Nguyen Phuoc Hung BÀI TẬP ÔN TẬP Nguồn : Tham khảo Chào các bạn !Tiếp nối phần bài tập ôn tập 1.. Mình vừa hoàn thành xong bài tập ôn tập 2.. Phát biểu nào sau đây là sai A.Tồn tại m để
Trang 1Nguyen Phuoc Hung
BÀI TẬP ÔN TẬP( Nguồn : Tham khảo)
Chào các bạn !Tiếp nối phần bài tập ôn tập 1 Mình vừa hoàn thành xong bài tập ôn tập 2 Đây cũng là
phần cuối cùng của mình soạn.Chúc các bạn có một kì thi cuối kì đạt kết quả tốt !
1.Cho A là ma trận vuông cấp n (với n≥ 2)
A.|−𝐴|=|𝐴| B.Nếu |𝐴| = 0 thì có một vector cột của A là tổ hợp tuyến tính của các vector cột còn lại
C.|6𝐴| = 6|𝐴| D.Các câu trên đều sai
2.Cho hệ phương trình tuyến tính AX=B với A là ma trận có kích thước 4*3 và hạng của A là 3 Kết luận nào
sau đây là đúng
A.Hệ có nghiệm duy nhất B.Hệ có vô số nghiệm
C.Hệ vô nghiệm D.Chưa kết luận được
3.Trong mô hình input-output mở cho ma trận hệ số đầu vào A=(0.2 0.3
0.5 0.4) Gọi x1,x2 là giá trị sản lượng đầu ra của ngành 1 và ngành; d1,,d2 lần lượt là yêu cầu của ngành mở đối với ngành 1,2.Khi đó nếu (x1,x2)=(200,300)
thì
A.(d1,d2)=(70,80) B.(d1,d2)=(10,120)
C.(d1,d2)=(120,10) D.(d1,d2)=(80,70)
4.Cho hệ phương trình tuyến tính{
𝑥 + 𝑦 − 𝑧 = 1 2𝑥 + 3𝑦 + 𝑧 = 2 2𝑥 + 𝑦 + 𝑚𝑧 = 2
Phát biểu nào sau đây là sai
A.Tồn tại m để hệ có nghiệm duy nhất B.Tồn tại m để hệ có vô số nghiệm
C.Tồn tại m để hệ có nghiệm D tồn tại m để hệ vô nghiệm
5.Cho hệ pttt 4 ẩn, 3 phương trình có ma trận hệ số là A.Kết luận sai là
A.Nếu rank A=2 thì hệ có vô số nghiệm
B.Nếu rank A=3 thì hệ có vô số nghiệm
C.Nếu hệ có nghiệm thì có vô số nghiệm
6.Cho ma trận A=(aij)4*4 và ma trận B=(bij)4*4 với bji=aij với ∀𝑖, 𝑗 = 1,4̅̅̅̅.Kí hiệu AT là ma trận chuyển vị của ma
trận A.Phát biểu nào sau đây là sai
C.Nếu A có 3 dòng bằng thì AB=0 D.Nếu A.B=0 thì A=B=0
7.Cho A và B là hai ma trận vuông cấp 5 Gỉa sử dòng 2 của A và cột 3 của B bằng 0.Đặt C=AB, khi đó ta có :
Trang 2Nguyen Phuoc Hung
A.Dòng 2 và cột 2 của C bằng 0 B.Dòng 3 và cột 3 của C bằng 0
C.Dòng 2 và cột 3 của C bằng 0 D.Dòng 3 và cột 2 của C bằng 0
8.Cho hệ phương trình tuyến tính Am*nX=B với rank A=m Khi đó
A.Hệ có nghiệm B.Hệ vô nghiệm
C.Hệ có vô số nghiệm D.Hệ có nghiệm duy nhất
9.Cho ma trận A=(
−1 −3 1
) Với giá trị nào của m thì ma trận A3AT có hạng bé hơn 3 A.48 B.38 C.46 D.Không tồn tại m
10.Cho hệ phương trình tuyến tính {
−2𝑥 + 3𝑦 + 𝑧 = 1
𝑥 + 2𝑦 − 3𝑧 = 2
−3𝑥 + 8𝑦 + 𝑚𝑧 = 𝑚 + 5
.Phát biểu nào sau đây là đúng
A.Với mọi m, hệ luôn có nghiệm B.Với mọi m, hệ có nghiệm duy nhất
C.Với mọi m, hệ có vô số nghiệm D.Tồn tại m để hệ có đúng hai nghiệm
11.Xét mô hình input-output mở gồm 3 ngành với ma trận hệ số đầu vào là A=(
0.1 0.2 0.2 0.3 0.2 0.1 0.2 0.1 0.1
) Gỉa sử sản lượng của ngành 1 và ngành 2 đều là 100 và nhu cầu ngành mở đối với ngành 1 là 30 Xác định nhu cầu ngành
mở đối với ngành 3
A.100 B.150 C.120 D.160
12 Cho các ma trận A=(1 2
4 9) B=(
4
5) C=(
6
3)Gọi X1,X2 lần lượt là nghiệm của hệ AX=B và AX=C Khi
đó 2X1+3X2 là
A.(180
−90
−85
196) D.(
196
−85) 13.Cho ma trận A=(−1 −1 2
2 𝑚 −4) Biết A.A
T khả đảo, hãy tìm hạng của AT
14.Xét mô hình input-output mở gồm 3 ngành với ma trận hệ số đầu vào là A=(
0.2 0.2 0.2 0.1 0.2 0.3 0.4 0.3 0.1
)Biết rằng sản lượng nguyên liệu ngành 1 cần cung cấp cho ngành 3 là 100 Khi đó sản lượng ngành 2 cung cấp cho ngành 3 là
bao nhiêu
A.150 B.100 C.50 D.200
15.Cho A=(aij)n*n là ma trậ n có aij=0 với mọi j>i và thỏa mãn AT+2=In Chọn phát biểu sai
Trang 3Nguyen Phuoc Hung
3 𝑛
16.Cho hàm f(x)={
𝑒2𝑥−1−ln(1+2𝑥)
𝑥 2 𝑘ℎ𝑖 𝑥 ≠ 0
4 𝑘ℎ𝑖 𝑥 = 0
𝑇í𝑛ℎ 𝑓′(0)
A.1
17.Xét phương trình vi phân y’’-4y’+4y=𝑒2𝑥(3𝑥 + 1) Phương trình này có một nghiệm riêng có dạng
A.u(x)=e2x(ax3+bx2) B.u(x)=e2x(ax2+bx)
C.u(x)=e2x(ax2+bx+c) D.Cả ba câu trên đều sai
18.Cho hàm sản lượng Q(L,K)=3K1/3L2/3 trong đó K là lượng vốn và L là lượng lao động.Tính sản lượng biên
theo lao động khi K=125, L=27 biết rằng hệ số co dãn của Q theo L là 3/20
19 Gỉa sử y=y(x) là nghiệm của phương trình vi phân y’-y=ex+1 thỏa y(0)= -1 Khẳng định nào sau đây là sai
𝑛→−∞𝑦(𝑥) = 0 D.lim
𝑛→∞𝑦(𝑥) = + ∞ 20.Cho biết M(1,1) và N(0,2) là hai trong số các điểm dừng của hàm số f(x,y)=3x2y+y3-3x2.Phát biểu nào sau
đây là sai
A.f đạt cực đại tại M, cực tiểu tại N B.f đạt cực tiểu tại M, cực đại tại N
C.f không đạt cực trị tại M, đạt cực đại tại N D.f không đạt cực trị tại M, đạt cực tiểu tại N
21.: Tìm L =
x x
x x
x
3 2
arcsin 2 ) 2 tan 1 ln(
cos 1 lim
2 3
22.: Tìm L =
3 2
3 2
3 3
1 2
8 7 1 2 3 lim
x x
x x
x
x
A) L = 3 B) L = 33 3 C) L = 3 3 D) L = 3 3
23.: Tìm L =
) 1 (
3 2
1 2 lim
x
A) L = 0 B) L = e C) L = e 2 D) L = e 1
x
x cos 1
2
) (sin
lim
Trang 4Nguyen Phuoc Hung
e
1
25 Tìm
x x
x x
2
0 arctan
) 2 1
ln(
lim
0
arctan lim
x
x x
x
A) L =
2
1
B) L =
3
1
C ) L =
2
3
D) Đáp án khác
27.Cho hàm số y={
𝑠𝑖𝑛𝑥
𝑥 𝑘ℎ𝑖 𝑥 ≠ 0
𝑎 𝑘ℎ𝑖 𝑥 = 0 .Với giá trị nào của a thì hàm số đã cho liên tục tại x=0 A.a=-1 B.a=0 C.a=1 D.a=2
28.Cho hàm số y={
𝑥𝑠𝑖𝑛𝑥+ln (1+2𝑥) 𝑠𝑖𝑛𝑥 𝑘ℎ𝑖 −1
2 < 𝑥 < 0
𝑥2 + 𝑠𝑖𝑛𝑥 + 𝑎 𝑘ℎ𝑖 𝑥 ≥ 0
.Với giá trị nào của a thì hàm số đã cho liên tục tại x=0
A.a=-2 B.a=0 C.a=1 D.a=2
29.Tìm đạo hàm của hàm số y=(𝑥 + 1)𝑥
A.y’=(x+1)xln(x+1) B.y’=x(x+1)x+1 C.Đáp án khác
30.Tìm vi phân cấp 1 của hàm số y=(3x)x
A.dy=3x(3x)x-1dx B.dy=(3x)xln3xdx C.(3x)x(1+ln3x)dx D.Đáp án khác
31.Tìm vi phân cấp 2 của hàm số y=ln(1-x2)
A.d2y=2(1−2𝑥
2 )
(1+2𝑥 2 ) 𝑑𝑥2 B.d2y=−2(𝑥
2 +1) (1−𝑥 2 ) 2 𝑑𝑥2 C.d2y=2(1+3𝑥
2 ) (1−𝑥 2 ) 2 𝑑𝑥2 D.Đáp án khác
32.Cho hàm số f(x) có f(8)=2 f’(8)=-1 và g(x)=𝑑
𝑑𝑥[𝑥2𝑓(4𝑥)] 𝑇í𝑛ℎ 𝑔(2)
33.Vi phân cấp hai của hàm hai biến z=x2y3 là
A.d2z=2y3dx2+12xy2dxdy+6x2dy2 B.d2z=2y3dx2-12xy2dxdy+6x2ydy2
C.d2z=y3dx2+6x2ydy2 D.Đáp án khác
34.Vi phân cấp hai của hàm hai biến z=x2+xcos2y là
A.dz2=2cos2xdxdy-2xsin2ydy2 B.dz2=2dx2+2sin2ydxdy+2xsin2ydy2
Trang 5Nguyen Phuoc Hung
C.dz2=2dx2-2sin2ydxdy-2xcos2ydy2 D.dz2=2dx2-2sin2ydxdy+2xcos2ydy2
35.Cho hàm z=x2-2x+y2 Hãy chọn khẳng định đúng
A z đạt cực đại tại M(1; 0) B z đạt cực tiểu tại M(1; 0)
C z có một cực đại và một cực tiểu D z không có cực trị
36 Cho hàm z=x4 – 8x2+y2+5.Hãy chọn khẳng định đúng
A.z đạt cực đại tại I(0, 0) B z đạt cực tiểu tại J(–2; 0) và K(2; 0)
C z chỉ có hai điểm dừng là I(0; 0) và K(2; 0) D z không có cực trị
37.Cho hàm z=x2-2xy+1.Hãy chọn khẳng định đúng
A z đạt cực đại tại O(0; 0) B z không có cực trị
C z đạt cực tiểu tại O(0; 0 D Các khẳng định trên sai
38.Cho hàm z=x3+27x+y2+2y+1.Hãy chọn khẳng định đúng
A.z có hai điểm dừng B.z có hai cực trị
C.z có một cực đại và một cực tiểu D.z không có cực trị
Câu 39 :Cho hàm z=2x2-6xy+5y2+4 Hãy chọn khẳng định đúng
A.z đạt cực đại tại M(0,0) B.z đạt cực tiểu tại M(0,0)
C.z không có cực trị D.z có một cực đại và một cực tiểu
40.Cho hàm z= x4-y4-4x+32y+8.Hãy chọn khẳng định đúng
A.z có một cực đại và một cực tiểu B.z chỉ có một cực đại
C.z không có điểm dừng D.z không có điểm cực trị
41.Cho hàm z=x3-y2-3x+6y.Hãy chọn khẳng định đúng
A.z đạt cực đại tại M(1,3) B.z đạt cực tiểu tại N(-1,3)
C.z có hai điểm dừng D.Các khẳng định trên đều đúng
42.Cho hàm z=x6-y5-cos2x-32y.Hãy chọn khẳng định đúng
A.z đạt cực đại tại M(0,2) B.z đạt cực tiểu tại N(0,-2)
C.z không có điểm dừng D.z có một cực đại và một cực tiểu
43.Cho hàm z=xey +x3+2y2-4y.Hãy chọn khẳng định đúng
A.z đạt cực tiểu tại M(0,1) B.z đạt cực đại tại M(0,1)
Trang 6Nguyen Phuoc Hung
C.z có điểm dừng nhưng không có cực trị D.z không có điểm dừng
44.Cho hàm z=2x2-4x+siny-1
2𝑦 với x€ R, -𝜋<y<𝜋.Hãy chọn khẳng định đúng A.z đạt cực đại tại M(1,𝜋
3) B.z đạt cực tiểu tại N(1,−𝜋
3) C.z đạt cực tiểu tại M(1,𝜋
3) D.z có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu 45.Tìm cực trị của hàm z=1
3x3-3x+y với điều kiện –x2+y=1.Hãy chọn khẳng định đúng A.Z đạt cực đại tại M(-3,10) và N(1,2) B.z đạt cực tiểu tại M(-3,10) và N(1,2)
C.z đạt cực đại tại M(-3,10) và cực tiểu tại N(1,2) D.các khẳng định trên đều sai
46.Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y’+ 𝑦
𝑥+1=0 là A.(x+1)y=C B.(x+1)+y=C C.C1(x+1)+C2y=0 D.Đáp án khác
47.Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân 𝑑𝑥
𝑠𝑖𝑛𝑦+𝑑𝑦 𝑠𝑖𝑛𝑥=0 là A.sinx+cosy=C B.sinx-cosy=C C.C1sinx+C2cosy =0 D.C1cosx+C2siny=0
48.Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân x(y2-1)dx+y(x2-1)dy=0 là
A.arctan(x2-1)+arctan(y2-1)=C B.arccot(x2-1)+arccot(y2-1)=C C.Đáp án khác
49.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân x√𝑦2+ 1𝑑𝑥 + 𝑦√𝑥2+ 1𝑑𝑦 = 0 𝑙à
A.√𝑥
2 +1
√𝑦 2 +1= 𝐶 B.ln(x+√𝑥2+ 1) − ln (𝑦 + √𝑦2+ 1 = 𝐶
C.ln(x+√𝑥2+ 1) + ln (𝑦 + √𝑦2+ 1 = 𝐶 D.Đáp án khác
50.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y’+2𝑦
𝑥=0 A.y=𝐶
𝑥 2 B.y=2𝐶
𝑥 3 C.y=𝐶
𝑥 D.y=−𝐶
𝑋
51.Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y’cos2x+y=0
A.y=Cxe-cosx B.y=Cx+esinx C.y=Cetanx D.y=Ce-tanx
52.Tìm nghiệm tổng quát cùa phương trình vi phân y’(x2+x+1)=y(2x+1)
A.y=C+(x2x+1) B.y=C(x2+x+1) C.y=C(𝑥2+ 𝑥 + 1)−1 D.Đáp án khác
53.Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y’’-2y ‘+5=0 là ………
54 Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y’’+4y=0 là ………
55 Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y’’-3y’+2y=0 là ………
Trang 7Nguyen Phuoc Hung
56.Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y’’-8y ‘+41y=0 là………
57.Giai các phương trình vi phân sau :
a)y’=tanxy+cosx
b)y-x(y’-xcosx)
c)y’’-3y’+2y=xe4x+x2
d)y’’-2y’+y=xex
e)x4y’=y+sinx
f)y’+ytanx=cos2x với điều kiện y(0)=-1 trên khoảng (−𝜋
2 ,𝜋
2)
g)Tìm nghiệm của phương trình vi phân dy
dx= 1 + 𝑦2 với điều kiện y(1)=0 h)y’=ex+y+ex-y với điều kiện y(0)=1
i)xy’+y=√𝑥