Khỏc nhau giữa Queensland và Việt Nam 86 Khỏc nhau giữa Queensland và Việt Nam Queensland Việt Nam 87 Năng suất sữa của bò Holstein Friesian nuôi tại Lâm Đồng Nuôi tập trung Nông hộ Côn
Trang 1STRESS NHẸ STRESS NẶNG
STRESS NGHIÊM TRỌNG
BÒ CHẾT
0 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 55 60 65 70 75 80 85 90 95 100
22.8 72 72 73 73
23.3 72 72 73 73 74 74
23.9 72 72 73 73 74 74 75 75
24.4 72 72 73 73 74 74 75 75 76 76
25.0 72 72 73 73 74 74 75 75 76 76 77
25.6 72 73 73 74 74 75 75 76 76 77 77 77
26.1 72 73 73 74 74 75 76 76 77 77 78 78 79
26.7 72 72 73 73 74 74 75 76 76 77 78 78 78 79 80
27.2 72 72 73 73 74 74 75 76 77 77 78 78 79 80 80 81
27.8 72 73 73 74 75 75 76 77 77 78 79 79 80 81 81 82
28.3 72 73 73 74 74 75 76 77 78 78 79 80 80 81 82 82 83
28.9 72 73 73 74 75 75 76 77 78 78 79 80 80 81 82 83 83 84
29.4 72 72 73 74 75 75 76 77 78 79 79 80 81 81 82 83 84 84 85
30.0 72 73 74 74 75 76 77 78 78 79 80 81 81 82 83 84 84 85 86
30.6 72 73 73 74 75 76 77 77 78 79 80 81 81 82 83 84 85 85 86 87
31.1 72 72 73 74 75 75 76 77 78 79 80 81 81 82 83 84 85 86 86 87 88
32.8 73 74 75 76 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 86 87 88 89 90 91
34.4 74 75 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94
36.1 76 77 78 79 80 81 82 83 84 85 86 87 88 89 91 92 93 94 95 96 97
37.3 77 78 79 80 82 83 84 85 86 87 88 90 91 92 93 94 95 97 98 99
38.3 77 79 80 81 82 83 86 86 87 88 89 90 92 93 95 95 96 97 99
38.9 78 79 80 81 83 85 85 86 87 89 90 91 92 95 95 96 97 97
39.6 78 79 81 82 83 86 86 87 88 89 91 92 94 96 96 97
40.0 79 80 81 82 85 85 86 88 89 90 91 93 95 95 96
41.7 80 81 83 86 85 87 88 89 91 92 94 95 96 98
42.2 81 82 83 85 86 87 89 90 92 93 94 96 97
43.3 81 83 86 86 87 89 90 91 92 94 96 97
44.4 82 86 85 87 88 90 91 94 94 96 97
45.4 83 85 86 88 89 91 92 94 96 97
46.7 86 86 87 89 90 92 94 95 97
47.3 85 87 88 90 92 93 95 97
49.4 86 88 90 92 93 96 97
KHÔNG BỊ STRESS
o C
74
oC 0 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 55 60 65 70 75 80 85 90 95 100
26.7 72 72 73 73 74 74 75 76 76 77 78 78 78 79 80 27.2 72 72 73 73 74 74 75 76 77 77 78 78 79 80 80 81 27.8 72 73 73 74 75 75 76 77 77 78 79 79 80 81 81 82 28.3 72 73 73 74 74 75 76 77 78 78 79 80 80 81 82 82 83 28.9 72 73 73 74 75 75 76 77 78 78 79 80 80 81 82 83 83 84 29.4 72 72 73 74 75 75 76 77 78 79 79 80 81 81 82 83 84 84 85 30.0 72 73 74 74 75 76 77 78 78 79 80 81 81 82 83 84 84 85 86 30.6 72 73 73 74 75 76 77 77 78 79 80 81 81 82 83 84 85 85 86 87 31.1 72 72 73 74 75 75 76 77 78 79 80 81 81 82 83 84 85 86 86 87 88 32.2 72 73 74 75 76 77 78 79 79 80 81 82 83 84 85 86 86 87 88 89 90
Độ ẩm(%)
Chỉ số nhiệt-ẩm (THI) bình quân tháng ở
Hà Nội
1
12, 23 4
5, 9
6, 7, 8 10 11
75
oC 0 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50 55 60 65 70 75 80 85 90 95 100
26.7 72 72 73 73 74 74 75 76 76 77 78 78 78 79 80
27.2 72 72 73 73 74 74 75 76 77 77 78 78 79 80 80 81
27.8 72 73 73 74 75 75 76 77 77 78 79 79 80 81 81 82
28.3 72 73 73 74 74 75 76 77 78 78 79 80 80 81 82 82 83
28.9 72 73 73 74 75 75 76 77 78 78 79 80 80 81 82 83 83 84
29.4 72 72 73 74 75 75 76 77 78 79 79 80 81 81 82 83 84 84 85
30.0 72 73 74 74 75 76 77 78 78 79 80 81 81 82 83 84 84 85 86
30.6 72 73 73 74 75 76 77 77 78 79 80 81 81 82 83 84 85 85 86 87
31.1 72 72 73 74 75 75 76 77 78 79 80 81 81 82 83 84 85 86 86 87 88
32.2 72 73 74 75 76 77 78 79 79 80 81 82 83 84 85 86 86 87 88 89 90
Độ ẩm (%)
Chỉ số nhiệt-ẩm (THI) bình quân
tháng ở Tp HCM
1 2 3 4 5 6
7, 9
10, 8 11
76
Ảnh hưởng của chỉ số nhiêt-ẩm (THI) đến năng suất sữa của bò HF (Johnson, 1992)
Nơi nuôi Chỉ số nhiệt-ẩm
(THI)
Năng suất sữa (kg/con/ngày)
77
Biểu hiện của bò gốc ôn đới nuôi
trong điều kiện nhiệt đới:
• Năng suất sữa giảm
• Hàm lượng mỡ và protein sữa giảm
• Tăng số lượng tế bào soma và vi khuẩn ở
trong sữa
• Khoảng cách lứa đẻ kéo dài
• Tăng tỷ lệ mắc bệnh
• Tăng tỷ lệ chết của bê
• Tăng tỷ lệ loại thải ở bò
78
Ảnh hưởng của khí hậu đến chất
lượng cỏ (gián tiếp)
Cỏ ôn đơí:
• Lignin thấp
• Protein cao
Tiêu hoá & thu nhận
cao Năng suất sữa cao
Cỏ nhiệt đới:
• Lignin cao
• Protein thấp
Tiêu hoá & thu nhận
thấp Năng suất sữa thấp
Trang 2Biến động năng suất sữa của bò HF
nuôi tại Mộc Châu và Lâm Đồng
(kg/con/ng)
Mộc Chõu*
9,6 9,2 9,7 10,3 11,8 12,1 12,0 11,9 11,5 11,1 10,9 10,6
Lõm Đồng**
11,6 11,9 11,1 11,5 12,5 12,4 12,4 12,4 12,7 13,0 12,7 12,4
Nguồn: * Nguyễn Xuõn Trạch (1989)
**Nguyễn Xuõn Trạch và Phạm Ngọc Thiệp (2003)
80
Kinh nghiệm nuụi bũ nhập nội ở cỏc
nước nhiệt đới
Syrstad (1992):
Trong một vài trường hợp việc nhập nội nuụi thuần chủng cỏc giống bũ gốc ụn đới vào nuụi trong điều kiện nhiệt đới đó thành cụng, nhưng phần đa cỏc trường hợp đó làm thất vọng và đụi lỳc dẫn đến thảm hoạ Bệnh tật, tỷ lệ chết cao, sinh sản kộm là những hiện tượng phổ biến đối với bũ ụn đới nhập nội cũng như cỏc thế hệ con chỏu của chỳng Những con sống được cũng khụng cho được mức sản xuất như mong đợi Con gỏi sinh ra trong điều kiện nhiệt đới thường cho năng suất thấp hơn mẹ của chỳng được nhập khi cũn là bũ tơ Bũ sữa ụn đới thuần chỉ nờn nuụi ở những nơi mà stress nhiệt khụng lớn, cú điều kiện chăm súc nuụi dưỡng và thỳ
y tốt.
81
Khả năng cho sữa và sinh sản của bũ
Holstein thuần nuụi tại Mộc Chõu
Thế hệ bũ HF Gốc Cuba Mộc Chõu I Mộc Chõu II Năng suất sữa (kg/chu kỳ 1) 4099 3445 3348
Tuổi đẻ lứa 1 (ngày) 940,1 955,3 1064,4
Khoảng cỏch lứa đẻ (ngày) 439,6 438,1 450,9
Khối lượng bờ sơ sinh (kg) 36,1 31,7 30,4
(Nguyễn Xuõn Trạch và Lờ Văn Ban, 1994)
82
Diễn biến năng suất sữa và tỷ lệ sẩy thai
đẻ non của bũ Holstein qua một số năm
đầu nuụi tại Mộc Chõu
Năng suất sữa bỡnh quõn (kg/con/ngày)
Tỷ lệ sẩy thai và đẻ non (%)
( Nguyễn Xuõn Trạch, 2003)
83
Năng suất sữa bỡnh của bũ qua cỏc
năm (1000kg/chu kỳ 305 ngày)
Bũ HF thuần 2,8 3,2 3,3 3,4 3,6 3,7 3,9
(Cục Khuyến nụng-Khuyến lõm, 2002)
84
Việt Nam
Nhiệt độ: 25-29oC (Tp HCM)
Ẩm độ: 82%
Phương thức: nuụi nhốt
Khỏc nhau giữa Queensland và Việt Nam
Queensland
Nhiệt độ: 15-25oC
Ẩm độ: 60%
Phương thức: chăn thả tự do
Trang 3Khỏc nhau giữa Queensland và Việt Nam
86
Khỏc nhau giữa Queensland và Việt Nam
Queensland Việt Nam
87
Năng suất sữa của bò Holstein Friesian nuôi
tại Lâm Đồng
Nuôi tập trung Nông hộ
Công ty LD
Thanh Sơn
Công ty giống
bò sữa Lâm Đồng
TP Đà Lạt Huyện Đơn
Dương
Năng suất
sữa chu
Năng suất
bỡnh quõn
(Nguyễn Xuõn Trạch và Phạm Ngọc Thiệp, 2003)
Nhập nội vμ nhân thuần bò thịt
• Năm 1975 nhập 225 bò Zebu Cuba (lai từ bò Brahman, bò Indobrazil và bò Gyr) nuôi tại Phú Mãn
và TT Mocada (Hà Tây), từ năm 1988 chuyển vào nuôi tai Nông trường bò giống miền Trung (Ninh Hoà, Khánh Hoà).
• Năm 1997 một số bò cái giống Brahman (200 con) đã
được nhập từ Cuba về nuôi ở Phùng Thượng (Ninh Bình).
• Gần đây một sốđịa phương (TP Hồ Chí Minh, Tuyên Quang, Sơn La) nhập bò Brahman và Droughtmaster
từ Australia về để nhân thuần
• Kết quả bước đầu cho thấy việc chăn nuôi các giống
bò thịt chuyên dụng này có tính khả thi cao, đơn giản hơn chăn nuôi bò sữa
<
89
Red Angus Charolaise
Tạo bò lai hướng sữa
ì
Bò cáI nền lai Zêbu
Tạo bò lai hướng thịt
Droughmaster
Bò lai 50%
máu Red Angus
Brahman
lai tạo tạo bò lai hướng sỮa VÀ hướng thịt ở Việt Nam
90
Chương trỡnh cải tạo bũ Vàng VN
•Dùng bò đực ngoại gốc nhiệt đới có tầm vóc lớn hơn (Red Sindhi, Shahiwal hay các loại bò Zê-bu khác) cho phối giống với bò cái địa phưương để nâng cao tầm vóc và năng suất
• Quá trình cải tiến đàn bò Vàng của Việt nam
đã được thực hiện từ đầu thế kỷ trước, nhưng mới chính thức trở thành chương trình quốc gia khoảng 30 năm nay và được gọi là Chương trình Sin hoá đàn bò Vàng
• Các giống bò Zê-bu đã được nhập trong chương trình cải tạo đàn bò Vàng:
- Bò Red Sindhi và bò Sahiwal nhập từ Pakistan trong thòi gian 1985-1987
- Bò Brahman đỏ và trắng nhập từ
Cu-ba năm 1987 và từ Australia trong những năm
Trang 4Chương trình lai tạo bò sữa
92
93
Sơ đồ lai cấp tiến bò sữa ở Việt Nam
94
Một số chỉ tiêu về sản xuất sữa, sinh sản
và sức khoẻ của bò lai HF tại Tp HCM
Chỉ tiêu theo dõi Loại bò lai (HàẤn)
F1 (1/2 HF) F2 (3/4 HF) F3 (7/8 HF)
Năng suất sữa (kg/chu kỳ) 3671 3858 3457
Khoảng cách lứa đẻ (ngày) 440 457 461
Tỷ lệ loại thải năm đầu (%) 5,0 6,3 7,9 Nhịp thở/phút (ban trưa) 41,8 45,7 49,7
(Nguyễn Quốc Đạt, 1999)
95
Một số chỉ tiêu về sản xuất sữa và sinh
sản của bò lai HF tại Hà Nội
Chỉ tiêu theo dõi Loại bò lai (Hà-Ấn)
F1 (1/2 HF) F2 (3/4 HF) F3 (7/8 HF)
Sản lượng sữa (kg/305ngày) 3615 3757 3610
Chu kỳ tiết sữa (ngày) 303,7 326,8 320,9
Khoảng cách lứa đẻ (ngày) 475,6 480,3 497,8
Bß lai h−íng thÞt ë VN
<
Trang 5Hệ thống truyền giống nhân tạo bò
• a Trung tâm bò đực giống Moncada (Ba Vì, Hà Tây)
– Chính phủ Cuba giúp đỡ xây dựng năm 1973
– Là trung tâm bò đực giống duy nhất có nhiệm vụ nuôi đực giống bò cao
sản và sản xuất tinh đông lạnh cung cấp cho các chương trình giống bò
thịt và bò sữa trong cả nước
– Trung tâm hiện nay đã được nâng cấp về cơ sở hạ tầng, tăng cường chất
lượng bò đực giống và thiết bị kỹ thuật cho sản xuất và chế biến tinh
viên và tinh cọng rạ
– Hiện tại, TT có 50 bò đực giống, trong đó 20 bò đực giống sữa (HF,
Jersey và F2) và 30 bò đực giống thịt (Red Sindhi, Sahiwal, Brahman,
Limousin, Chairolais, Simmental và Droughtmaster)
• b Các xí nghiệp cung ứng vật tư kỹ thuật vμ dịch vụ
phối giống bò
– Các xí nghiệp vùng:
– Các trạm TTNT tỉnh:
+ Cả nước có 4 xí nghiệp TTNT vùng tại Thanh Hoá,
Nghệ An, Nha Trang và TP Hồ Chí Minh
+ Các xí nghiệp này có các nhiệm vụ:
1) Cung cấp tinh đông lạnh và các vật tư phối giống cho các trạm tỉnh, huyện và các cá nhân làm TTNT bò,
2) Tổ chức tập huấn kỹ thuật TTNT bò cho cấp tỉnh
và huyện
3) Hợp đồng phối giống bò bằng TTNT trong phạm
vi vùng
Có nhiệm vụ:
1) Cung cấp tinh đông lạnh và các vật tư phối giống cho các trạm huyện và các cá nhân làm TTNT bò,
2) Tổ chức các lớp tập huấn về kỹ thuật TTNT bò cho cấp huyện, xã
3) Chuyển giao các tiến bộ kỹ thuật về chăn nuôi bò cho nông dân,
4) Dịch vụ phối giống bằng TTNT cho bò trong tỉnh
98
99
Bò đực giống cao sản nuôi tại moncada
100
<<