1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

mở rộng vốn từ truyền thống

18 1,5K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mở rộng vốn từ: truyền thống
Trường học Phòng Giáo dục Thành phố Bắc Giang
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Bắc Giang
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 16,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thứ tư, ngày 10 tháng 3 năm 2010Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Truyền thống Truyền thống là lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.

Trang 1

Phßng Gi¸o dôc Thµnh Phè B¾c giang Héi thi gi¸o viªn d¹y giái cÊp c¬ së n¨m häc 2009-2010

Trang 2

Thứ tư, ngày 10 tháng 3 năm 2010

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Truyền thống

Trang 4

Thứ tư, ngày 10 tháng 3 năm 2010

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Truyền thống

Truyền thống là lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác

Trang 5

Truyền thống

trao lại, để lại

cho ng ời sau, đời sau nối tiếp nhau không dứt

Thứ tư, ngày 10 thỏng 3 năm 2010

Luyện từ và cõu

Mở rộng vốn từ: Truyền thống

Trang 6

Thứ tư, ngày 10 tháng 3 năm 2010

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Truyền thống

- Truyền có nghĩa là trao lại cho người khác (thường thuộc thế hệ sau): Truyền thống, truyền ngôi, truyền nghề,

- Truyền có nghĩa là trao lại cho người khác (thường thuộc thế hệ sau): Truyền thống,

Trang 8

Thứ tư, ngày 10 tháng 3 năm 2010

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Truyền thống

- Truyền có nghĩa là nhập vào hoặc đưa vào

cơ thể người: truyền máu, truyền nhiễm,…

- Truyền có nghĩa là nhập vào hoặc đưa vào

cơ thể người: truyền máu,

Trang 9

-Truyền có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng

ra cho nhiều người biết :

tụng,

Thứ tư, ngày 10 tháng 3 năm 2010

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Truyền thống

Trang 10

- Truyền có nghĩa là trao lại cho người khác (thường thuộc thế hệ sau): truyền thống, truyền nghề, truyền ngôi,…

- Truyền có nghĩa là nhập vào hoặc đưa vào cơ thể người: truyền máu, truyền nhiễm,…

- Truyền có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người biết : truyền bá, truyền tin, truyền hình, truyền tụng,…

Thứ tư, ngày 10 tháng 3 năm 2010

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Truyền thống

Trang 11

Thứ tư, ngày 10 tháng 3 năm 2010

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Truyền thống

Tìm trong đoạn văn sau những từ ngữ chỉ người và sự vật

gợi nhớ lịch sử và truyền thống dân tộc:

Tôi đã có dịp đi nhiều miền đất nước, nhìn thấy tận mắt bao nhiêu dấu tích của tổ tiên để lại, từ nắm tro bếp của thuở các vua Hùng

dựng nước, mũi tên đồng Cổ Loa, con dao cắt rốn bằng đá của cậu

bé làng Gióng nơi Vườn Cà bên sông Hồng, đến thanh gươm giữ thành Hà nội của Hoàng Diệu, cả đến chiếc hốt đại thần của Phan Thanh Giản, Ý thức cội nguồn, chân lí lịch sử và lòng biết ơn tổ tiên truyền đạt qua những di tích, di vật nhìn thấy được là một niềm hạnh phúc vô hạn nuôi dưỡng những phẩm chất cao quý nơi mỗi

Trang 12

* Những từ ngữ chỉ người gợi nhớ đến lịch sử

và truyền thống dân tộc:

Các vua Hùng, cậu bé làng Gióng, Hoàng Diệu, Phan Thanh Giản

* Những từ ngữ chỉ sự vật gợi nhớ đến lịch sử

và truyền thống dân tộc:

nắm tro bếp thuở các vua Hùng dựng nước, mũi tên đồng Cổ Loa, con dao cắt rốn bằng đá của cậu bé làng Gióng, Vườn Cà bên sông Hồng, thanh gươm giữ thành Hà Nội của Hoàng Diệu, chiếc hốt đại thần của Phan Thanh Giản

Thứ tư, ngày 10 tháng 3 năm 2010

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Truyền thống

Trang 17

Về nhà:

- Học bài.

- Hoàn chỉnh bài trong vở bài tập.

- Chuẩn bị: tìm các truyền thống của dân tộc Việt Nam và các câu tục ngữ ca dao nói

về các truyền thống ấy.

Trang 18

KÝnh chóc thÇy c« søc kháe!

Chóc c¸c em häc sinh ch¨m ngoan vµ häc giái!

Ngày đăng: 31/10/2013, 14:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w