1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Các lệnh căn bản trong linux (phần i)

8 696 6
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các lệnh căn bản trong linux (phần i)
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài viết
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 464,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chắc hẳn trong chúng ta ai cũng đã từng nghe qua hệ điều hành Linux. Thế nhưng để biết và sử dụng nó một cách dễ dàng thì không phải ai cũng làm được. Trong loạt bài viết này tôi xin được gừi đến các bạn cách sử dụng và quản lý hệ điều hành mã nguồn mở này.

Trang 1

Các Lệnh Căn Bản Trong Linux (Phân I)

Chắc hăn trong chúng ta ai cũng đã từng nghe qua hệ điều hành Linux

Thế nhưng để biết và sử dụng nó một cách dễ dàng thì không phải ai

cũng làm được Trong loạt bài viết này tôi xin được gừi đến các bạn

cách sử dụng va quan lý hệ điều hành mã nguồn mở này

Kiến trúc hệ thống Linux

m Kernel

m Shell

= Ung dụng và tiện ích

Applications

Shell la gi?

= Bo thong dịch dòng lệnh

=m Một chương trình ứng dụng đặc biệt

m Tương tác với hệ điêu hành

= Cung cap kha nang lap trình đơn giản

Trang 2

Login va dau nhac shell

localhost login:

Password:

[root prompt] #

[user prompt] $

= Kết thúc phiên làm việc shell

“D (Ctr1+D)

exit

logout

= Luu y:

* Linux phan biét ky tu hoa - thung

¢ Shell mac dinh trén Linux la bash (GNU Bourne-Again SHell)

_

Cấu trúc hệ thống file

Trang 3

= /boot

a /bin

a /dev

a /etc

a /home

a /lib

a /mnt

a /proc

m /sbin

a /tmp

# /usr

a /var

Kiéu file

kernel va cau hinh boot

các lệnh cơ bản

khai báo thiết bị cấu hình hệ thống và ứng dụng

thư mục dữ liệu người dùng

thư viện dùng chung (shared lib)

thu muc dé mount floppy, cdrom,

thong tin process (pseudo-filesystem) các lệnh quản trị

dữ liệu tạm

ứng dụng và thư viện

dữ liệu biến động

4 kiểu file cơ bản

a File thong thudng (program, text, library, .)

=» Thu muc (container)

= File dac biét (device, socket, pipe, .)

= Lién két symbolic links (symlinks)

Quy ước đặt tên file

Trang 4

= TOi da 225 ky tu

= C6 thé su dụng bất kỳ ký tự nào (kể cả các ký tự

đặc biệt)

"very ? long - file + name test"

= File/thu muc an duoc bat dau bang mét dau cham

UW

.bash_ history bash profile bashrc

.desktop/ kde/ mozilla/

Duong dan (path)

= Đường dan tuyét déi: bat dau bang */”

/ /bin /usr /usr/bin

= Dudng dẫn tương đối: không bắt đầu bằng “/”

bin usr/local/bin /sbin ce

Đường dẫn đặc biệt

m - thư mục cha

m - thư mục làm việc hiện tại

Trang 5

Thực thi lệnh

= Lệnh là một chương trình, script thông dịch, hoặc lệnh built-in của shell

=m Thực thi lệnh trên dòng lệnh

$ command

$ /full/path/to/command

$ relateive/path/to/command

m Ví dụ

[usr]$ ls

[usr]§$ /bin/1s

[asr]$ 1ocal/bin/xvnkb

[bin]$ /my program

Cac lénh co ban

= pwd — in thư mục làm việc hiện tai

a |s - liệt kê nội dung thư mục

Trang 6

passwd — doi mật khẩu

[student]$ passwd

Changing password for student

(current) UNIX password:

New pasword:

Retype new pasword:

Luu y:

= Mat khẩu phân biệt chữ hoa-thường

= “root” cé quyền thay đổi mật khẩu cho user bat kỳ

[root]# passwd student

pwd — in thu muc lam việc

[student]$ pwd

/home/student

cd —- chuyển đối thư mục

Trang 7

cd /usr

cd bin

([/usr]) ([/usr/bin])

cd / fetc ([/etc])

cd ~

cd

cd - một số lưu ý

cd

cd ~

cd

cd ~user

cd path

([/home/student] ) ([/home/student] )

chuyén dén thu muc home

nhu trén

chuyển đến thư mục cha chuyển đến thư mục home của `user” chuyển đến thư mục path

/

Trang 8

ls — liệt kê thư mục

S$ ls

Desktop dirl dir2 filel file2 file3 homelist txt

Š 1s /home

longld

student

$ cd /usr

$ ls local

bin etc games include lib

libexec man sbin share src

Ngày đăng: 20/08/2013, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w