Tổng hệ số của các chất gồm cả chất tham gia và sản phẩm tạo thành trong phản ứng này ở dạng số nguyên và tối giản là: Câu 4.. Khi pha loãng một dung dịch axit yếu bằng nước cất thì A..
Trang 1Giáo sư - Tiến sĩ- nguyễn văn phúc
trường THPT Trần Hưng Đạo
MÔN HOÁ HỌC (Thời gian làm bài 90 phút)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
* Cho nguyên tử khối các nguyên tố cần dùng trong đề (giá trị trong ngoặc đơn):
H (1); Na (23); O (16); Fe (56); C (12); S (32); Cu (64); Cl (35,5); N (14); Ba (137); He (4); Zn (65); Cr (52); K (39); Mn (55); Mg (24); Li (7); Rb (85)
Câu 1 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố (A) có tổng số electron p là 11 Hãy
cho biết nguyên tử (A) có bao nhiêu electron ngoài cùng (ở trạng thái cơ bản)?
Câu 2 Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau
A Trong bảng tuần hoàn, tất cả các chu kì các chu kì đều bắt đầu là một kim loại kiềm và kết thúc là một khí hiếm
B Trong một chu kì, theo chiều tăng Z, bán kính nguyên tử các nguyên tố tăng dần
C Các nguyên tử Ca (Z = 20); Sc (Z = 21) và K (Z = 19) có thể có cùng số nơtron
D Nguyên tử các nguyên tố trong một nhóm B có số e ngoài cùng như nhau
Câu 3 Cho phản ứng Mg + H2SO4đặc, nóng → MgSO4 + H2S + H2O (chưa cân bằng hệ số) Tổng hệ số của các chất (gồm cả chất tham gia và sản phẩm tạo thành) trong phản ứng này (ở dạng số nguyên và tối giản) là:
Câu 4 Cho phản ứng: 2A (khí) B (khí) + C (khí)
Hằng số K của phản ứng ở t0C là
1
729 Tính % của A chưa bị phân huỷ tại t0C
Câu 5 Khi pha loãng một dung dịch axit yếu (bằng nước cất) thì
A Độ điện li và hằng số cân bằng điện li của axit đó đều tăng
B Độ điện li của axit đó tăng và hằng số cân bằng điện li của axit đó không đổi
C Độ điện li của axit đó tăng và hằng số cân bằng điện li của axit đó giảm
D Độ điện li của axit đó giảm và hằng số cân bằng điện li của axit đó không đổi
Câu 6 Axit xitric (acid citric hay axit 2-hidroxipropan-1,2,3-tricacboxylic) có công thức
phân tử C6H8O7, là axit có nhiều trong quả chanh, hằng số phân li ion ở nấc thứ nhất của axit xitric là K1 = 7,1×10-4 Nếu chỉ xét đến sự phân li ở nấc thứ nhất thì pH và độ điện li của axit xitric 0,1 M lần lượt là:
Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn 3,00 gam một mẫu than có chứa tạp chất lưu huỳnh Toàn bộ
sản phẩm khí cho vào dung dịch NaOH dư thu được dung dịch (A) Cho nước brôm dư vào dung dịch (A), sau đó cho thêm dung dịch BaCl2 dư vào ta được kết tủa (B) Hoà tan kết tủa (B) trong dung dịch HCl dư thấy còn lại 3,495 gam chất rắn không tan Thành
Trang 2phần % về khối lượng của tạp chất lưu huỳnh trong mẫu than trên là:
19,39%
Câu 8 Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau
A Dung dịch các muối nitrrat đều không màu
B Khi nhiệt phân muối amoni, sản phẩm của phản ứng luôn có NH3
C Khi NH3 tantrong nước tạo thành dung dịch chỉ có các ion NH4
; OH- và nước
D Tất cả các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh
Câu 9 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau
A Khi điện phân dung dịch CuSO4 thì pH của dung dịch tăng dần
B Khi điện phân dung dịch NaCl thì pH của dung dịch giảm dần
không đổi
D Khi điện phân dung dịch hỗn hợp HCl và NaCl thì pH của dung dịch tăng dần
Câu 10 Khi cho tác dụng với dung dịch FeCl3 thì dung dịch nào sau đây chỉ cho kết tủa màu trắng?
A AgNO3 B Na2CO3 C AgNO3 và Na2CO3 D
Câu 11 Đem đốt cháy hết một lượng kim loại sắt (ở dạng bột), thu được hỗn hợp gồm ba
oxit của sắt có khối lượng là 101,6 gam Đem hòa tan hết lượng oxit sắt này bằng dung dịch HCl có dư, sau đó cô cạn dung dịch thu được 162,5 gam FeCl3 và m gam FeCl2 Khối lượng sắt đã đem đốt cháy là
Câu 12 Cho hai dung dịch (A) và (B) Mỗi dung dịch chỉ chứa 2 cation và 2 anion trong
số các ion sau: K+ (0,15 mol), Mg2+ (0,1 mol), NH (0,25 mol), H+4 + (0,2 mol), Cl (0,1 mol), SO (0,075 mol), 2-4 NO (0,25 mol) và 3- CO (0,15 mol) Hãy cho biết các ion trong3
2-mỗi dung dịch (A) và (B)
A dung dịch (A) chứa các ion: H+; K+; Cl- và NO còn dung dịch (B) chứa các-3
ion còn lại
B dung dịch (A) chứa các ion: H+; K+; SO và 2-4 NO còn dung dịch (B) chứa các-3
ion còn lại
C dung dịch (A) chứa các ion: H+; Mg2+; SO và Cl2-4 - còn dung dịch (B) chứa các ion còn lại
D dung dịch (A) chứa các ion: H+; Mg2+; SO2-4 và NO-3 còn dung dịch (B) chứa
các ion còn lại
Câu 13 Cho 17,8 gam kim loại R tác dụng với khí clo dư thu được 54,2 gam muối clorua
(hiệu suất phản ứng bằng 100%) Kim loại R là
Câu 14 Cho một ít bột sắt vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch (A) và khí (B) Sau
đó cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch (A) thì thu được dung dịch (D) và chất rắn (E) Biết các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, số chất trong dung dịch (D) và chất rắn (E) lần lượt là:
Trang 3A dung dịch (D) chứa 2 chất và chất rắn (E) chứa 2 chất.
B dung dịch (D) chứa 3 chất và chất rắn (E) chứa 1 chất
C dung dịch (D) chứa 2 chất và chất rắn (E) chứa 1 chất
D dung dịch (D) chứa 1 chất và chất rắn (E) chứa 3 chất
Câu 15 Cho 3,76 gam hỗn hợp (B) chứa Mg và MgO (với tỉ lệ mol tương ứng 14:1).
Cho hỗn hợp (B) tác dụng hết với dung dịch HNO3 vừa đủ, sau phản ứng thu được 0,672 lit khí (X) và dung dịch (Y) Cô cạn cẩn thận dung dịch (Y) thu được 22,6 gam muối khan Biết các thể tích khí đều đo ở đktc, công thức phân tử khí (X) là:
Câu 16 Trong một bình kín có chứa hỗn hợp (D) gồm ba khí O2; CH4 và H2 Tỉ khối của hỗn hợp (D) so với Heli bằng 5,7 Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp (D), sau
đó làm lạnh bình về 00C thì chỉ còn lại 6 gam hỗn hợp khí (E) gồm hai khí có tỉ khối so với Heli là 10 Dẫn hỗn hợp (E) qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 19,7 gam kết tủa Thành phần % về thể tích của các khí trong hỗn hợp (D) là:
A CH4 (30%); O2 (40%) và H2 (30%)
B CH4 (20%); H2 (30%) và O2 (50%)
C CH4 (14,035%); O2 (84,21%) và H2 (1,755%)
D CH4 (20%); H2 (20%) và O2 (60%)
Câu 17 Khi crăcking V lit butan thu được hỗn hợp (A) chỉ gồm các ankan và anken Tỉ
khối của hỗn hợp (A) so với hidro bằng 21,75 Tính hiệu suất phản ứng crăcking butan
A H = 33,33% B H = 25% C H = 75% D H = 66,67%
Câu 18 (X) là một ankadien có mạch cacbon không phân nhánh Đốt cháy hoàn toàn 1
mol (X) thu được 132,4 lit CO2 (ở đktc) (X) có ba đồng phân hình học, tên gọi của (X) là:
A 2-metylpenta-1,3-dien
B Hexa-1,3-dien
C Hexa-1,4-dien
D Hexa-2,4-dien
Câu 19 Chất nào sau đây không dùng để làm khan rượu?
Câu 20 Để điều chế 2-clobutan, người ta dùng phương pháp nào trong số các phương
pháp sau để thu được sản phẩm có độ tinh khiết cao?
A Cho n-butan tác dụng với khí clo (askt, tỉ lệ mol 1:1)
B Cho but-2-en tác dụng với khí HCl
C Cho but-1-en tác dụng với khí HCl
D Cho but-2-in tác dụng với clo (tỉ lệ mol 1:1)
Câu 21 Trong các chất: propan-2-ol; axetilen; metylfomiat; vinylclorua; metan;
vinylaxetat Số chất có thể tạo ra andehit chỉ bằng một phản ứng là
Câu 22 pKa là đại lượng dùng để đánh giá độ mạnh của các axit (pKa = - lgKa) pKa của axit càng nhỏ, tính axit càng mạnh Các giá trị 1,24; 1,84; 4,18; 4,25 là pKa (không theo
Câu 23 Cho dãy chuyển hoá sau:
Trang 4O2; Pt (A)
(D)
H2SO4; 1800C
H2O; H+
O2; Mn2+
(B)
(E)
H2SO4
(X)
Công thức cấu tạo thu gọn của hợp chất (X) là:
A iso-C3H7OCOC2H5
B n-C3H7O(iso-C3H7)
C C2H5OCOCH(CH3)2
D n-C3H7OCOC2H5
Câu 24 Sử dụng hoá chất nào dưới đây để phân biệt dầu mỡ động, thực vật và dầu mỡ
bôi trơn máy?
A Nước nguyên chất đun nóng
B Benzen nguyên chất đun nóng
C Dung dịch NaOH đun nóng
D Rượu etylic nguyên chất đun nóng
Câu 25 Một loại protein (A) có chứa 0,16% lưu huỳnh về khối lượng Biết trong phân tử
(A) có 2 nguyên tử S Phân tử khối gần đúng của loại protein đó là:
Câu 26 Amin RNH2 được điều chế theo phản ứng : NH3 + RI RNH2 + HI
Trong RI, iot chiếm 81,44% Đốt 0,15 mol RNH2 cần bao nhiêu lít O2 (đktc)?
Câu 27 Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất khi phản ứng với NaOH cho ra khí có mùi khai?
Câu 28 Một nhà máy đường mỗi ngày ép 30 tấn mía Biết mỗi tạ mía cho 63 lít nước
mía với nồng độ đường là 7,5% và khối lượng riêng bằng 1,103 gam/ml Khối lượng đường thu được mỗi ngày là :
Câu 29 Chọn câu sai trong các câu sau:
A Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng axit H2N(CH2)5COOH (axit
-aminocaproic) là polipeptit.
B Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng phenol với fomandehit trong môi trường axit là polime mạch
không nhánh
C Etylenglicol (etan-1,2-diol) có thể tham gia phản ứng trùng ngưng để tạo thành
polime
D Cao su buna-S không chứa lưu huỳnh, nhưng cao su buna-N có chứa nitơ
Câu 30 Đem nitro hoá 9,36 gam benzen bằng 13,37 ml dung dịch HNO3 60,67% (khối lượng riêng bằng 1,37 gam/ml) thu được 12,3 gam nitrobenzen Hiệu suất phản ứng nitro hoá là
Trang 5A 66,67% B 70% C 80% D 83,33%.
Câu 31 Chọn phát biểu sai
A Nhiệt độ sôi của đồng phân cis- cao hơn nhiệt độ sôi của đồng phân trans-
B Ankan mạch phân nhánh có nhiệt độ sôi thấp hơn ankan mạch không phân nhánh
C Xicloankan có nhiệt độ sôi cao hơn ankan có cùng số nguyên tử cacbon
D Trong ba chất C4H9Cl; C4H9CHO; C3H7NO2; chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
C4H9Cl
Câu 32 Thực hiện phản ứng tách hidro từ một hidrocacbon (A) thuộc dãy đồng đẳng
ankan bằng cách dẫn (A) đi qua chất xúc tác ở nhiệt độ cao thì thu được hỗn hợp gồm hidro và 3 hidrocacbon (B), (C), (D) Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lit khí (B) hoặc (C) hoặc (D) đều thu được 17,92 lit CO2 và 14,4 gam H2O Tên gọi của (A) là:
Câu 33 Phản ứng este hoá (có xúc tác axit H2SO4) nào dưới đây viết không chính xác?
A CH3COOH + C2H3OH CH3COOC2H3 + H2O
B 2CH3COOH + C2H4(OH)2 (CH3COO)2C2H4 + 2H2O
C (COOH)2 + 2C2H5OH (COOC2H5)2 + 2H2O
D CnH2n(COOH)2 + 2CmH2m+1OH (CmH2m+1OCO)2CnH2n + 2H2O
Câu 34 Chọn phát biểu đúng
A Amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch thẳng
B Khi xà phòng hoá este anlyl axetat bằng NaOH thu được muối và andehit
C Phenol tan ít trong nước lạnh nhưng tan vô hạn trong nước nóng trên 700C
D lipit là trieste của glixerol và các axit béo
Câu 35 Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức, mạch hở?
Câu 36 Hiện tượng xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 là
A Bề mặt kim loại có màu đỏ, có bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh
B Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh.
C Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu trắng
D Có khí không màu bay lên và bề mặt kim loại có màu đỏ
Câu 37 Cho 2,3 gam hỗn hợp (A) gồm Rb và một kim loại kiềm R khác tác dụng với
nước (dư) thu được dung dịch (B) Để trung hoà một nửa dung dịch (B) cần 200 ml dung dịch HCl 0,25M Kim loại R là:
Câu 38 Cho 27,4 gam kim loại bari vào dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa thu được là
Câu 39 Cho 11,2 gam bột sắt vào dung dịch HNO3 loãng thu được 3,36 lit khí NO (đo ở đktc, NO là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch (X) Cô cạn dung dịch (X) thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 40 Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung
dịch H2SO4 loãng, nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch (X)
và 7,84 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch (X) (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan Giá trị của m là
Trang 6A 42,6 B 45,5 C 48,8 D 47,1.
Trang 7II PHẦN RIÊNG (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B).
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 41 Một hỗn hợp gồm 4 mol N2 và 8 mol H2 được cho vào bình kín có dung tích 5 lit
và giữ ở nhiệt độ không đổi Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì áp suất bằng 10/12
áp suất khí trong bình trước phản ứng Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là:
Câu 42 Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung
dịch AgNO3 trong NH3 thu được 43,2 gam kết tủa và 17,5 gam hỗn hợp muối của hai axit hữu cơ Giá trị của m là:
Câu 43 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
2+
2
Các chất A5 và A2 có thể là:
B CH3COONa và CH3CHO
Câu 44 Cho 0,1mol Fe vào 500 ml dung dịch AgNO3 1M thì dung dịch thu được chứa:
Câu 45 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Crom là kim loại có tính khử yếu hơn kẽm
B Crom là kim loại lưỡng tính
C Crom có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm
D hidroxit cao nhất của crom là axit
Câu 46 Cho 19,375 gam hỗn hợp (A) gồm Zn và Cu vào 1 lit dung dịch Fe2(SO4)3
0,25M Phản ứng kết thúc thu được dung dịch (B) và 3,2 gam chất rắn (D) Cho (D) vào dung dịch H2SO4 loãng không thấy khí thoát ra Khối lượng của Cu trong 17,8 gam hỗn hợp (A) là:
A 8,0 gam B 4,8 gam C 3,2 gam D 9,6 gam
Câu 47 Để phân biệt 3 bình mất nhãn chứa các khí N2; O2; O3 (mỗi bình chứa 1 khí) có bốn học sinh thực hiện theo 4 cách dưới đây Cách nào sai?
A dùng Ag đun nóng, que đóm
B dùng que đóm, lá Ag đun nóng
C dùng dung dịch KI/ hồ tinh bột, que đóm
D dùng dung dịch KI/ hồ tinh bột, lá Ag đun nóng
Câu 48 Khi tách nước ancol 2,4,4-trimetylpentan-2-ol thu được sản phẩm chính là
anken:
A 2,4,4-trimetylpent-2-en
B 2,2,4-trimetylpent-2-en
B 2,4,4-trimetylpent-3-en
D 2,2,4-trimetylpent-4-en
Câu 49 Ứng với công thức phân tử C4H11N có bao nhiêu amin bậc 1?
Trang 8A 4 B 8 C 7 D 6
Câu 50 Tinh bột có phân tử khối khoảng 200.000 đến 1.000.000 Vậy số mắt xích trong
phân tử tinh bột nằm trong khoảng
A 2000 đến 6000
B 600 đến 2000
C 1000 đến 5500
D 1000 đến 6000
B Theo chương trình nâng cao
Câu 41 Cho hỗn hợp khí (A) gồm N2 và H2 (có tỉ lệ mol tương ứng là 1:3) Cho hỗn hợp khí (A) đi qua xúc tác đun nóng một thời gian thu được hỗn hợp khí (B) Tỉ khối của hỗn hợp (A) so với hỗn hợp (B) là 0,6 Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là;
Câu 42 Để điều chế axeton trong công nghiệp, người ta dùng phương pháp
A Oxi hoá cumen bằng oxi không khí (có mặt xúc tác thích hợp)
B Oxi hoá propan-2-ol bằng oxi không khí (có xúc tác Cu đun nóng)
C Oxi hoá 2,3-dimetylbut-2-en bằng dung dịch KMnO4 đun nóng
D Thuỷ phân 2,2-diclopropan bằng dung dịch kiềm đun nóng
Câu 43 (A) là một chất hữu cơ Đốt cháy 1 mol (A) thu được 4 mol CO2 và 3 mol H2O Cũng 1 mol (A) tác dụng được KHCO3 dư tạo 1 mol CO2, còn cho 1 mol (A) tác dụng hết với Na thì thu được 1 mol khí H2 (A) không cho được phản ứng trùng hợp (A) là chất nào trong các chất cho dưới đây?
A HOOC-CH2-CH2-COOH
B HO-CH2-CO-CH2-COOH
C HO-CH2-CH2-O-CH2-COOH
Câu 44 Cho 0,02 mol bột sắt vào dung dịch chứa 0,07 mol AgNO3, khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được là
Câu 45 Để oxi hóa hoàn toàn 0,02 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt
KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH cần dùng tương ứng là
Câu 46 Cho 9,7 gam hỗn hợp (X) gồm Cu và Zn vào 0,5 lit dung dịch FeCl3 0,5M Phản ứng kết thúc thu được dung dịch (Y) và 1,6 gam chất rắn không tan (Z) Cho (Z) vào dung dịch H2SO4 loãng không thấy khí bay lên Dung dịch (Y) phản ứng vừa đủ với 200
ml dung dịch KMnO4 a Mol/lit (trong môi trường H2SO4) Giá trị của a là
Câu 47 Chọn câu sai trong các câu sau
A Để loại khí clo sinh ra dư trong phòng thí nghiệm, người ta sử dụng khí NH3
B Để gom thuỷ ngân rơi ra khi nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ, người ta dùng bột lưu huỳnh
C Để nhận biết ion SO42- trong dung dịch, người ta dùng muối tan của bari như BaCl2; Ba(NO3)2 (trong môi trường axit loãng dư)
D Để thực hiện phương pháp chuẩn độ pemanganat, người ta dùng dung dịch KMnO4 và dung dịch chuẩn là dung dịch H2SO4
Câu 48 Chọn câu sai trong các câu sau
Trang 9A Mentol (C10H20O) và menton (C10H18O) là những dẫn xuất chứa oxi của tecpen.
B Cho phenylclorua (C6H5Cl) vào dung dịch NaOH, đun nóng, sau đó axit hoá bằng HNO3, tiếp đó cho dung dịch AgNO3 không thấy có kết tủa trắng
C Khi cho C2H5Cl tác dụng với nước ở nhiệt độ cao thu được ancol C2H5OH
D Etilen không tác dụng với dung dịch HCl 30%
Câu 49 Ứng với công thức C5H13N có bao nhiêu amin bậc II?
Câu 50 Cho 6,84 gam hỗn hợp saccarozơ và mantozơ tác dụng với lượng dư dung dịch
AgNO3/NH3 thu được 1,08 gam Ag kim loại Số mol saccarozơ và mantozơ trong hỗn hợp lần lượt là
Chúc các em thành công !
Hết