1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn ĐH- VL chất răn chủ đề 3,4

2 354 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn ĐH- VL chất răn chủ đề 3,4
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội
Chuyên ngành Vật Lí
Thể loại Ôn thi đại học
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 170 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi một vận rắn chuyển động tịnh tiến thẳng thỡ mụmen động lượng của nú đối với trục quay bất kỡ khụng đổi B .Mụmen quỏn tớnh của vật với một trục quay là lớn thỡ mụmen động lượng của nú

Trang 1

A B

v

 s

CHỦ ĐỀ 3: PHƯƠNG TRèNH ĐỘNG LỰC HỌC ĐỊNH LUẬT BẢO TềAN MOMEN ĐỘNG LƯỢNG

Cõu 1: Phỏt biểu nào sau đõy đỳng ?

A Khi một vận rắn chuyển động tịnh tiến thẳng thỡ mụmen động lượng của nú đối với trục quay bất kỡ khụng đổi B Mụmen quỏn tớnh của vật với một trục quay là lớn thỡ mụmen động lượng của nú đối với trục đú là rất lớn

C Đối với một trục quay nhất định nếu mụmen động lượng của vật tăng 4 lần thỡ mụmen quỏn tớnh của nú tăng lờn 4 lần D.Mụmen động lượng của một vật bằng khụng khi hợp lực tỏc dụng lờn vật bằng khụng

Cõu 2 : Một thanh mảnh đồng chất khối lượng m, chiều dài L cú thể quay khụng ma sỏt xung quanh trục nằm ngang

đi qua đầu O của thanh, mụmen quỏn tớnh của thanh đối với trục quay này là I= 1 2

mL

3 Khi thanh đang đứng yờn thẳng đứng thỡ một viờn bi nhỏ cũng cú khối lượng cũng m đang chuyển động theo phương

ngang với vận tốc V  0

đến va chạm vào đầu dưới thanh (hỡnh vẽ) Sau va chạm thỡ bi dớnh vào thanh

và hệ bắt đầu quay quanh O với vận tốc gúc  Giỏ trị  là

A 3V0

V

V

2V

Cõu 3 : Hỡnh trụ đặc đồng chất khối lượng m bỏn kớnh R Một sợi dõy chỉ khụng co dón được quấn

trờn mặt trụ, đầu dõy cũn lại được nối vào một giỏ cố định (Hỡnh vẽ) Cho mụmen quỏn tớnh của trụ đối

với trục quay đi qua khối tõm I=0,5mR2 Biết hệ được thả từ trạng thỏi nghĩ Khi chuyển động thỡ khối

tõm trụ chuyển động theo phương đứng và dõy khụng trượt trờn mặt trụ Độ lớn gia tốc khối tõm trụ tớnh

theo gia tốc rơi tự do là

g

g

3 .

Cõu 4 : Một sàn quay cú bỏn kớnh R, momen quỏn tớnh I đang đứng yờn Một người cú khối lượng M đứng ở mộp

sàn nộm một hũn đỏ cú khối lượng m theo phương ngang, tiếp tuyến với mộp sàn với vận tốc là v Bỏ qua ma sỏt Vận tốc gúc của sàn sau đú là

mvR

2 2

mvR

2 2

mR

MR + I.

Cõu 5 : Một sàn quay hỡnh trụ bỏn kớnh R = 1,2m, cú momen quỏn tớnh đối với trục quay của nú là I = 1,3.102 kg.m2 đang đứng yờn Một em bộ , khối lượng m = 40 kg chạy trờn mặt đất với tốc độ 3 m/s theo đường tiếp tuyến với mộp sàn và nhảy lờn sàn Bỏ qua ma sỏt ở trục quay Vận tốc gúc của sàn và em bộ sau khi nú nhảy lờn sàn là

Mụmen động lượng của đĩa tại thời điểm t =33 s là :

A 30,6kgm2/s B 52,8 kgm2/s C 66,2 kgm2/s D.70,4kgm2/s

đất trong sự quay quanh trục của nú là :

A 5,18.1030kgm2/s B.5,83.1031 kgm2/s B 6,28.1032 kgm2/s D.7,15.1033 kgm2/s

Cõu 8 :Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa.

Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 3Nm Mômen động lợng của đĩa tại thời điểm t = 2s kể từ khi đĩa bắt đầu quay là:

A 2 kgm2/s B 4 kgm2/s C 6 kgm2/s D 7 kgm2/s

chất điểm cú khối lượng lần lượt là 2 kg và 3 kg Thanh quay đều trong mặt phẳng ngang quanh trục cố định thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh với tốc độ gúc 10 rad/s Momen động lượng của thanh bằng

A 15,0 kg.m2/s B 10,0 kg.m2/s C 7,5 kg.m2/s D 12,5 kg.m2/s

Momen quỏn tớnh của bàn đối với trục quay này là 2 kg.m2 Bàn đang quay đều với tốc độ gúc 2,05 rad/s thỡ người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0,2 kg vào mộp bàn và vật dớnh chặt vào đú Bỏ qua

ma sỏt ở trục quay và sức cản của mụi trường Tốc độ gúc của hệ (bàn và vật)

bằng

A 2 rad/s B 0,25 rad/s C 1 rad/s D 2,05 rad/s.

lỳc người đú đi từ A đến B thỡ xe di chuyển được một đoạn bằng bao nhiờu?

Biết rằng xe cú khối lượng m2= 400kg Trọng tõm của xe nằm ở trung điểm xe

AB = l = 2m ,Bỏ qua ma sỏt với mặt đường?

MỘT TRỤC

G

m

O

L

0

V

Trang 2

T 

2

T 

Cõu 12 : Khi quay trục của một bỏnh xe bằng tay quay dài 0,4m, một người đó tỏc dụng một lực

200N giả sử luụn thẳng gúc với tay quay Tỡm cụng do người đú sinh ra trong thời gian 60s ?Biết rằng trục quay đều với tốc độ gúc 10

 vũng/ phỳt

T1=1500N và T2 =800N Tớnh cụng suất mà dõy chuyền cho bỏnh xe lỳc t =2s ? Biết rằng bỏnh xe quay nhanh dần đều với gia tốc gúc khụng đồi 1,5rad/s2

Cõu 14 Một đĩa đặc đồng chất cú khối lượng 200kg , bỏn kớnh 20cm đang quay với

tốc độ gúc 180vũng/ phỳt thỡ được hóm lại với lực ộp phỏp tuyến Q=314N , sau đú dừng

lại Tỡm số vũng quay được của đĩa ?Biết rằng hệ số ma sỏt giữa bỏnh xe và mỏ phanh là   0,36

Cõu 15 :Một đió đặc cú khối lượng m ,cú bỏn kớnh R,bắt đầu lăn khụng trượt dưới tỏc dụng của trọng lực theo một mặt phẳng

nghiờng cú gúc nghiờng là  =300.Tỡm gia tốc của trục của đĩa? Bỏ qua ma sỏt lăn và cho g=10m/s2

nghiờng một gúc  so với phương nằm ngang người ta đặt vào đầu dõy cũn lại một moment quay M Biết hệ số ma sỏt trượt giữa vật vàmặt phẳng nghiờng là và lỳc đầu hệ đứng yờn Tỡm tốc độ gúc của bỏnh xe lỳc nú quay được một gúc ?

Cõu 17 : Trên mặt phẳng nghiêng góc α so với phơng ngang, thả vật 1 hình trụ khối lợng m bán kính R lăn không trợt từ đỉnh

mặt phẳng nghiêng xuống chân mặt phẳng nghiêng Vật 2 khối lợng bằng khối lợng vật 1, đợc đợc thả trợt không ma sát xuống chân mặt phẳng nghiêng Biết rằng vận tốc ban đầu của hai vật đều bằng không Vận tốc khối tâm của chúng ở chân mặt phẳng nghiêng có

A v1 > v2 B v1 = v2 C v 1 < v 2 D Cha đủ điều kiện kết luận

A Vận tốc góc tăng 2 lần thì động năng tăng 4 lần B Mômen quán tính tăng hai lần thì động năng tăng 2 lần

C Vận tốc góc giảm hai lần thì động năng giảm 4 lần D Cả ba đáp án trên đều sai vì đều thiếu dữ kiện

bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm t = 10s là

A Eđ = 18,3 kJ B Eđ = 20,2 kJ C Eđ = 22,5 kJ D Eđ = 24,6 kJ

Cõu 20 :Một vành trũn cú khối lượng m lăn khụng trượt trờn mặt phẳng nghiờng Khi khối tõm của vành cú tốc độ v thỡ động

năng của vành là:

A Wđ = mv2 B Wđ = mv2/2 C Wđ = 3mv2/4 D Wđ = 2mv2/3

Cõu 21 :Để tăng tốc từ trạng thỏi đứng yờn , một bỏnh xe tiờu tốn một cụng 1000J Biết momen quỏn tớnh của bỏnh xe là 0,2

kgm2 Bỏ qua cỏc lực cản Tốc độ gúc bỏnh xe đạt được là:

A 100 rad/s B 50 rad/s C 200 rad/s D 10 rad/s

Cõu 22 : Hai bỏnh xe A và B quay xung quanh trục đi qua tõm của chỳng, động năng quay của A bằng một nửa động năng quay

của B, tốc độ gúc của A gấp ba lần tốc độ gúc của B Momen quỏn tớnh đối với trục quay qua tõm của A và B lần lượt là IA và IB.

Tỉ số

A

B

I

I

cú giỏ trị nào sau đõy ?

A 3 B 6 C 9. D 18

được sau 5 s kể từ lỳc bắt đầu quay Biết momen quỏn tớnh của bỏnh đà đối với trục quay của nú là 3 kg.m2

với trục 1 là I1 = 9 kg.m2

Vật rắn thứ hai quay quanh trục cố định Δ2 cú momen động lượng là L2, momen quỏn tớnh đối với trục 2 là I2 = 4 kg.m2 Biết động năng quay của hai vật rắn trờn bằng nhau Tỉ số

2

1

L

L

bằng

A

9

4

4

9

2

3

3

2

nằm ngang đi qua một đầu thanh và vuụng gúc với thanh Bỏ qua ma sỏt ở trục quay và sức cản của mụi trường Mụmen quỏn tớnh của thanh đối với trục quay là I =

3

1 m2 và gia tốc rơi tự do là g Nếu thanh được thả khụng vận tốc đầu từ vị trớ nằm ngang thỡ khi tới vị trớ thẳng đứng thanh cú tốc độ gúc ω bằng

A 3g2 B 2g3 C 3g D 3g

Cõu 26: Một viờn bi khối lượng m = 200 g, bỏn kớnh r = 1,5 cm lăn khụng trượt theo đường dốc chớnh của một mặt

phẳng nghiờng Lấy g = π2 ≈ 10 Khi bi đạt vận tốc gúc 50 vũng/s thỡ động năng toàn phần của bi bằng

Q 

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w