1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LOP4Mo rong von tu Uoc mo

12 496 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mở rộng vốn từ: Ước mơ
Trường học Trường Tiểu Học Số II Triệu Trạch
Thể loại Tiết luyện
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Triệu Trạch
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 669,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mở rộng vốn từ : Ước mơBài1: Ghi lại những từ trong bài tập đọc Trung thu độc lập cùng nghĩa với từ ước mơ vào bảng con.. Những từ cùng nghĩa với từ ước mơ trong bài tập đọc Trung thu

Trang 1

Nhiệt liệt chào mừng

các thầy cô giáo về dự giờ THAO giảng

Tiết luyện từ và

câu

Trường Tiểu học Số II TRIệU TRạCH

Trang 2

Luyện từ và câu:

2 Em đặt dấu ngoặc kép vào chỗ nào trong câu sau? Hãy ghi từ đó vào bảng con.

Cả bầy ong cùng nhau xây tổ Con nào con nấy hết sức tiết kiệm vôi vữa.“ “

Kiểm tra bài cũ:

1 Dấu ngoặc kép có tác dụng gì?

Trang 3

Mở rộng vốn từ : Ước mơ

Bài1: Ghi lại những từ trong bài tập đọc Trung thu

độc lập cùng nghĩa với từ ước mơ vào bảng con .

Những từ cùng nghĩa với từ ước mơ trong bài tập

đọc Trung thu độc lập là: mong ước, mơ tưởng

Em hiểu “mong ước”

có nghĩa là gì? Em hiểu nghĩa là như thế nào? ” mơ tưởng”

Luyện từ và câu:

Là mong muốn thiết tha điều tốt đẹp trong tương lai

Là mong mỏi và tưởng tượng

điều mình mong mỏi sẽ đạt

được trong tương lai.

Trang 4

Bµi 2 : T×m thªm nh÷ng tõ cïng nghÜa víi tõ ­íc m¬:

a) B¾t ®Çu b»ng tiÕng ­íc. M: ­íc muèn b) B¾t ®Çu b»ng tiÕng m¬. M: m¬ ­íc

LuyÖn tõ vµ c©u:

Më réng vèn tõ : ¦íc m¬

Trang 5

Bài 2: Những từ cùng nghĩa với ước mơ:

Bắt đầu bằng tiếng ước Bắt đầu bằng tiếng

ước mơ,ước muốn, ước

mong, ước ao, ước

vọng

mơ ước, mơ tưởng, mơ mộng

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ : Ước mơ

Trang 6

Bài 3: Ghép thêm vào sau từ ước mơ những từ ngữ thể hiện

sự đánh giá:

- Đánh giá cao M: ước mơ cao đẹp

- Đánh giá không cao M: ước mơ bình thường

- Đánh giá thấp M: ước mơ tầm thường

(Từ ngữ để chọn: đẹp đẽ, viển vông, cao cả, lớn, nho nhỏ, kì quặc, dại dột, chính đáng.)

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ : Ước mơ

Trang 7

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ : Ước mơ

Bài 3:Những từ ngữ thể hiện sự đánh giá:

Đánh giá cao

Đánh giá không cao

Đánh giá thấp

ước mơ bình thường, ước mơ nho nhỏ

ước mơ tầm thường, ước mơ viển vông, ước mơ kì quặc, ước mơ dại dột

ước mơ cao đẹp, ước mơ đẹp đẽ, ước mơ cao cả, ước mơ lớn, ước mơ

chính đáng

Trang 8

LuyÖn tõ vµ c©u:

Më réng vèn tõ : ¦íc m¬

Trang 9

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ : Ước mơ

Bài 5: Em hiểu các thành ngữ dưới đây như thế nào? a) Cầu được ước thấy

b) Ước sao được vậy

c) Ước của trái mùa

d) Đứng núi này trông núi nọ

Trang 10

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ : Ước mơ

Bài 5: Em hiểu các thành ngữ dưới đây như sau:

a)Cầu được ước

b)Ước sao được vậy Đạt được điều

mình mong ước.

Trang 11

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ : Ước mơ

bình thường

với cái hiện có

Trang 12

Xin ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c thÇy c« gi¸o vµ c¸c em häc sinh!

Ngày đăng: 20/08/2013, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w