1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Các lệnh căn bản trong linux (phần III)

6 615 4
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các lệnh căn bản trong linux (phần III)
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm, Hệ điều hành, Quản trị hệ thống
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 324,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong bài viết này tôi xin giới thiệu đến các bạn những tinh năng của BASH shell trong Linux. Mở rộng ký tự thay thế Ví dụ

Trang 1

Các Lệnh Căn Bản Trong Linux (Phân IID)

Trong bài viết này tôi xin giới thiệu đến các bạn những tinh năng của

BASH shell trong Linux

Mớ rộng ký tự thay thế

= Tên file hoặc thư mục làm tham số dòng lệnh có

thể ở dạng không tường minh

= Dung ky tu thay thế cho toàn bộ hoặc một phần của tên

* tương ứng mọi chuỗi, kể cả chuỗi rỗng

? tương ứng một ký tự đơn

[ ] tương ứng một trong các ký tự bên trong ngoặc [!/^]_ không tương ứng với một trong các ký tự

bên trong ngoặc

\ loại bỏ ý nghĩa đặc biệt của các ký tự *,?,

Ví dụ về ký tự thay thế

Trang 2

Is a* liệt kế tất cả các tên bắt đầu bằng `*a”

lsa?.txt liệt kê tất cả tên dạng a?.txt với ? là ky tự bat ky

Is [aei]* liệt kê tất cả các tên bắt đầu bằng a,e, hoặc ¡

Is [a-d]*[0-9] liệt kê tất cả tên bắt đầu từ a đến d và kết

thúc tử 0 đến 9

Is [IL-T]* liệt kê tất cả các tên không bằng đầu từ L đến T

Tự động điền dòng lệnh

Trang 3

Nhấn <Tab> để tự động điền đây đủ dòng lệnh

= username, hostname, command, filename

a lit ké tat cả khả năng có thể

$ cd /usr/lo<Tab> (/usr/local)

$ cp<Tab><Tab>

cp cpp cpio cproto

S$ cd dir<Tab><Tab>

Lénh sw

Trang 4

Danh sách các lệnh đã thực thi lưu trong

_=/.bash_history”

m ^P, <Up> lệnh kế trước

m ^N,<Down> lệnh kế sau

m history: in ra danh sách các lệnh đã thực thi

$ history

1 clear

2 ca /

3 ls

4 mkdir /tmp/dirl

= !n: thuc thi lai dong lénh thu’ n

m Istring: thực thi lai dòng lệnh ngay trước đó bat

dau bang “string”

Định hướng lại xuất/nhập

Trang 5

= Chi s6 xuất nhập chuẩn

* Stdin 0

* Stdout 1

* Stderr 2

< định hướng lại nhập

> định hướng lại xuất (overwrite)

>> định hướng lại xuất (append)

2> định hướng lại báo lỗi (overwrite) 2>> định hướng lại báo lỗi (append) 2>&1 định hướng lại lỗi/xuất chung

Sử dụng định hướng lại

Š 1s -la ~ > homelist.txt

$ cat < homelist.txt

S$ ls -1 ~/dirl >> homelist.txt

Š 1s -1R /etc 2>/dev/null

Š 1s -1R /var > varlist.txt 2>&1

(<=> $ ls -1R /var &> varlist.txt)

Trang 6

Ong lệnh(pipe)

=m Xuất của lệnh trước là nhập của lệnh sau trong

ống lệnh

= Ký hiệu ống lénh: “|”

$ ls -la ~ | less

$ cat /etc/profile | more

Ngày đăng: 20/08/2013, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w