Tính khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng SBM với M là trung điểm.. Gọi I là hình chiếu của A lên Từ I lần lượt vẽ các đường thẳng song song với SB, SD cắt BC, CD tại B, Q.. Ta có: , suy
Trang 1Câu 7: [HH11.C3.5.BT.d] Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc
với đáy, SA = a Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAC) bằng Tính khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SBM) với M là trung điểm
Lời giải Chọn A
Chứng minh DB (SAC) Hình chiếu vuông góc của DS lên (SAC) là SO, góc giữa SD và (SAC) là DSO = Đặt DO = x, ta có SO = x (O là giao điểm
AC và BD)
Từ
Gọi N là trung điểm AB DN // BM
Suy ra d(D;(SBM)) = d(N;(SBM)) = d(A;(SBM))
Kẻ AI BM, AH SM
Từ đó chứng minh được AH (SBM) d(A;(SBM)) = AH
Trong (ABCD):
Mà
Khi đó
Câu 9: [HH11.C3.5.BT.d] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,
SA (ABCD) và Gọi I là hình chiếu của A lên Từ I lần lượt vẽ các đường thẳng song song với SB, SD cắt BC, CD tại B, Q Gọi E, F lầ n lượt là giao điểm của PQ với Tính khoảng cách từ E đến (SBD)
Trang 2Lời giải Chọn C
Gọi O là tâm hình vuông ABCD
Qua A dựng AH SO Dễ dàng chứng minh được AH BD
Khi đó AH = d(A;(SBD)) Trong tam giác vuông SAC, ta có:
∆CBS có IP//SB
Áp dụng định lý Talet:
Mà AB = CD = CQ + QP = CQ + BE = BE
Do tam giác AEF vuông tại A nên:
(đvdt)
Tam giác vuông tại , khi đó
Câu 11: [HH11.C3.5.BT.d] Cho hình chóp có đáy là hình thang
, , Cạnh bên vuông góc với đáy và Gọi là hình chiếu của lên Tính theo khoảng cách từ đến mặt phẳng
Trang 3Hướng dẫn giải:
Chọn D
Gọi là trung điểm
Ta có: , suy ra vuông tại
vuông tại Gọi , lần lượt là khoảng cách từ , đến mặt phẳng
Ta có:
Thể tích khối tứ diện :
(PB : SAI)
Ta có
Vậy khoảng cách từ đến mặt phẳng là
Câu 29: [HH11.C3.5.BT.d] Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại
A và D, Gọi I là trung điểm của AD, biết hai mặt phẳng
và cùng vuông góc với đáy và mặt phẳng tạo với đáy một góc Tính khoảng cách từ trung điểm cạnh SD đến mặt phẳng
Trang 4Hướng dẫn giải Chọn B
Vẽ là góc giữa mặt phẳng (SBC) với mặt đáy nên
Vì Suy ra
Mặt khác
Trong tam giác vuông SIK ta có
Gọi là trung điểm của , tính
Do đó
Gọi là hình chiếu của lên ta có
Trong tam giác vuông , ta có:
Câu 40: [HH11.C3.5.BT.d] Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có
Gọi M là trung điểm cạnh thì Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 5Áp dụng định lý hàm số cosin trong tam giác ABC ta có:
Đặt Ta có:
Tam giác BMA’ là tam giác vuông tại M nên
Do đó
Vậy khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A’BM) là
Câu 41: [HH11.C3.5.BT.d] Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng
a Gọi M là trung điểm của cạnh AA’, biết BM AC’ Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (BMC’)
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 6Ta có:
Theo giả thiết:
Diện tích tam giác ABC là:
Vì AM//(BCC’) nên hay
Gọi H là hình chiếu của M trên BC’ Ta có:
Vậy khoảng cách cần tìm là Vậy chọn đáp án B
Trang 7Câu 42: [HH11.C3.5.BT.d] Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’, đáy ABC có
Cạnh bên hợp với mặt đáy góc 600 và mặt phẳng (A’BC) vuông góc với mặt phẳng (ABC).Điểm H trên cạnh BC sao cho HC=3HB
và mặt phẳng (A’AH) vuông góc với mặt phẳng (ABC) Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (A’AC)
Hướng dẫn giải Chọn B
Vì
Vậy chọn đáp án B.
Câu 43: [HH11.C3.5.BT.d] Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’, đều có cạnh bằng a,
AA’ = a và đỉnh A’ cách đều A, B,C Gọi M, N lần lượt là trung điểm của cạnh BC
và A’B Tính theo a khoảng cách từ C đến mặt phẳng (AMN)
Trang 8A B C D
Lời giải Chọn D
Gọi O là tâm tam giác đều ABC
Ta có
Ta có:
Gọi E là trung điểm của MN, suy ra
(đvđd)
Vậy chọn đáp án D.
Câu 44: [HH11.C3.5.BT.d] Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông
tại B, AB = a, ACB = 300; M là trung điểm cạnh AC Góc giữa cạnh bên và mặt
Trang 9đáy của lăng trụ bằng 600 Hình chiếu vuông góc của đỉnh A’ lên mặt phẳng (ABC)
là trung điểm H của BM Tính theo a khoảng cách từ C’ đến mặt phẳng (BMB’)
Lời giải Chọn C
là đường cao của hình lăng trụ
AH là hình chiếu vuông góc của AA’ lên (ABC)
Suy ra
(Cách 2:
Trang 10Vậy chọn đáp án C.
DẠNG 3 KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI MẶT PHẲNG SONG SONG KHOẢNG CÁCH TỪ ĐƯỜNG THẲNG ĐẾN MẶT PHẲNG Câu 45: Cho hình lăng trụ có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng
Hình chiếu vuông góc của trên mp trùng với trung điểm của
Câu 51: [HH11.C3.5.BT.d] Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng và
Hướng dẫn giải Chọn D
Ta đã chứng minh bị các mặt phẳng chia thành 3 đoạn bằng
Vì đôi một vuông góc nên
án D.
Ta cần chú ý kết quả sau: Nếu tứ diện có cạnh , , đôi một vuông
Câu 12: [HH11.C3.5.BT.d] Cho hình chóp có , đáy là tam
giác vuông tại A, và hình chiếu của S lên mặt phẳng
là trung điểm cạnh AB Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và SA
Lời giải Chọn B
Trang 11Tam giác AHC vuông cân cạnh a nên
Tam giác vuông tại H nên
A song song với BC cắt IH tại D
Kẻ
Ta có:
Vậy
Vậy chọn đáp án B.
Câu 13: [HH11.C3.5.BT.d] Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh
bằng 3a Chân đường cao hạ từ đỉnh S lên mặt phẳng là điểm thuộc cạnh AB sao cho , góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng
bằng Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC
Lời giải Chọn A
Nhận thấy là hình chiếu của SC lên
mặt phẳng là góc giữa SC và mặt
phẳng
Ta có :
Dựng
Ta có ;
Trang 12Vậy Vậy chọn đáp án A.
Câu 23: [HH11.C3.5.BT.d] Cho hình chóp có đáy là hình thoi, tam giác
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng Biết
Tính theo khoảng cách giữa hai đường thẳng và
Hướng dẫn giải
Chọn C
Gọi là trung điểm của suy ra
Ta có:
Thể tích khối chóp là
Ta có:
Do là trung điểm của và