ ủ ộ ơ ồ ộ ụthu c r t nhi u vào h  s  ph  t i c a đ ng c ộ ấ ề ệ ố ụ ả ủ ộ ơ

CH ƯƠ NG I: T NG QUAN V  CÔNG SU T Ổ Ề Ấ

PH N KHÁNG

Trang 6

1.4. Bù công su t ph n kháng ấ ả

    1.4.1.Tiêu chí k  thu t ỹ ậ

b) Đ m b o m c đi n áp cho phép ả ả ứ ệ

Có  th   thay  đ i  s   phân  b   CSPK  trên  ể ổ ự ố

l ướ i, b ng cách đ t các máy bù đ ng b  hay t   ằ ặ ồ ộ ụ

đi n tĩnh, và cũng có th  th c hi n  đ ệ ể ự ệ ượ c b ng  ằ cách phân b  l i CSPK phát ra gi a các nhà máy  ố ạ ữ

đi n trong h  th ng ệ ệ ố

CH ƯƠ NG I: T NG QUAN V  CÔNG SU T  Ổ Ề Ấ

PH N KHÁNG

Trang 7

CH ƯƠ NG I: T NG QUAN V  CÔNG SU T Ổ Ề Ấ

PH N KHÁNG

Trang 8

Gi m đả ượ ổc t n th t đi n năng.ấ ệ

C i  thi n  đả ệ ược  ch t  lấ ượng  đi n  áp  trong ệ

Trang 9

K t lu n ế ậ

Khi ti n hành bù CSPK có th  phân chia thành ế ể

2 ch  tiêu bù: ỉ

Bù theo k  thu t t c là nh m nâng cao đi n áp ỹ ậ ứ ằ ệ

n m trong gi i h n cho phép. ằ ớ ạ

Bù kinh t  nh m gi m hao t n đi n năng trên ế ằ ả ổ ệ

đường dây t  đó s  đ a đ n l i ích kinh t  ừ ẽ ư ế ợ ế

Tuy nhiên trong quá trình th c hi n bù, không ự ệ

th   tách  bi t  2  phể ệ ương  pháp  này  mà  nó  h   tr   l n ỗ ợ ẫnhau

CH ƯƠ NG I: T NG QUAN V  CÔNG SU T Ổ Ề Ấ

PH N KHÁNG

Trang 10

CH ƯƠ NG II: T  BÙ CÔNG SU T PH N  Ụ Ấ Ả

KHÁNG

Hình 2.1. S  đ  ơ ồthay th ế

t   công  su t  (bù  ngang)  t i ụ ấ ạ

đ u  vào  t i  ho c  tr m  phân ầ ả ặ ạ

ph i  s   gi m  đố ẽ ả ược  s   s t  áp ự ụ

và gi   n đ nh đi n áp t i các ữ ổ ị ệ ạ

nút ph  t i.ụ ả

Trang 11

2.1. T  bù ngang.

2.1.1. Ch c năng,  ng d ng ứ ứ ụ

Lúc này, t n th t đi n áp trên đổ ấ ệ ường dây là:

sU = (P.R + (Q ­ Qbù).X)/UTrong đó : 

­ P là công su t tác d ng đấ ụ ược truy n trên đề ường dây

­ R là thành ph n đi n tr  c a đầ ệ ở ủ ường dây

­  Q  là  công  su t  ph n  kháng  đấ ả ược  truy n  trên ề

đường dây

­ X là thành ph n đi n kháng c a đầ ệ ủ ường dây

­ U là đi n áp t i đ u đệ ạ ầ ường dây

Nh   v y:  sU  s   gi m  khi  có  Qbù,  trong  trư ậ ẽ ả ường  h p ợ

t i P nh  ho c không t i mà Q bù l n thì sU < 0, đi u ả ỏ ặ ả ớ ề

đó có nghĩa là s  x y ra s  dâng quá áp t i các nút có ẽ ả ự ạ

l p đ t Qbù.ắ ặ

 

CH ƯƠ NG II: T  BÙ CÔNG SU T PH N  Ụ Ấ Ả

KHÁNG

Trang 12

và được nhúng trong d u cách đi n. Đ  có các b  t  cao ầ ệ ể ộ ụ

áp, người ta ghép n i nhi u   t  nh  đ  chia đ u đi n áp ố ề ổ ụ ỏ ể ề ệ

Lượng Q phát ra ph  thu c vào đi n áp lụ ộ ệ ưới

CH ƯƠ NG II: T  BÙ CÔNG SU T PH N  Ụ Ấ Ả

KHÁNG

Trang 14

2.2.1. Ch c năng tác d ng.ứ ụ

Là  thi t  b   ch   tiêu  th   CSPK  nên  có  tác  d ng ế ị ỉ ụ ụtri t tiêu, đi u ch nh lệ ề ỉ ượng CSPK d  th a do lư ừ ưới đi n ệsinh ra, gi m đi n áp và gi   n đ nh h  th ng.ả ệ ữ ổ ị ệ ố

Gi m b t l i c a  đi n dung này, ngả ấ ợ ủ ệ ười ta m c ắ

r  nhánh m t kháng đi n đ  tiêu th  b t CSPK Qcẽ ộ ệ ể ụ ớ

CH ƯƠ NG II: T  BÙ CÔNG SU T PH N  Ụ Ấ Ả

KHÁNG

Trang 15

2.2.2. Nguyên lý c u t o.ấ ạ

Nguyên  lý  c a  cu n  kháng  tủ ộ ương  t   nh   c a ự ư ủmáy  bi n  áp,  nh ng  vì  t t  c   dòng  ch y  vào  qu n ế ư ấ ả ả ậkháng  là  dòng  kích  t   (dòng  không t i)  nên  n u  dùng ừ ả ếkhung t  nh  máy bi n áp thông thừ ư ế ường, nó s  bão hòa ẽ

CH ƯƠ NG II: T  BÙ CÔNG SU T PH N  Ụ Ấ Ả

KHÁNG

Trang 16

2.2.3. Cu n kháng t i tr m Hà Tĩnh.ộ ạ ạ

Cu n kháng 500 kV do hãng ABB ch  t o đóng ộ ế ạvai trò bù ngang h  th ng truy n t i đệ ố ề ả ường dây 500 kV 

Trang 17

2.3. T  bù d c ụ ọ

2.3.1. Ch c năng tác d ng ứ ụ

Gi m đi n áp giáng trên đ ả ệ ườ ng dây (gi m t n  ả ổ

th t đi n áp và công su t trên đ ấ ệ ấ ườ ng dây), dàn đ u  ề

đi n áp trên đ ệ ườ ng dây b ng v i đi n áp cho phép  ằ ớ ệ

và tăng kh  năng truy n t i đ i v i đ ả ề ả ố ớ ườ ng dây.

CH ƯƠ NG II: T  BÙ CÔNG SU T PH N  Ụ Ấ Ả

KHÁNG

Trang 18

2.3. T  bù d c.ụ ọ

2.3.2. Nguyên lý bù

T  bù đụ ược m c n i ti p trên đắ ố ế ường dây truy n ề

t i làm cho t ng tr  đả ổ ở ường dây nh  đi: XS = X ­ Xbù. ỏ

Tr  kháng trong h  th ng truy n t i bao g m ph n l n ở ệ ố ề ả ồ ầ ớ

là  thành  ph n  đi n  kháng  và  ph n  nh   là  thành  ph n ầ ệ ầ ỏ ầ

đi n tr : Zht = R + J.XS. Do đó, n u chúng ta thay đ i ệ ở ế ổ

được XS thì s  thay đ i đẽ ổ ược đi n áp   phía t i b i vì ệ ở ả ở

s  s t áp trên đự ụ ường dây được gây nên b i dòng đi n ở ệ

đi n kháng nhi u h n dòng đi n đi n tr ệ ề ơ ệ ệ ở

CH ƯƠ NG II: T  BÙ CÔNG SU T PH N  Ụ Ấ Ả

KHÁNG

Trang 19

2.3. T  bù d c.ụ ọ

2.3.2. Nguyên lý bù

  S  đ  mô ph ng đơ ồ ỏ ường dây khi có t  bù d c : ụ ọ

Hình 2.6. S  đ  mô ph ng đơ ồ ỏ ường dây

Sau khi bù, đi n kháng trên đệ ường dây là :

 X∑= X – Xbù       

Đi n áp r i trên đệ ơ ường dây s  là:ẽ

U = (P.R+Q.(X­Xbù))/U       

Nh  v y, U s  gi m khi l p thêm t  bù d c.ư ậ ẽ ả ắ ụ ọ

CH ƯƠ NG II: T  BÙ CÔNG SU T PH N  Ụ Ấ Ả

KHÁNG

Trang 20

S  bình t  n i ti p trong 1 pha: 9.ố ụ ố ếDòng s  c  l n nh t: 12,5 kA.ự ố ớ ấ

Đi n dung đ nh m c: 104 mF.ệ ị ứ

T ng s  bình t  trong 1 t  h p: (5 + 5) × 9 × 3 = ổ ố ụ ổ ợ270

CH ƯƠ NG II: T  BÙ CÔNG SU T PH N  Ụ Ấ Ả

KHÁNG

Trang 21

2.4. SVC – T  bù tĩnh.

2.4.1. C u t o.ấ ạ

    SVC g m 3 b  ph n chính:ồ ộ ậ

TCR (Thyristor Controlled Reactor):  Đây là qu n ậkháng có đi u khi n, cho phép đi u khi n lề ể ề ể ượng CSPK tiêu th  trên XK b ng cách dùng thyristor đ  đi u khi n ụ ằ ể ề ểdòng đi n ch y qua  XK.ệ ạ

TSR  (Thyristor  Switched  Reactor):  Đây  là  qu n ậkháng được đóng m  tr c ti p b ng thyristor.ở ự ế ằ

TSC  (Thyristor  Switched  Capacitor):  Đây  là  t  ụ

đi n đệ ược đóng m  tr c ti p b ng thyrstor.ở ự ế ằ

CH ƯƠ NG II: T  BÙ CÔNG SU T PH N  Ụ Ấ Ả

KHÁNG

Trang 22

ch nh đi n áp thỉ ệ ường dùng các b  đi u khi n có ph n ộ ề ể ả

h i (closed­loop). Vi c đi u ch nh đi n áp đồ ệ ề ỉ ệ ược ti n ếhành t  xa b ng h  th ng SCADA ho c b ng tay theo ừ ằ ệ ố ặ ằgiá tr  đ t.ị ặ

 

CH ƯƠ NG II: T  BÙ CÔNG SU T PH N  Ụ Ấ Ả

KHÁNG

Trang 23

2.4. SVC – T  bù tĩnh.

2.4.3. K t n i.ế ố

SVC không làm vi c   đi n áp c a đệ ở ệ ủ ường dây, 

nó thường được n i qua máy bi n áp tăng áp, v i đi n ố ế ớ ệ

áp đường dây phía cao xu ng đi n áp th p h nố ệ ấ ơ

2.4.4. L i ích.

L i ích chính c a vi c s  d ng SVC so v i các ợ ủ ệ ử ụ ớ

t  bù đụ ược đóng c t c  khí là chũng ph n  ng g n nh  ắ ơ ả ứ ầ ư

t c th i v i s  thay đ i đi n áp c a h  th ng. ứ ờ ớ ự ổ ệ ủ ệ ố

CH ƯƠ NG II: T  BÙ CÔNG SU T PH N KHÁNG Ụ Ấ Ả

Trang 24

STATCOM là m t thi t b  chuy n đ i ngu n áp ộ ế ị ể ổ ồ

m t  chi u  thành  đi n  áp  xoay  chi u  đ   bù  CSPK  cho ộ ề ệ ề ể

h  th ng.ệ ố

STATCOM  là  m t  thi t  b   bù  ngang,  nó  đi u ộ ế ị ềkhi n  đi n  áp  t i  v   trí  nó  l p  đ t  đ n  giá  tr   cài  đ t ể ệ ạ ị ắ ặ ế ị ặ(Vref) thông qua vi c đi u  ch nh đi n áp và góc pha t  ệ ề ỉ ệ ừSTATCOM

CH ƯƠ NG II: T  BÙ CÔNG SU T PH N  Ụ Ấ Ả

KHÁNG

Trang 25

3.1. Máy bù đ ng b ồ ộ

3.1.1. C u t o.ấ ạ

    a) Stato

Stator g m hai b  ph n chính là lõi thép và dây ồ ộ ậ

qu n, ngoài ra còn v  máy và n p máy.ấ ỏ ắ

CH ƯƠ NG III: MÁY BÙ CÔNG SU T 

PH N KHÁNG

Trang 26

3.1. Máy bù đ ng b ồ ộ

3.1.2. Nguyên lý làm vi c c  b n.ệ ơ ả

Khi  ta  đ a  dòng  đi n  kích  thích  m t  chi u  it  vào ư ệ ộ ềdây qu n kích thích đ t trên c c t , dòng đi n it s  t o ấ ặ ự ừ ệ ẽ ạnên m t t  thông  t. N u ta quay rôto lên đ n t c đ  ộ ừ Φ ế ế ố ộn(vg/ph), thì t  trừ ường kích thích s  quét qua dây qu n ẽ ấ

ph n  ng và c m  ng nên trong dây qu n đó su t đi n ầ ứ ả ứ ấ ấ ệ

đ ng và dòng đi n ph n  ng bi n thiên v i t n s  ộ ệ ầ ứ ế ớ ầ ố

f1 = p.n/60

CH ƯƠ NG III: MÁY BÙ CÔNG SU T 

PH N KHÁNG

Trang 27

CH ƯƠ NG III: MÁY BÙ CÔNG SU T 

PH N KHÁNG

Trang 28

3.1. Máy bù đ ng b ồ ộ

   3.1.4. Ch  đ  làm vi c c a máy bù đ ng b   ế ộ ệ ủ ồ ộ

   * Ch  đ  thi u kích thích ế ộ ế

Khi t i c a các h  dùng đi n gi m đi n áp c a ả ủ ộ ệ ả ệ ủ

lưới tăng thì cho máy bù đ ng b  làm vi c   ch   đ  ồ ộ ệ ở ế ộthi u kích thích tiêu th  công su t ph n kháng c a lế ụ ấ ả ủ ưới 

đi n và gây thêm đi n áp r i trên đệ ệ ơ ường dây đ  duy trì ể

đi n áp kh i tăng quá m c quy đ nh. ệ ỏ ứ ị

CH ƯƠ NG III: MÁY BÙ CÔNG SU T

PH N KHÁNG

Trang 29

CH ƯƠ NG III: MÁY BÙ CÔNG SU T 

PH N KHÁNG

Trang 30

3.2.  Đ ng  c   không  đ ng  b   rotor  dây  qu n ộ ơ ồ ộ ấ

được đ ng b  hóa.ồ ộ

Khi cho dòng đi n m t chi u vào rotor c a đ ng ệ ộ ề ủ ộ

c  không đ ng b  dây qu n, đ ng c  s  làm vi c nh  ơ ồ ọ ấ ộ ơ ẽ ệ ư

m t đ ng c  đ ng b  v i dòng đi n vộ ộ ơ ồ ộ ớ ệ ượt trước đi n ệ

áp.  Do  đó  nó  có  kh   năng  sinh  ra  công  su t  ph n ả ấ ảkháng cung c p cho m ng. Nhấ ạ ược đi m c a lo i đ ng ể ủ ạ ộ

c  này là t n th t công su t quá l n kh  năng quá t i ơ ổ ấ ấ ớ ả ảkém

CH ƯƠ NG III: MÁY BÙ CÔNG SU T 

PH N KHÁNG

Trang 31

CH ƯƠ NG IV:   PHÂN PH I DUNG L Ố ƯỢ NG BÙ 

TRONG M NG ĐI N Ạ Ệ

Máy  bù  đ ng  b ,  vì  có  công  su t  l n  nên  thồ ộ ấ ớ ường 

được  đ t  t p  trung    nh ng  đi m  quan  tr ng  c a  h  ặ ậ ở ữ ể ọ ủ ệ

Trang 32

T   đi n  đi n  áp  th p  (0,4  kV)  đ ụ ệ ệ ấ ượ c  đ t  theo  ba  ặ cách:

Đ t phân tán các t  bù   t ng thi t b  đi n ặ ụ ở ừ ế ị ệ

Đ t  t   đi n  thành  nhóm    t   phân  ph i  đ ng  ặ ụ ệ ở ủ ố ộ

l c ho c đ ự ặ ườ ng dây chính trong phân x ưở ng.

Đ t t  đi n t p trung   thanh cái đi n áp th p  ặ ụ ệ ậ ở ệ ấ

c a tr m bi n áp phân áp ủ ạ ế

Trong th c t  tùy vào tình hình c  th  mà chúng  ự ế ụ ể

ta ph i h p c  ba ph ố ợ ả ươ ng án đ t t  đi n k  trên ặ ụ ệ ể

CH ƯƠ NG IV:   PHÂN PH I DUNG L Ố ƯỢ NG BÙ 

TRONG M NG ĐI N Ạ Ệ

Trang 33

CH ƯƠ NG V: K T LU N Ế Ậ

Bù công su t ph n kháng là m t trong các gi i  ấ ả ộ ả pháp  k   thu t  nâng  cao  ch t  l ỹ ậ ấ ượ ng  đi n  năng  ệ cung c p và cho phép gi m t n th t, gi m v n  ấ ả ổ ấ ả ố

đ u  t   xây  d ng  m ng  đi n,  gi m  t i  trên  ầ ư ự ạ ệ ả ả

đ ườ ng  dây  và  máy  bi n  áp,  làm  tu i  th   c a  ế ổ ọ ủ chúng dài h n ơ

Trang 34

C M  N Ả Ơ

Ngày đăng: 11/01/2020, 18:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w