1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Các lệnh căn bản trong linux (phần II)

8 588 5
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các lệnh căn bản trong linux
Thể loại Bài viết
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 436,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các Lệnh Căn Bản Trong Linux (Phần II) Trong bài viết này tôi xin gửi đến các bạn một số lệnh thao tác cơ bản với folder và tập tin trong hệ điều hành Linux.

Trang 1

Các Lệnh Căn Bản Trong Linux (Phân II)

Trong bài viết này tôi xin gửi đến các bạn một số lệnh thao tác cơ bản

với folder và tập tin trong hệ điều hành Linux

Cấu trúc dòng lệnh

Các lưu ÿ vê dòng lệnh:

= Các thành phần phân tách bằng khoảng trắng

= Tuỳ chọn thường bắt đầu bằng "-“ hoặc “ ”

= Nhiều tuỳ chọn có thể kết hợp bằng một dấu “-”

m Tuy chọn và cú pháp lệnh xem trong “man page’

„ Lệnh có thể không tuân theo quy tắc trên

= Linux cho phép tuỳ chọn có thể theo sau tham số

/

Tìm trợ giúp về lệnh

Trang 2

mman hướng dẫn dòng lệnh (manual)

mino manual ở dạng Info

Sử dụng man

$ man command

$ man -k keyword

Duyệt các man page:

Spacebar trang kế

/keyword tim trong ndi dung man page

Phim diéu khién terminal

Trang 3

m^C cancel tác vụ

a thoát khỏi lệnh đang thực thi (quit)

a AS ngừng xuất màn hình (screen)

m^Q cho phép xuất màn hinh

m ^H/<- xoá lùi 1 ký tự

a AW xoa lui 1 tu

m^U xoá lùi đến đầu dòng

m ^K xoá lùi đến cuối dòng

m Arrow_ di chuyển trên dòng lệnh

mkdir — tao thu muc

mkdir [OPTIONS] DIRECTORY

S$ mkdir dirl

S$ mkdir dirl dir2

-p: tao thu muc cha néu chwa té6n tai

$ mkdir -p dir3/dir4

Trang 4

rmdir — xoa thu muc rong

$ rmdir dirl

S rmdir dirl dixr2

-p: xoa tat cả các thư mục tạo nên đường

dẫn

$ rmdir -p dir3/dir4

(<=> $ rmdir dir3/dir4 dir3)

touch, cat — tao file

S$ touch filel

S$ touch file2 file3

S$ cat > file4

Có thê nhập vào nội dung dang text

kết thúc bằng ^D trên dòng trỗng

cp — copy file/thư mục

Trang 5

cp [OPTIONS] SOURCE DEST

$ cp filel file5

$ cp filel dirl

-f: ghi đè không cần hỏi (force)

-R,-r: cobÐpy toàn bộ thư mục kê cả con

Samp -x dirl dir5

mv — di chuyén/ddi tén

mv [OPTIONS] SOURCE DEST

$ mv file5 file6

$ mv filel dir5

$ mv dirl dir2

-f: ghi đè không cần hỏi (force)

rm — xoa file/thu muc

Trang 6

rm [OPTIONS] FILE

S$ rm file6

$ rm filel file2

-f: xoa khéng cần hỏi

-i: hỏi trước khi xoá

-R,-r: xoá toàn bộ thư mục kê cả con

$ rm -r dir5

In — tạo liên kết (link)

-f: xoá file dich nêu đã tôn tại

Š ln -s /usr/local/bin

$ ln -s dirl firstdir

$ ln -s lib.so.0O 1lib.so.1

Trang 7

Is — xem noi dung thu muc

ls [OPTIONS] FILE

-a: Liệt kê tất cả gồm cả thư mục ấn

-1: hiến thị kết quả dạng đẩy đủ

Š 1s -1l /boot

-rw-r r

-rw-r r

@-rw-r r

drwxr-xr-x

-rw-r r

-rw-r r

-rw-r r

-rw-r r

lrwxrwxrwx

~ root root root root root root root root root

anfo-2.4.20-20.9

-rw-r r

20.9

“rw“E==r~~

lrwxrwxrwx

System.map-2 4.20-20 9

Hiểu kết quả lệnh "1s -]"

1 root

1 root

1 root

root root root root root root root root root

root

root root

5824

612

44882

4096

147149

473

23108

21282

23

15438

640

22

Jan Jan Aug Aug

Aug

Oct Feb Feb

Aug Aug

Jan Oct

25

25

18

30

30

21

25

25

30

18

25

21

2003

2003 22:43 14:49 14:49 22:48

2003

2003 14:49

22:43

2003

22:48

boot.b

chain.b

config-2.4.20-20.9 grub

initrd-2.4.20-20.9.img kernel.h

message message.ja module-info -> module-

module-info-2.4.20-

os2 d.b

System.map ->

4

Trang 8

m- file thông thường

ed thu muc

mb _ block device

mc character device

=p pipe

.S socket

Hiển thị nội dung file

m echo

Š echo This is a test

= cat

$ cat /etc/group

m more/less

$ more /etc/passwd

Š less /etc/bashrc

Ngày đăng: 20/08/2013, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w