Bằng kiến thức hoá học em hãy giải thích và viết phương trình xảy ra trong các trường hợp sau: a.. Khí Y cĩ thể tác dụng với dung dịch NaOH hoặc dung dịch CaOH2 để tạo ra 2 chất tẩy trắn
Trang 1Câu 1: (3,5 điểm)
1 Bằng kiến thức hoá học em hãy giải thích và viết phương trình xảy ra trong các
trường hợp sau:
a Nói về việc ăn cơm, các cụ xưa có câu: “Nhai kĩ no lâu”
b Đất đèn được dùng để dấm trái cây
c Khi lên men rượu thì cần ủ kín còn lên men giấm lại để thoáng
d Ấm đun nước lâu ngày thường có một lớp cặn vôi dưới đáy Để loại bỏ cặn có thể dùng giấm pha vào nước trong ấm ngâm vài tiếng rồi xúc sạch
Hướng dẫn
a.Nhai kĩ khiến cho dễ phân hủy các chất tinh bột thành glucozo, dễ hấp thụ tại ruột
non, khi thức ăn được vận chuyển xuống dạ dày thì dạ dày lại tiết ra một
chất enzim nữa, tạo cho ta một cảm giác đói, muốn ăn Ăn lâu thì dạ dày không tiết
chất enzim này nữa, khiến cho ta có cảm giác no lâu
Pt: (C6H10O5)n + nH2O men
enzim
nC6H12O6
b Đất đèn trong môi trường ẩm sinh ra khí axetilen, khí này bị hidro hoá chậm tạo
thành khí etilen CH2=CH2 Khí này kích thích quá trình chín nhanh ở hoa quả
Pt: CaC2 + H2O → Ca(OH)2 + CH≡CH (axetilen)
CH≡CH + H2 → CH2=CH2 (etilen)
Trang 2c Lên men rượu:
pt: (C6H10O5)n + nH2O men
enzim
nC6H12O6
C6H12O6 men rượu2C2H5OH + 2CO2↑
Lên men rượu cần ủ kín, nếu ủ khơng kín, khơng khí vào sẽ oxi hố chậm rượu thành anđêhit và axit axetic (giấm ăn)
C2H5OH + ½ O2 → CH3CHO + H2O
C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O
Lên men giấm cần để thống để oxi trong khơng khí cĩ thể dễ dàng oxi hố rượu
C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O
d Ấm đun nước lâu ngày cĩ lớp cặn vơi CaCO3, MgCO3 vì khi đun nước: các muối axit trong nước là Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2 dễ nhiệt phân thành kết tủa
Ca(HCO3)2 to CaCO3 + CO2↑ + H2O
Mg(HCO3)2
o t
MgCO3 + CO2↑ + H2O
2 Xác định các chất A, B, C, D, E, F và hồn thành phương trình trong dãy chuyển
hố sau:
o
2 5
V O ,t
4
A B C D E F BaSO Hướng dẫn
Mắt xích (4) dễ khai thác nhất vì xúc tác của nĩ rất đặc biệt 2
D : SO
E : SO F : H SO
2 4 đ,n
H SO
FeSO Fe(OH) FeCl SO
Pt: FeSO4 + 2NaOH → Na2SO4 + Fe(OH)2↓
Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O
6FeCl2 + 6H2SO4 → 4FeCl3 + Fe2(SO4)3 + 3SO2↑ + 6H2O
SO2 + ½ O2
o
2 5
V O ,t
SO3 + H2O → H2SO4
Trang 3H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4↓ + 2H2O
Câu 2: (3,5 điểm)
1 Muối X đốt cháy cho ngọn lửa màu vàng Đun nĩng MnO2 với hỗn hợp muối X và
H2SO4 đậm đặc tạo ra khí Y cĩ màu vàng lục Khí Y cĩ thể tác dụng với dung dịch NaOH hoặc dung dịch Ca(OH)2 để tạo ra 2 chất tẩy trắng A, B
a Xác định X, Y và viết phương trình hố học xảy ra
b A, B cĩ khả năng tẩy trắng nhờ tác dụng của CO2 khí quyển Viết phương trình hố học để giải thích
c Viết phương trình điều chế khí Y từ thuốc tím (dung dịch Kalipemanganat)
Hướng dẫn
a
Muối X đốt cháy cho ngọn lửa màu vàng → X cĩ Na
Đun nĩng (MnO2, X, H2SO4 đặc) cĩ khí Y vàng lục → Y: Cl2
Suy ra: X là NaCl
Pt: NaCl + H2SO4đặc → Na2SO4 + HCl↑
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2↑ + 2H2O
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O
b
CO2 tẩy trắng nhờ phản ứng tạo ra HClO cĩ tính tảy màu
CO2 + NaClO + H2O → NaHCO3 + HClO
CO2 + CaOCl2 + H2O → Ca(HCO3)2 + HClO
c
pt: 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + MnCl2 + 5Cl2↑ + 8H2O
2 Cĩ 2 dung dịch gồm dung dịch A chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,15 mol NaHCO3, dung dịch B chứa 0,25 mol HCl Người ta tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: đổ từ từ dung dịch B vào dung dịch A cho đến hết
Thí nghiệm 2: đổ rất từ từ dung dịch A vào dung dịch B cho đến hết
Thí nghiệm 3: trộn nhanh hai dung dịch A và B với nhau
Tính thể tích khí bay ra (đktc) trong ba thí nghiệm trên
Hướng dẫn
Thí nghiệm 1: HCl tác dụng với Na2CO3 trước
Pt: HCl + Na2CO3 → NaCl + NaHCO3
0,1 ←0,1→ 0,1
HCl + NaHCO3 → NaCl + CO2 + H2O
0,15→ 0,15 0,15
Dư: 0,1
→ V1 = 3,36 (l)
Thí nghiệm 2: tỉ lệ mol pứ của 2 muối đúng bằng tỉ lệ mol ban đầu của chúng
Na CO : NaHCO Phản ứng
Pt: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O
x→ 2x
NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
1,5x→ 1,5x
Trang 4→ 3,5x = 0,25 1 2 5 2
Thí nghiệm 3: HCl cĩ thể phản ứng với Na2CO3 trước hoặc NaHCO3 trước
TH1: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O
0,1→ 0,2 0,1
NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
0,05 ←0,05→ 0,05
→ nCO2 = 0,15 → V3.1 = 3,36
TH2: NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
0,15→ 0,15 0,15
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O
0,05 ←0,1→ 0,05
→ nCO2 = 0,2 → V3.2 = 4,48
Suy ra: 3,36 < V3 < 4,48
Câu 3: (3,0 điểm)
1 Từ đá vơi, than đá, các chất vơ cơ và các điều kiện cần thiết hãy viết phương trình
hố học (ghi rõ điều kiện) điều chế benzen, cao su Buna
Hướng dẫn
Than đá: C ; đá vơi: CaCO3
Pt: CaCO3 + 4C
o t
CaC2 + 3CO↑
CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + CH≡CH
CH≡CH tam hợp C6H6 (benzen)
CH≡CH nhị hợp
t,xt,p
CH≡C-CH=CH2 CH≡C-CH=CH2 + H2 Pdo
t
CH2=CH-CH=CH2 nCH2=CH-CH=CH2 trùng hợp
t,xt,p
-(CH2-CH=CH-CH2)n- (cao su Buna)
2 Hỗn hợp X gồm NaCl, NaHCO3, Na2CO3 trong đĩ cĩ một muối ngậm nước Cho 61,3 gam X phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch HCl 4,5M thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A Cho A vào 100 ml dung dịch AgNO3 6,5M thì thu được kết tủa lớn nhất Nếu cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thì thu được dung dịch Y, cho tiếp dung dịch Ba(NO3)2 dư vào Y thì thu được 68,95 gam kết tủa Tính V và tìm cơng thức của muối ngậm nước
Hướng dẫn
3
3 2
2 HCl
AgNO 0,45
0,65 3
Ba(NO ) NaOH
3
61,3(g)
CO : V NaCl : x
X NaHCO : y
3
max 0,65
nNaCl nHCl nAgCl
nNaCl 0,65 0,45 0,2
Trang 5HCl BTNT.Na 3
0,45
NaHCO : y
Na CO : z
3 BaCO NaOH
0,35
y z 0,35 (3) NaHCO : y
NaCO : z
61,3(gam)
(1) x 0,2 NaCl : 0,2
Từ (2) y 0,25 NaHCO : 0,25 n 10 Na CO 10H O
(3) z 0,1 Na CO nH O
Câu 4: (3,0 điểm)
1 Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 lấy cùng số mol Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác nung nogns, thu được hỗn hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2 và H2 Sục Y vào dung dịch Brom (dư) thì khối lượng bình brom tăng 10,8 gam và thốt ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) cĩ tỉ khối so với H2 là 8 Tính thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hồn tồn hỗn hợp Y
Hướng dẫn
2 o
Br
2 2
dư
2
C H ,C H
C H : x
C H ,H
2 bình Br tăng thoát ra
mX mY 14
x 0,5
mY 10,8 3,2 14
Đốt cháy X và đốt cháy Y thì cần lượng oxi là như nhau, nên ta cĩ:
BTNT.C
BTNT.O
2
2 Cho một luồng khí CO đi qua ống đựng 0,01 mol FeO và 0,03 mol Fe2O3 (hỗn hợp A) đốt nĩng Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được 4,784 gam chất rắn B gồm 4 chất Hồ tan chất rắn B bằng dung dịch HCl dư thấy thốt ra 0,6272 lít H2 (đktc) Tính số mol oxit sắt từ trong hỗn hợp B Biết rằng trong B số mol oxit sắt từ bằng 1/3 tổng số mol sắt (II) oxit và sắt (III) oxit
Hướng dẫn
o
2 t
FeO : x
Fe O : y FeO : 0,01
Fe
Pt: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
nH2 = nFe = 0,028
a 0,046 5,52 28a 4,784 44a
Pt: CO + O(Oxit)→ CO2
Trang 6Nhận xét: nCO = nO(Oxit) → nO(Oxit) mất đi = 0,046
BTNT.O
(B)
0,054
x 3y 4z 0,054
nO 0,01 3.0,03 0,046
72x 160y 232z 56.0,028 4,784 x 0,012
1
3
z 0,006
x 3y 4z 0,054
Câu 5: (3,5 điểm)
Cho a gam hỗn hợp X gồm một axit no đơn chức A và một este B, B tạo ra bởi một axit no đơn chức A1 và một rượu no đơn chức C (A1 là đồng đẳng kế tiếp của A) Cho
a gam hỗn hợp X tác dụng với lượng vừa đủ NaHCO3, thu được 1,92 gam muối Nếu cho a gam hỗn hợp X tác dụng với một lượng vừa đủ NaOH đun nĩng thu được 4,38 gam hỗn hợp 2 muối của 2 axit A, A1 và 1,38 gam rượu C, tỉ khối hơi của C so với hidro là 23 Đốt cháy hồn tồn 4,38 gam hỗn hợp 2 muối của A, A1 bằng một lượng oxi dư thì thu được Na2CO3, hơi nước và 2,128 lít CO2 (đktc) Giả thiết phản ứng xảy
ra hồn tồn
1 Tìm cơng thức phân tử, cơng thức cấu tạo của A, A1, B, C
2 Tính a
Hướng dẫn
3
2
NaHCO
1,92(g)
O
NaOH
vừa đủ
2 5
Muối RCOONa
C H OH : 0,03
1
2,46(g)
2 5 0,03(mol)
C H
nR COONa nC H OH 0,03
2
2 5 0,095
C H COOH : 0,02 H
Câu 6: (3,5 điểm)
Hỗn hợp X gồm (Al và oxit FexOy) Nung m gam X trong điều kiện khơng cĩ khơng khí, khi đĩ xảy ra phản ứng: Al + FexOy to Al2O3 + Fe Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần (phần 1 và phần 2):
Phần 1: cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí và 25,2 gam chất rắn
Phần 2: cho tác dụng với H2SO4 đặc nĩng dư, sau phản ứng thu được 55,44 lít SO2 và dung dịch Z cĩ chứa 526,5 gam muối sunfat Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn, các khí đo ở đktc
Trang 71 Viết phương trình các phản ứng xảy ra.
2 Tìm m và cơng thức phân tử của oxit FexOy
Hướng dẫn
dư
H SO
đặc,nóng
526,5(g)
H : 0,15
Pt: Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 1,5H2↑
2Al + 6H2SO4đ,n → Al2(SO4)3 + 3SO2↑ + 6H2O
2Fe + 6H2SO4đ,n → Fe2(SO4)3 + 3SO2↑ + 6H2O
2 H 0,15
Al : x
nAl 0,1 x 0,1 Giả sử mol P Al O : y
nFe 0,45 z 0,45
Fe : z
2 SO 2,475
(0,1.1,5 0,45.1,5)k 2,475
P Al O : yk
Al (SO ) : (0,05 y)k
Fe : 0,45k
Fe (SO ) : 0,225k
o t
0,45 0,2
3 4
y 0,2
8 0,2.6 n.0,45 n Fe O
3