- Giúp HS: + Củng cố kĩ năng đọc viết các số có 3 chữ số + Củng cố kĩ năng so sánh và thứ tự các số có 3 chữ số + Nhận biết + Rèn kĩ năng giải toán có liên quan với đơn vị tiền Việt Nam + Rèn luyện cộng trừ không nhớ các số có 3 chữ số + Tìm số hạng, số bị trừ, số trừ + Củng cố mối quan hệ giữa cacs đơn vị đo dộ dài đã học + Phát triển trí tưởng tượng cho HS thông qua bài toán vẽ hình mẫu ...
Trang 1TIẾT: 155
LUYỆN TẬP CHUNG
I/MỤC TIÊU:
- Giúp HS:
+ Củng cố kĩ năng đọc viết các số có 3 chữ số
+ Củng cố kĩ năng so sánh và thứ tự các số có 3 chữ số
+ Nhận biết
5 1
+ Rèn kĩ năng giải toán có liên quan với đơn vị tiền Việt Nam
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bài tập 1,2 chuẩn bị sẵn
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/KTBC: Yêu cầu 2 em lên bảng làm bài
Nhận xét cho điểm hs
2/Bài mới :GT bài
Bài 1: Yêu cầu đọc đề
- Lớp làm giấy nháp Viết số còn thiếu vào chỗ chấm
500 đồng = 200 đồng + 300 đồng
700 đồng = 200 đồng + 200 đồng
900 đồng = 200 đồng + 200 đồng + 500 đồng
- Viết số và chữ thích hợp vào ô
Trang 2389
- Yêu cầu tự làm và đổi chéo vở để kiểm tra
Bài 2: Ghi bảng
- Hỏi, số liền sau số 389 là số nào?
- Vậy ta điền số 390 vào ô tròn
- Số liền sau số 390 là số nào?
- Vậy ta điền số 391 vào ô vuông
- 3 số này có đặc điểm gì chung?
- Yêu cầu HS tìm các số còn lại
Bài 3: Làm bc
Bài 4:
Bài nào được khoanh vào
5
1
số ô vuông Bài 5: Yêu cầu đọc đề
- Hướng dẫn phân tích đề bài
- Yêu cầu giải bài vở
- Thu chấm, nhận xét
3/ Củng cố – Dặn dò : Hỏi lại bài
On luyện và đọc viết số có 3 chữ số, cấu tạo
số, so sánh số
trống (theo mẫu)
- HS làm bài Đọc yêu cầu
- 390
- 391
- Đây là 3 số tự nhiên liên tiếp (đứng liền nhau)
Làm bảng
875 > 785; 697 > 699; 599 <
701
- Hình a
- Đọc đề
Tóm tắt Bút chì 700 đồng
300 đồng
? đồng
Trang 3Nhận xét tiết học Bút bi
Bài giải
- Giá tiền của bút bi là
700 + 300 = 1000 (đồng)
ĐS: 1000 đồng
TIẾT: 156 LUYỆN TẬP CHUNG
I/MỤC TIÊU:
- Giúp HS:
+ Củng cố kĩ năng so sánh và thứ tự các số có 3 chữ số
+ Rèn kĩ năng cộng (trừ) (không nhớ) các số có 3 chữ số
+ Rèn kĩ năng tính nhẩm
+ Củng cố biểu tượng hình tam giác
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Viết sẳn nội dung bài tập 1, 2 lên bảng
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/Bài mới :GT bài
2/ Hướng dẫn luyện tập:
Trang 4Bài 1: Yêu cầu làm bài củ
Bài 2: Thi nhau lên viết số theo thứ tự từ bé đến
lớn – lớn đến bé
Nhận xét cho điểm hs
Bài 3: Đặt tính rồi tính
Yêu cầu làm PHT
Thu chấm, nhận xét
Bài 4: Tính nhẩm
Nhận xét tuyên dương
Bài 5: HS thi xếp hình – đội nào xếp nhanh và
đúng thắng cuộc
3/ Củng cố – Dặn dò :
Nhận xét tiết học
- Làm bài củ
- Từ bé đến lớn
599, 678, 857, 903, 1000
- Từ lớn đến bé
100, 903, 857, 678, 599 Làm bài
876 241
635 +
999 29
970 +
763 133
896
−
190 105
295
−
- Nêu miệng 600m + 300m = 900m 20dm + 500dm = 520dm 700cm + 20cm = 720cm 1000km – 200km = 800km
- Chia làm 3 đội thi làm
Trang 5TIẾT: 157 LUYỆN TẬP CHUNG
I/MỤC TIÊU:
- Giúp HS:
+ Rèn luyện cộng trừ không nhớ các số có 3 chữ số
+ Tìm số hạng, số bị trừ, số trừ
+ Củng cố mối quan hệ giữa cacs đơn vị đo dộ dài đã học
+ Phát triển trí tưởng tượng cho HS thông qua bài toán vẽ hình mẫu II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Chuẩn bị bài 1, 2
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ GT bài: Luyện tập chung
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Yêu cầu HS tự làm bài
Bài 2: Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
Yêu cầu tự làm bài
Thu chấm, nhận xét
- HS tự làm sau đó đổi chéo vở để kiểm tra
- Tìm x Làm bài
300 + x = 800
x = 800 –
300
x = 500
x + 700 = 1000
x = 1000 – 700
x = 300
Trang 6Bài 3: > < =
Yêu cầu hs tự nhẩm và nêu kết quả
Bài 4: Vẽ hình theo mẫu
Yêu vầu hs quan sát hình vẽ SGK
- Hỏi, Chiếc thuyền gồm những hình nào
ghép với nhau?
- Hỏi, Máy bay gồm những hình nào ghép
lại với nhau
- Yêu cầu hs tự vẽ vào vở
3/ Củng cố: Ra một số bài tập yêu cầu hs
khá giỏi làm bài
Dặn dò
Nhận xét tiết học
x - 600 = 100
x = 100 + 600
x = 700
700 – x = 400
x = 700 –
300
x = 400
- Nêu kết quả 60cm + 40cm = 1m 300cm + 53cm < 300cm + 57cm 1km > 800m
- HS quan sát
- Hai hình tam giác và 1 hình tứ giác
- 3 hình tứ giác tạo thành thân và 2 cánh, hình tam giác tạo thành đuôi máy bay
- HS vẽ
- Làm bài
Trang 7TIẾT: 168
LUYỆN TẬP CHUNG
I/MỤC TIÊU:
- Giúp HS củng cố
+ Kĩ năng đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 1000
+ Bảng cộng trừ có nhớ
+ Xem đồng hồ, vẽ hình
II/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ GT bài
2/ Hướng dẫn ôn tập
Bài 1: Yêu cầu HS tự làm bài Sau đó gọi hs đọc
bài làm của mình
Bài 2: Yêu cầu HS nhắc lại cách so sánh số
Nhận xét, chấm điểm
Bài 3: Yêu cầu tính nhẩm và ghi kết quả vào ô
trống
- Làm bài, 3 em đọc bài nhận xét bài của bạn
- Nhắc lại Làm bài ở vở
9 + 6 15 - 8 7
6 + 8 14 + 6 20
14 - 7 7 + 9 16
Trang 8Bài 4:
- Yêu cầu HS xem đồng hồ và đọc giờ ghi trên
từng đồng hồ
Bài 5:
Hướng dẫn HS nhìn hình mẫu, chấm các điểm
trong hình, sau đó nối các điểm này để có hình vẽ
như mẫu
3/ Củng cố – Dặn dò :
Nhận xét tiết học
- 3 em đọc
- Lớp nhận xét
11 - 4 7 + 5 12
Trang 9TIẾT: 169
LUYỆN TẬP CHUNG
I/MỤC TIÊU:
- Giúp HS củng cố:
+ Kĩ năng thực hành tính trong các bảng nhân chia đã học
+ Kĩ năng thực hành tính cộng, trừ trong phạm vi 1000
+ Tính chu vi hình tam giác
+ Giải nài toán về nhiều hơn
II/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ GT bài
2/ Hướng dẫn ôn tập
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Yêu cầu làm bài củ
- HS nêu miệng
- Làm bảng con 1 em lên bảng
78 36
42 +
64 21
85
−
949 517
432 +
65 27
38 +
45 35
80
−
552 310
862
−
- 1 em nhắc lại
Trang 10Bài 3: Yêu cầu hs nhắc lại cách tính chu vi hình
tam giác, sau đó tự làm bài
Bài 4: Gọi 1 hs đọc đề
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Muốn biết bao nhiêu gạo nặng bao nhiêu kg ta
làm thế nào?
- Yêu cầu làm vở
Bài 5:
- Số có 3 chữ số giống nhau là số có chữ số
hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị cùng được
viết bởi một chữ số
- Yêu cầu hs làm bài
- Nhận xét bổ sung cho đủ 9 số có 3 chữ số
giống nhau
3/ Củng cố – Dặn dò : về nhà đọc và viết các số
tròn trăm
Nhận xét tiết học
- Đọc đề
- Dạng toán nhiều hơn
- Thực hiện phép cộng
Bài giải Bao gạo nặng là
35 + 9 = 44 (kg)
ĐS: 44 kg gạo
- 4 em lên viết số
I/MỤC TIÊU:
Trang 11- Giúp HS củng cố:
+ Kĩ năng thực hành tính trong các bảng nhân chia đã học
+ Kĩ năng thực hành tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
+ Xem giờ trên đồng hồ
+ Tính chu vi hình tam giác
II/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1/ GT bài
2/ Hướng dẫn ôn tập
Bài 1: Yêu cầu HS xem đồng hồ và đọc giờ
trên đồng hồ
Bài 2: HS thi viết số từ bé đến lớn
Bài 3: Yêu cầu làm bài củ
Bài 4: Yêu cầu làm phiếu học tập
Thu chấm, nhận xét
- A: 5 giờ 15 phút
- B: 9 giờ 30 phút
- C: 12 giờ 15 phút
699, 728, 740, 801
- Làm bc
46 39
85
−
100 25
75 +
319 7
312 +
80 16
64 +
42 58
100
−
503 6
509
−
- Làm phiếu học tập
24 + 18 – 28 = 16 3 x 6 : 2 = 9
5 x 8 – 11 = 29 30 : 3 : 5 = 2
Trang 12Bài 5: Yêu cầu đọc đề
- Yêu cầu nhắc lại cách tính chu vi hình tam
giác
Nhận xét
3/ Củng cố – Dặn dò :
Nhận xét tiết học
- Đọc đề
- Chu vi của hình tam giác là: 5cm + 5cm + 5cm = 15cm Hoặc 5cm x 3 = 15cm
TIẾT: 170
LUYỆN TẬP CHUNG
I/MỤC TIÊU:
- Giúp HS củng cố:
+ Kĩ năng thực hành tính trong các bảng nhân chia đã học
+ Kĩ năng thực hành tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
+ Kĩ năng thực hành tính cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 1000 + So sánh số trong phạm vi 1000
+ Giải bài toán về ít hơn
+ Tính chu vi hình tam giác
II/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 131/ GT bài
2/ Hướng dẫn ôn tập
Bài 1: Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả
vào vở BT
Bài 2: Yêu cầu HS nhắc lại cách làm bài
Bài 3: Yêu cầu làm bài củ
Bài 4: Yêu cầu đọc đề
- Hỏi, Bài toán thuộc dạng gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- HS làm bài, đổi chéo vở để kiểm tra
- Tự làm bài
482 > 480 300 + 20 + 8 =
328
987 < 989 400 + 60 + 9 =
469
1000 = 600 +
400
700 + 300 > 999
- Làm bc, 1 em lên bảng
45 27
72
−
637 35
602 +
329 6
323 +
96 48
48 +
310 37
347
−
534 4
538
−
- Đọc đề
- Dạng toán ít hơn
Bài giải
- Tấm vải hoa dài là:
40 – 16 = 24 (m)
Trang 14Bài 5:
- Yêu cầu nhắc lại cách đo đoạn thẳng cho
trước, tính chu vi hình tam giác Sau đó
làm bài
- Thu chấm, nhận xét
3/ Củng cố – Dặn dò : Về nhà tự ra toán và
làm bài
Nhận xét tiết học
ĐS: 24 m
- Làm bài vở