1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương trinh sơ cấp chăn nuôi trâu bò 2022

42 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 355,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: + Trình bày được nội dung về xác định điều kiện chăn nuôi, giống, thức ăn,nuôi dưỡng, chăm sóc trâu bò đực giống, cái sinh sản, sữa và trâu, bò thịt.. Nội dung chi tiết: Bài

Trang 1

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ DƯỚI 3 THÁNG

(Ban hành kèm theo quyết định số /QĐ -TrTCBNA ngày tháng 01 năm

2018 của trường Trung cấp KT-KT Bắc Nghệ An)

Tên nghề đào tạo: Chăn nuôi Trâu, Bò.

Trình độ đào tạo: Dạy nghề dưới 3 tháng.

Đối tượng tuyển sinh: Người học từ đủ 15 (mười lăm) tuổi trở lên, có

trình độ học vấn và sức khỏe phù hợp với nghề cần học

Số lượng mô đun đào tạo: 05 mô đun.

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng nhận nghề.

I MÔ TẢ VỀ KHÓA HỌC VÀ MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:

1 Mô tả về khóa học.

Thời gian đào tạo 2,5 tháng nhằm trang bị cho người học những kiến thức,

kỹ năng cơ bản của nghề Chăn nuôi Trâu, Bò

Trong quá trình học, học viên được học theo hình thức tích hợp tức là lý thuyết gắn với thực hành để đảm bảo với yêu cầu của nghề

2 Mục tiêu đào tạo.

2.1 Kiến thức:

+ Trình bày được nội dung về xác định điều kiện chăn nuôi, giống, thức ăn,nuôi dưỡng, chăm sóc trâu bò đực giống, cái sinh sản, sữa và trâu, bò thịt

+ Mô tả được nội dung về nguyên nhân, triệu chứng, bệnh tích, chẩn đoán

và phương pháp phòng - trị bệnh thường gặp ở trâu, bò

+ Có ý thức bảo vệ môi trường và vệ sinh an toàn thực phẩm

SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

TRƯỜNG TRUNG CẤP KT - KT BẮC NGHỆ AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Trang 2

II DANH MỤC SỐ LƯỢNG, THỜI LƯỢNG CÁC MÔ ĐUN.

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Ôn, Kiểm tra

MĐ 02 Nuôi trâu, bò cái sinh sản 39 12 24 3

1 Khối lượng kiến thức, kỹ năng nghề.

(Có chương trình chi tiết của từng mô - đun kèm theo)

2 Các kỹ năng, năng lực tự chủ tự chịu trách nhiệm cần thiết khác.

Ngoài những kỹ năng về kiến thức chuyên môn, kỹ năng tay nghề, ngườihọc nghề cần được bổ sung những kỹ năng mềm cần thiết khác, đó là:

- Kỹ năng giao tiếp: Giúp người học có kỹ năng giao tiếp tốt vì giao tiếp

tốt chính là chìa khóa dẫn đến thành công trong công việc

- Kỹ năng ra quyết định và xử lý vấn đề: Ra quyết định là việc làm quan

trọng, đòi hỏi suy nghĩ linh hoạt, kịp thời, sáng tạo Điều đó sẽ giúp cho học viênluôn có sự lựa chọn đúng đắn trong học tập cũng như trong cuộc sống

- Kỹ năng làm việc theo nhóm: Giúp người học có khả năng phối hợp với

người khác trong quá trình làm việc để đạt hiệu quả cao nhất

- Năng lực tự chủ và tự chịu trách nhiệm: Người học nghề cần tập cách

tự suy nghĩ và quyết định cho bản thân từ việc chọn nghề đến việc học Tìm hiểubản thân để xác định mục tiêu nghề nghiệp rõ ràng, tự tìm hiểu được điểm mạnh,điểm yếu để phát huy sở trường và hoàn thiện bản thân

Trang 3

IV THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC.

1 Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu.

- Thời gian đào tạo: 2,5 tháng;

- Thời gian học tập: 9 tuần;

- Thời gian thực học: 340 giờ;

Trong đó thời gian ôn và kiểm tra hết môn học, mô đun và kết thúc khoá học: 40 giờ

+ Thời gian ôn và kiểm tra hết môn học, mô đun: 20 giờ + Thời gian ôn và thi kết thúc khóa học : 20 giờ

2 Phân bổ thời gian học tập tối thiểu

- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 340 giờ + Thời gian học lý thuyết: 65 giờ;

+ Thời gian học thực hành: 275 giờ;

Trong đó thời gian ôn và thi kết thúc khóa học: 20 giờ (Thi: Lý thuyết 2giờ; thực hành 4 giờ)

V QUY TRÌNH ĐÀO TẠO VÀ ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP.

Được thực hiện theo thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội qui định về đàotạo trình độ sơ cấp

VI PHƯƠNG PHÁP VÀ THANG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ.

1 Phương pháp giảng dạy.

Khi giảng dạy, giáo viên chỉ dạy những kiến thức, hướng dẫn thực hànhnhững kỹ năng nghề theo nội dung, yêu cầu của mô đun

Khi giảng dạy kết thúc mô đun phải tổ chức kiểm tra và đánh giá kết quả

mô đun đã học mới tổ chức giảng dạy mô đun tiếp theo trong chương trình đàotạo

2 Thang điểm đánh giá.

Điểm đánh giá kết quả học tập của học sinh theo thang điểm 10 (từ 1 đến10), có tính đến hàng thập phân 1 con số

VI HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH DẠY NGHỀ TRÌNH

ĐỘ SƠ CẤP.

1 Hướng dẫn sử dụng các môn học, mô đun đào tạo nghề.

- Chương trình dạy nghề trình độ dưới 3 tháng nghề chăn nuôi Trâu, Bò đãthiết kế tổng số giờ học tối thiểu là: 340 giờ (Lý thuyết: 65 giờ; Thực hành: 275giờ; Chương trình dạy nghề trình độ dưới 3 tháng nghề chăn nuôi Trâu, Bò gồm 5

mô đun đào tạo; thời gian; phân bổ thời gian được xác định tại biểu mục II

Trang 4

- Một giờ học thực hành là 60 phút, được tính bằng một giờ chuẩn Mộtgiờ học lý thuyết là 45 phút, được tính bằng một giờ chuẩn.

- Một ngày học thực hành không quá 8 giờ chuẩn Một ngày học lý thuyếtkhông quá 6 giờ chuẩn

- Một tuần học thực hành không quá 40 giờ chuẩn Một tuần học lý thuyếtkhông quá 30 giờ chuẩn

- Các mô đun đào tạo nghề đã được xây dựng đến tên bài; nội dung chínhcủa từng bài; từ đó các cở sở dạy nghề tự xây dựng nội dung bài giảng để thuậnlợi cho giáo viên khi lên lớp

2 Hướng dẫn kiểm tra và kiểm tra kết thúc khóa học.

a Kiểm tra thường xuyên, định kỳ

- Mỗi mô đun có ít nhất một cột kiểm tra thường xuyên (thời gian kiểm tra

30 phút) và ít nhất một cột kiểm tra định kỳ (thời gian 1 giờ)

b Kiểm tra kết thúc mô đun

- Điều kiện kiểm tra kết thúc mô đun:

+ Người học phải tham dự ít nhất 70% thời gian lên lớp lý thuyết, 80% giờthực hành

+ Điểm trung bình chung các điểm kiểm tra đạt từ 5 điểm trở lên

- Hình thức và thời gian kiểm tra:

+ Thực hiện bài kiểm tra kỹ năng tổng hợp, gồm kiến thức và kỹ năng thựchành một hoặc một số khâu công việc của nghề Thời gian từ 1 đến 3 giờ

+ Hoặc làm bài kiểm tra viết, thời gian là: 1 giờ

c Kiểm tra kết thúc khóa học

- Điều kiện kiểm tra kết thúc khóa học:

+ Các điểm tổng kết mô đun phải đạt từ 5 điểm trở lên

+ Không bị truy cứu trách nhiệm hình sự tại thời điểm tổ chức kiểm tra kếtthúc khóa học

- Hình thức và thời gian kiểm tra: Thực hiện bài tập kỹ năng tổng hợp đểthực hiện công việc đơn giản của nghề hoặc hoàn thiện một sản phẩm

Số

TT

Mô đun kiểm tra

Hình thức kiểm tra Thời gian

kiểm tra

Kiểm tra kiến thức, kỹ năng nghề:

1 Kiến thức nghề Viết hoặc vấn đáp Không quá 90 phút

2 Kỹ năng nghề Bài thực hành kỹ năng nghề Không quá 240 phút

* Các chú ý khác:

Để học sinh có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, trường cóthể bố trí tham quan một số cơ sở doanh nghiệp đang sản xuất kinh doanh phùhợp với nghề đào tạo

Trang 5

CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN

Tên Mô đun: Nuôi trâu, bò đực giống

Mã mô đun: MĐ01

Trang 6

CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN NUÔI TRÂU, BÒ ĐỰC GIỐNG

Mã mô đun: MĐ 01

Thời gian thực hiện mô đun: 37 giờ ( Lý thuyết: 11 giờ; Thực hành: 23 giờ;kiểm tra: 3 giờ)

I VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN

- Nuôi trâu bò đực giống là mô đun chuyên ngành trong chương trình đàotạo dạy nghề dưới 3 tháng, nghề nuôi và phòng - trị bệnh cho trâu, bò

- Mô đun giới thiệu những nội dung cơ bản về xác định điều kiện chănnuôi, giống, thức ăn, nuôi dưỡng và chăm sóc trâu, bò đực giống

II MỤC TIÊU MÔ ĐUN:

Học xong mô đun này người học có khả năng

III NỘI DUNG MÔ ĐUN:

1 Nội dung tổng quát và phân bố thời gian:

TT Tên các bài trong Modun

Thời gian

Tổng Số

Lý Thuyết

Thực Hành

Ôn, Kiểm Tra

1 Bài 1: Chuẩn bị điều kiện chăn nuôi

trâu, Bò đực giống

2 Bài 2: Xác định giống trâu, bò đực 7 2 5

3 Bài 3: Xác định thức ăn cho trâu, bò

đực giống

4 Bài 4: Nuôi dưỡng trâu, bò đực giống 7 2 5

Trang 7

5 Bài 5: Chăm sóc trâu, bò đực giống 10 3 5 2

2 Nội dung chi tiết:

Bài 1: Xác định điều kiện chăn nuôi

Thời gian: 05 giờ (Lý thuyết: 02 giờ; Thực hành: 3 giờ) Mục tiêu:

- Trình bày được nội dung về xác định điều kiện chăn nuôi trâu, bò đựcgiống

- Thực hiện được việc xác định điều kiện chăn nuôi trâu, bò đực giống đúng kỹ

thuật

Nội dung:

1 Xác định chuồng trại

1.1 Xác định vị trí chuồng nuôi1.2 Xác định hướng chuồng nuôi1.3 Xác định kiểu chuồng

2 Xác định dụng cụ chăn nuôi

2.1 Máng ăn2.2 Máng uống2.3 Dụng cụ vệ sinh

Bài 2 Xác định giống trâu, bò đực

Thời gian: 7 giờ (Lý thuyết: 02 giờ; Thực hành: 5 giờ) Mục tiêu:

- Trình bày được nội dung về xác định giống trâu bò đực

- Xác định được giống trâu, bò đực theo yêu cầu kỹ thuật

Trang 8

2.2 Xác định giống bò đực nhập nội

3 Chọn trâu, bò đực làm giống

3.1 Chọn trâu đực làm giống3.2 Chọn bò đực làm giống

Bài 3 Xác định thức ăn cho trâu bò đực giống

Thời gian: 8 giờ (Lý thuyết: 02 giờ; Thực hành: 5 giờ; Kiểm tra: 01giờ) Mục tiêu:

- Trình bày được nội dung về xác định thức ăn cho trâu, bò đực giống

- Xác định được thức ăn cho trâu, bò đực giống theo yêu cầu kỹ thuật

Nội dung:

1 Xác định thức ăn thô, xanh

1.1 Xác định thức ăn thô1.2 Xác định thức ăn xanh

2 Xác định thức ăn tinh

2.1 Xác định thức ăn hạt ngũ cốc và phụ phẩm2.2 Xác định thức ăn củ quả

2.3 Xác định thức ăn hỗn hợp

3 Xác định thức ăn bổ sung

3.1 Ure3.2 Khoáng và Vitamin

Bài 4 Nuôi dưỡng trâu, bò đực giống

Thời gian: 7 giờ (Lý thuyết: 02 giờ; Thực hành: 5 giờ) Mục tiêu:

- Trình bày được nội dung về nuôi dưỡng trâu, bò đực giống

- Thực hiện được việc nuôi dưỡng trâu, bò đực giống đúng kỹ thuật

Nội dung:

1 Xác định nhu cầu dinh dưỡng

1.1 Xác định nhu cầu năng lượng và chất đạm

1.2 Xác định nhu cầu khoáng và vitamin

2 Xác định khẩu phần ăn

2.1 Xác định khẩu phần duy trì2.2 Xác định khẩu phần sản xuất

3 Cho ăn

Trang 9

3.1 Cho ăn theo phương thức chăn thả.

3.2 Cho ăn theo phương thức nhốt chuồng

Bài 5 Chăm sóc trâu, bò đực giống

Thời gian: 10 giờ (Lý thuyết: 3 giờ; Thực hành: 5 giờ; Kiểm tra: 02 giờ)

Mục tiêu:

- Trình bày được nội dung về chăm sóc trâu, bò đực giống

- Thực hiện được việc chăm sóc trâu, bò đực giống đúng kỹ thuật

2.1 Tắm cho trâu, bò đực giống

2.2 Chải cho trâu, bò đực giống

3 Sử dụng trâu, bò đực giống

3.1 Sử dụng trâu, bò đực giống

3.2 Quản lý trâu, bò đực giống

IV ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN MÔ ĐUN.

- Vật liệu: Tiêu bản các giống trâu, bò đực, chuồng nuôi, thức ăn …

- Dụng cụ, phương tiện dạy học, máy vi tính, máy chiếu hắt

- Giáo trình, bài giảng, giáo án

- Băng hình và tiêu bản trâu, bò đực giống, chuồng nuôi, thức ăn …

- Trang thiết bị bảo hộ lao động

- Cơ sở chăn nuôi trâu, bò đực giống

V PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:

1 Phương pháp đánh giá:

- Bài kiểm tra trắc nghiệm, tự luận hoặc vấn đáp khi hết mô đun

- Bài thu hoạch thực tập, thực hành

- Thi hết mô đun: viết hoặc vấn đáp

2 Nội dung đánh giá:

- Trình bày nội dung về đặc điểm trâu, bò đực giống, chuồng nuôi, thức ăn

Trang 10

- Thực hiện được việc chăm sóc, nuôi dưỡng trâu, bò đực giống đúng kỹ thuật.

VI HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH:

1 Phạm vi áp dụng chương trình:

- Đào tạo người học có kiến thức chuyên môn và năng lực thực hànhcác công việc của nghề

- Ứng dụng kiến thức chuyên môn để giải quyết các tình huống diễn

ra trong thực tế khi thực hiện nuôi trâu, bò đực giống

2 Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:

- Giảng lý thuyết trên lớp

- Hướng dẫn thực hành về xác định giống, thức ăn, chuồng nuôi trâu,

Nội dung về nuôi dưỡng, chăm sóc trâu, bò đực giống

4 Tài liệu cần tham khảo:

- Giáo trình chăn nuôi trâu, bò - ĐHNN - Hà Nội

- Giáo trình thức ăn chăn nuôi – ĐHNN - Hà Nội

- Giáo trình vi sinh vật chăn nuôi – ĐHNN Hà Nội

- Giáo trình giải phẫu sinh lý gia súc - Trường cao đẳng Nông Lâm

Trang 11

CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN

Tên mô đun: Nuôi Trâu, Bò cái sinh sản

Mã mô đun: MĐ 02

Trang 12

CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN NUÔI TRÂU, BÒ CÁI SINH SẢN

Mã mô đun: MĐ 02

Thời gian thực hiện mô đun: 39 giờ ( Lý thuyết: 12 giờ; thực hành: 24 giờ; kiểm tra: 3 giờ)

I VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN

- Nuôi trâu bò cái sinh sản là mô đun chuyên ngành trong chương trình đàotạo dạy nghề dưới 3 tháng, nghề nuôi và phòng - trị bệnh cho trâu, bò

- Mô đun giới thiệu những nội dung cơ bản về xác định điều kiện chănnuôi, giống, thức ăn, nuôi dưỡng và chăm sóc trâu, bò cái sinh sản

II MỤC TIÊU MÔ ĐUN:

Học xong mô đun này người học có khả năng

III NỘI DUNG MÔ ĐUN:

1 Nội dung tổng quát và phân bố thời gian:

TT Tên các bài trong Môđun

Thời gian

Tổng Số

Lý Thuyết

Thực Hành

Ôn, Kiểm Tra

1 Bài 1:Chuẩn bị điều kiện chăn nuôi trâu,

Trang 13

4 Bài 4: Nuôi dưỡng trâu, bò cái sinh sản 9 3 6

5 Bài 5: Chăm sóc trâu, bò cái sinh sản 10 3 5 2

2 Nội dung chi tiết:

Bài 1: Chuẩn bị điều kiện chăn nuôi trâu, bò cái sinh sản

Thời gian: 5 giờ (Lý thuyết: 02 giờ; Thực hành: 3 giờ) Mục tiêu:

- Trình bày được nội dung về xác định điều kiện chăn nuôi trâu, bò cái sinh sản

- Thực hiện được việc xác định điều kiện chăn nuôi trâu, bò cái sinhsản theo yêucầu kỹ thuật

Nội dung:

1 Xác định chuồng trại

1.1 Xác định vị trí chuồng nuôi

1.2 Xác định hướng chuồng nuôi

1.3 Xác định kiểu chuồng nuôi

2 Xác định dụng cụ chăn nuôi

2.1 Máng ăn

2.2 Máng uống

2.3 Dụng cụ vệ sinh

Bài 2 Xác định giống trâu, bò cái sinh sản

Thời gian: 7 giờ (Lý thuyết: 2 giờ; Thực hành: 5 giờ) Mục tiêu:

- Trình bày được nội dung về xác định giống trâu, bò cái sinh sản

- Nhận biết được các loại giống trâu, bò cái sinh sản

Nội dung:

1 Xác định giống trâu cái sinh sản

1.1 Xác định giống trâu cái nội

1.2 Xác định giống trâu cái nhập nội

2 Xác định giống bò cái sinh sản

2.1 Xác định giống bò nội

Trang 14

2.2 Xác định giống bò nhập nội

3 Chọn trâu, bò cái làm giống

3.1 Chọn trâu cái làm giống

3.2 Chọn bò cái làm giống

Bài 3 Xác định thức ăn cho trâu bò cái sinh sản

Thời gian: 8 giờ (Lý thuyết: 02 giờ; Thực hành: 5 giờ; Kiểm tra: 01 giờ) Mục tiêu:

- Trình bày được nội dung về xác định thức ăn cho trâu, bò cái sinh sản

- Xác định được thức ăn cho trâu, bò cái sinh sản theo yêu cầu kỹ thuật Nội dung:

1 Xác định thức ăn thô, xanh

Bài 4 Nuôi dưỡng trâu, bò cái sinh sản

Thời gian: 9 giờ (Lý thuyết: 3 giờ; Thực hành: 6 giờ)

Mục tiêu:

- Trình bày được nội dung về nuôi dưỡng trâu, bò cái sinh sản

- Nuôi dưỡng được trâu, bò cái sinh sản đúng kỹ thuật

Nội dung:

1 Xác định nhu cầu dinh dưỡng

1.1 Xác định nhu cầu năng lượng và chất đạm

1.2 Xác định nhu cầu khoáng

2 Xác định khẩu phần ăn

2.1 Xác định khẩu phần duy trì

2.2 Xác định khẩu phần mang thai, tích lũy và sản xuất

3 Cho ăn

Trang 15

3.1 Cho ăn theo phương thức chăn thả

3.2 Cho ăn theo phương thức nhốt chuồng

Bài 5 Chăm sóc trâu, bò cái sinh sản

Thời gian: 10 giờ (Lý thuyết: 3 giờ; Thực hành: 5 giờ; Kiểm tra: 02 giờ) Mục tiêu:

- Trình bày được nội dung về chăm sóc trâu, bò cái sinh sản

- Thực hiện được việc chăm sóc trâu, bò cái sinh sản đúng kỹ thuật

1.2.1 Tắm cho trâu, bò cái

1.2.2 Chải cho trâu, bò cái

1.3 Vệ sinh chuồng trại

1.3.1.Vệ sinh chuồng nuôi

1.3.2 Vệ sinh môi trường

1.4 Phát hiện động dục

2 Chăm sóc trâu, bò cái mang thai

2.1 Vệ sinh chuồng trại

2.2 Vệ sinh thân thể

2.3 Đỡ đẻ cho trâu, bò

IV ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN MÔ ĐUN:

- Vật liệu: Tiêu bản các giống trâu, bò cái sinh sản, chuồng nuôi, thức ăn

- Dụng cụ, phương tiện dạy học: máy vi tính, máy chiếu hắt

- Giáo trình, bài giảng, giáo án

- Băng hình về tiêu bản các giống trâu, bò cái, chuồng nuôi, thức ăn …

- Trang thiết bị bảo hộ lao động

- Cơ sở chăn nuôi trâu, bò cái sinh sản

V PHƯƠNG PHÁP VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ:

1 Phương pháp đánh giá:

- Bài kiểm tra trắc nghiệm, tự luận hoặc vấn đáp khi hết mô đun

Trang 16

- Bài thu hoạch thực tập, thực hành

- Thi hết mô đun: viết hoặc vấn đáp

2 Nội dung đánh giá:

- Trình bày nội dung về đặc điếm các giống trâu, bò cái, chuồng nuôi, thức ăn

- Thực hiện được việc chăm sóc, nuôi dưỡng trâu, bò cái sinh sản đúng kỹ thuật

VI HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH:

2 Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy môn học:

- Giảng lý thuyết trên lớp

- Hướng dẫn thực hành về xác định giống, thức ăn, chuồng nuôi trâu, bòcái sinh sản

- Chiếu video về đặc điểm giống trâu, bò và nuôi dưỡng, chăm sóc trâu, bòcái sinh sản

- Tổ chức cho người học thảo luận nhóm về nội dung đã được học

3 Những trọng tâm chương trình cần chú ý:

Nội dung về nuôi dưỡng, chăm sóc trâu, bò cái sinh sản

4 Tài liệu cần tham khảo:

- Giáo trình chăn nuôi trâu, bò - ĐHNN - Hà Nội

- Giáo trình thức ăn chăn nuôi - ĐHNN - Hà Nội

- Giáo trình vi sinh vật chăn nuôi - ĐHNN Hà Nội

- Cẩm nang chăn nuôi trâu, bò sinh sản - Nhà xuất bản Nông Nghiệp

Trang 17

CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN Tên mô đun: Nuôi Trâu, Bò sữa

Mã mô đun: MĐ 03

Trang 18

CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN NUÔI TRÂU, BÒ SỮA

Mã mô đun: MĐ 03

Thời gian thực hiện mô đun: 37 giờ ( Lý thuyết: 11 giờ; thực hành: 23 giờ; kiểm tra: 3 giờ)

I VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN

- Nuôi trâu, bò sữa là mô đun chuyên ngành trong chương trình đào tạo dạynghề dưới 3 tháng, nghề nuôi và phòng - trị bệnh cho trâu, bò

- Mô đun nuôi trâu, bò sữa giới thiệu những nội dung cơ bản về xác định điều kiện chăn nuôi, giống, thức ăn, nuôi dưỡng và chăm sóc trâu, bò sữa

II MỤC TIÊU MÔ ĐUN

Học xong mô đun này người học có khả năng

III NỘI DUNG MÔ ĐUN

1 Nội dung tổng quát và phân bố thời gian:

TT Tên các bài trong Môđun

Thời gian

Tổng Số

Lý Thuyết

Thực Hành

Ôn, Kiểm Tra

Trang 19

1 Bài 1:Chuẩn bị điều kiện chăn nuôi

trâu, bò sữa

2 Bài 2: Xác định giống trâu, bò sữa 7 2 5

3 Bài 3: Xác định thức ăn cho trâu, bò

sữa

4 Bài 4: Nuôi dưỡng trâu, bò sữa 7 2 5

2 Nội dung chi tiết:

Bài 1: Xác định điều kiện chăn nuôi trâu, bò sữa

Thời gian: 5 giờ (Lý thuyết: 02 giờ; Thực hành: 3 giờ) Mục tiêu:

- Trình bày được nội dung về xác định điều kiện chăn nuôi trâu, bò sữa

- Thực hiện được việc xác định điều kiện chăn nuôi trâu, bò sữa theo yêu cầu kỹ thuật

Nội dung:

1 Xác định chuồng trại

1.1 Xác định vị trí chuồng nuôi1.2 Xác định hướng chuồng nuôi1.3 Xác định kiểu chuồng nuôi

2 Xác định dụng cụ chăn nuôi

2.1 Máng ăn2.2 Máng uống2.3 Dụng cụ vệ sinh2.4 Dụng cụ vắt sữa

Bài 2 Xác định giống trâu, bò sữa

Thời gian: 7 giờ (Lý thuyết: 02 giờ; Thực hành: 5 giờ) Mục tiêu:

- Trình bày được nội dung về xác định giống trâu, bò sữa

- Xác đinh được giống trâu, bò sữa theo yêu cầu kỹ thuật

Trang 20

Nội dung:

1 Xác định giống trâu sữa

1.1 Xác định trâu cái Mura

1.2 Xác định trâu cái lai Mura

2 Xác định giống bò cái sữa

2.1 Xác định giống kiêm dụng thịt- sữa

2.2 Xác định giống bò chuyên sữa

3 Chọn trâu, bò cái giống sữa

3.1 Chọn trâu cái làm giống

3.2 Chọn bò cái làm giống

Bài 3 Xác định thức ăn cho trâu bò sữa

Thời gian: 8 giờ (Lý thuyết: 02 giờ; Thực hành: 5 giờ; Kiểm tra: 01 giờ) Mục tiêu:

- Trình bày được nội dung về xác định thức ăn cho trâu, bò sữa

- Xác định được thức ăn cho trâu, bò sữa theo yêu cầu kỹ thuật

Bài 4 Nuôi dưỡng trâu, bò sữa.

Thời gian: 7 giờ (Lý thuyết: 02 giờ; Thực hành: 5 giờ)

Mục tiêu:

- Trình bày được nội dung về nuôi dưỡng trâu, bò sữa

- Thực hiện được việc nuôi dưỡng trâu, bò sữa đúng kỹ thuật.

Nội dung:

1 Xác định nhu cầu dinh dưỡng

Trang 21

1.1 Xác định nhu cầu năng lượng, chất đạm, khoáng và vitamin cho

3.1 Cho ăn theo phương thức chăn thả

3.2 Cho ăn theo phương thức nhốt chuồng

Bài 5 Chăm sóc trâu, bò sữa

Thời gian: 10 giờ (Lý thuyết: 3 giờ; Thực hành: 5 giờ; Kiểm tra: 02 giờ) Mục tiêu:

- Trình bày được nội dung về chăm sóc trâu, bò sữa

- Thực hiện được việc chăm sóc trâu, bò sữa đúng kỹ thuật

1.2.1 Tắm cho trâu, bò cái1.2.2 Chải cho trâu, bò cái

1.3 Vệ sinh chuồng trại

1.3.1.Vệ sinh chuồng nuôi1.3.2 Vệ sinh môi trường1.4 Khai thác sữa

1.4.1 Vắt sữa thủ công1.4.2 Vắt sữa bằng máy1.5 Phát hiện động dục

2 Chăm sóc trâu, bò sữa mang thai

2.1 Vệ sinh chuồng trại

Ngày đăng: 19/02/2019, 15:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w