User Account, Group Ghi chú: Để kiểm tra các thiết lập trong bài thực hành này, anh/chị phải thực hiện quá trình log out/log in để chuyển đổi giữa các user. Local User and Local Group 1. Tạo các nhóm sau đây (bằng chức năng Computer Management): a. Group nhansu bao gồm các user: ns1, ns2, ns3, ns4 b. Group hethong bao gồm các user: ht1, ht2, ht3, ht4 c. Group mang bao gồm các user: m1, m2, m3, m4 d. Group baomat bao gồm các user: bm1, bm2, bm3 e.
Trang 1User Account, Group
Ghi chu:
Dé kiểm tra các thiết lap trong bai thyc hanh nay, anh/chi phai thuc hién qua trinh log out/log in dé chuyén đôi giữa các user
Local User and Local Group
1 Tạo các nhóm sau day (bang chirc nang Computer Management):
a Group nhansu bao gồm cac user: nsl, ns2, ns3, ns4
b Group hethong bao gồm cac user: ht1, ht2, ht3, ht4
c Group mang bao g6m cac user: ml, m2, m3, m4
d Group baomat bao g6m cac user: bm1, bm2, bm3
e Group khachhang bao gôm các user: khÏl, kh2, kh3, kh4, kh5, kh6, kh7
{e Event Viewer (Dcroups
“go) Shared Folders
E ¬#šL ocal LIsers and GroLips
nf J Users (9) Groups
Performance Logs and Alerts gem, Device Manager
= Sa Storage
1 EF Removable Storage
fF Disk Defragmenter
= Disk Management
(+): tổa Services and Applications
Ý nghĩa của Group 2