- Biết tên một số thực phẩm, món ăn quen thuộc và chấp nhận các loại thức ăn khác nhau.- Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt với sự giúp đỡ của người lớn.. Giáo dục vệ
Trang 1Căn cứ vào hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non các độ tuổi của Bộ Giáo dục & Đào tạo ban hành theoQuyết định số 17/2009/TT- BGDĐT ngày 25 tháng 7 năm 2009;
Căn cứ quyết định số 1495/QĐ-UBND ngày 27/06/2016 về khung kế hoạch năm học 2016-2017 của Giáo dục mầm non,Giáo dục phổ thông, Giáo dục thường xuyên
Căn cứ kế hoạch số 73/ kế hoạch Trường mần non ngày 20 tháng 8 năm 2016 về thực hiện kế hoạch năm học 2016 – 2017của Trường mần non Phú Thịnh
Căn cứ vào tình hình thực tế của lớp, của trường của địa phương lớp 3-4 tuổi xây dựng kế hoạch thực hiện chương trìnhgiáo dục mầm non năm học 2016-2017 cụ thể như sau:
I Mục tiêu cần đạt
1 Phát triển thể chất:
- Khỏe mạnh, cân nặng chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi
- Giữ được thăng bằng khi đi trong đường hẹp
- Kiểm soát được vận động khi thay đổi tốc độ vận động đi/ chạy
- Có thể phối hợp tay – mắt trong tung, đập – bắt bóng; Sử dụng kéo cài hoặc cởi cúc áo
- Nhanh nhẹn khéo léo khi thực hiện vận động chạy hoặc bò trong đường hẹp
Trang 2- Biết tên một số thực phẩm, món ăn quen thuộc và chấp nhận các loại thức ăn khác nhau.
- Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt với sự giúp đỡ của người lớn
- Biết tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm khi được nhắc nhở
2 Phát triển nhận thức:
- Thích tìm hiểu, khám phá đồ vật hay đặt các câu hỏi: Ai đây ? Cái gì đây?
- Nói được một vài đặc diểm nổi bật của sự vật, hiện tượng quen thuộc
- Nhận biết được sự thay đổi rõ nét của sự vật, hiện tượng
- Nhận biết được tay phải tay trái của bản thân
- Đếm được trong phạm vi 5
- Nhận biết được sự khác nhau về kích thước của 2 đối tượng
- Gọi đúng tên hình vuông, hình tròn, hình tam giác
- Nhận biết một số nghề phổ biến gần gũi
- Biết họ và tên của bản thân, tên của người thân trong gia đình, tên trường, lớp mầm non
3 Phát triển ngôn ngữ:
- Nghe hiểu được lời nói trong giáo tiếp đơn giản
- Diễn đạt nhu cầu, mong muốn để người khác hiểu
- Trả lời được một số câu hỏi của người khác
- Kể lại truyện dựa theo câu hỏi
4 Phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội :
- Thích chơi cùng bạn, không tranh giành đồ chơi
- Có biểu hiện quan tâm đến người thân
Trang 3- Cảm nhận được một số trạng thái cảm xúc của người khác và có biểu lộ phù hợp.
- Chấp nhận yêu cầu và làm theo chỉ dẫn đơn giản của người khác
- Biết chào hỏi, cảm ơn, xin phép, xin lỗi
- Biết bỏ rác đúng nơi quy định, cất dọn ĐDĐC
- Cố gắng tự thực hiện các công việc được giao
5 Phát triển thẩm mĩ:
- Bộc lộ cảm xúc các vẻ đẹp của các sự vật hiện tượng XQ và các tác phẩm nghệ thuật gần gũi
- Thích hát, nghe hát, nghe nhạc
- Biết hát kết hợp với vận động đơn giản: Nhún nhảy, giậm chân, vỗ tay
- Biết sử dụng màu sắc, đường nét, hình dạng tạo ra các sản phẩm đơn giản
- Biết giữ gìn sản phẩm
- Trên đây là mục tiêu thực hiện chương trình giáo dục mầm non năm học 2015 -2016 của lớp 3 – 4 tuổi với nôi dụng cụ thể nhưsau:
Trang 4II Nội dung
KẾ HOẠCH NĂM (Mẫu giáo 3-4 tuổi)
sinh hoạt
Chơingoài trời
Giờhọc
HĐgóc
Trang 5Chuyền và bắt bóng 2 bên theo hàng ngang HĐC x 1 Trường MN
- Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh
- Đi, chạy thay đổi hướng theo đường dích dắc
- Đi trong đường hẹp trèo lên xuống ghế
- Đi bước dồn ngang, bật nhảy qua vật cản
- Bật xa – ném xa bằng 2 tay
- Bật xa – chạy nhanh 10m
111111
PTGT, TGĐV,
GĐ, HTTN, TGTV, QHĐN
b Giáo dục vệ sinh dinh dưỡng
* Một số kỹ năng vệ sinh tự phục vụ
Biết thực hiện một số kỹ năng tự phục vụ: Cởi áo, mặc áo, đi
giày dép, lấy và cất đồ dùng đúng nơi quy định
* Giữ gìn sức khỏe và an toàn thân thể
Có một số thói quen tốt về giữ gìn sức khoẻ MLMN
Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối
với cơ thể con người
MLMN
Trang 6Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, những
nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng
Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ MLMN
Không đi theo người lạ, không nhận quà của người lạ khi chưa
được người thân cho phép
* Tập hợp số lượng, số thứ tự và đếm
* Định hướng trong không gian và thời gian HĐC
Nhận biết phía trên - dưới, trước – sau, tay phải, tay trái của
Trang 7trong gia đình, hiểu được các mối quan hệ trong gia đình.
- Biết địa chỉ, các đồ dùng trong gia đình, công việc của mỗi
thành viên trong gia đình
- Chức năng của các giác quan và 1 số bộ phận khác của cơ thể
thân
2 Đồ vật đồ dùng, đồ chơi, trường mầm non
- Nhận biết tên trường, lớp học các cô và các bạn ở lớp, tránh
một số nơi không an toàn
- Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng đồ chơi HĐC x 1 Trường MN
- Phương tiện giao thông, tên, đặc điểm, công dụng của 1 số
4 Nghề nghiệp, ngày tết truyền thống , các ngày lễ trong
năm
- Biết một số ngành nghề phổ biến trong xã hội, hiểu được công
việc, mối quan hệ của các nghề đối với xã hội
TGTV
* Hiện tượng tự nhiên
Ngày và đem, mặt trăng, mặt trời
Trang 8Không khí ánh sáng
Hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật, hành động, hiện
tượng gần gũi quen thuộc
Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu ghép đơn
Nghe, thuộc một số bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ,
câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi
Bày tỏ tình cảm, nhu cầu hiểu biết của bản thân bằng các câu
đơn, câu ghép mở rộng
Trả lời và đặt các câu hỏi; Ai?, cái gì?, Ở đâu?, khi nào? MLMN x x
Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu,
hoàn cảnh giao tiếp
PTGT, HTTNTập kể chuyện sáng tạo theo tranh, đồ chơi
* Làm quen với đọc, viết
Trang 9(nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông, đường
cho người đi bộ )
* Trẻ thực hiên được một số quy tắc thông thường trong
giao tiếp
Tập chung chú ý lắng nghe và không ngắt lời người khác,
không nói leo
* Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, Sự
vật và hiện tượng xung quanh
Nhận biết một số trạng thái cảm xúc( vui, buồn, sợ hãi, tức
giận) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói
Trang 10b Phát triển kỹ năng xã hội
* Hành vi và quy tắc ứng sử
Một số quy định ở lớp và gia đình, nơi công cộng (để đồ dùng
đồ chơi đúng chỗ, trật tự khi ăn, khi ngủ, đi bên phải lề đường)
Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói và cử chỉ lễ
phép
Thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người lớn MLMN
Yêu mến quan tâm đến người thân trong gia đình MLMN
* Trẻ thực hiên được một số quy tắc thông thường trong
giao tiếp
Điều chỉnh giọng nói cho phù hợp
Không nói tục chửi bậy
Tập chung chú ý lắng nghe và không ngắt lời người khác,
không nói leo
Chào hỏi lễ phép
a- Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của sự vật
hiện tượng, nghệ thuật
Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài
hát, bản nhạc và ngắm nhìn vể đẹp của các sự vật hiện tượng
trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật
Trang 11Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát.
Vận động theo ý thích khi hát, nghe các bản nhạc quen thuộc
Sử dụng các nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm đơn giản HĐC 8 x
Sử dụng các kỹ năng vẽ nặn, xé dán, xếp hình để tạo ra sản
phẩm có mầu sắc, kích thước có hình dáng, đường nét
Nhận xét sản phẩm tạo hình về mầu sắc đường nét, hình dạng
Tự chọn dụng cụ, nguyên liệu để tạo ra sản phẩm theo ý thích HĐC x x
Nói lên ý tưởng của mình
Trang 12KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG THEO GIỜ SINH HOẠT CỦA TRẺ NĂM HỌC 2016 – 2017
Lứa tuổi: 3 – 4 tuổi
- Nghe nhạc thiếunhi
- Trẻ chào
hỏi
- Dạy trẻ tựbiết thay quần áo và cất đúng nơi quy định
- Nghe nhạc thiếu nhi
- Trẻ sử dụng một
số từ để chào hỏi
- Dạy trẻ biết cách cởi giầy dép
- Xưng hô
lễ phép với người lớn
- Dạy trẻ
chào hỏi
- Trẻ cởi buộc dây giầy, dép
- Xưng hô
lễ phép với người lớn
- Dạy trẻ
cách gấp đồdùng gọn gàng
- Trẻ cởi buộc dây giầy,dép
- Tạo hứng thú cho trẻ nghe nhạc
- Dạy trẻ chào hỏi
- Trẻ biết thay quần
áo đúng nơi quy định
- Nghe nhạc thiếunhi
- Dạy trẻ
cất đồ dùng đúngnơi quy định
- Nghe nhạc thiếunhi
- Xưng hô
lễ phép với người lớn
- Dạy trẻ
chào hỏi
- Nghe nhạc thiếu nhi
- Trẻ tự thay quần
áo xắp xếp
đồ dùng đúng nơi quy định
- Tập theochủ đề:
Bản thân
-Tập theo bài hát tháng 9
- Tập theo chủ đề: Giađình
- Tập theo bài hát tháng 12
- Tập theo chủ đề : Ngành nghề
- Tập theo
bài hát tháng 1
- Tập theo chủ đề: Thếgiới động vật
-Tập theo bài hát tháng 2
- Tập theo chủ đề: Thếgiới thực vật
- Tập theobài hát tháng 3
- Tập theochủ đề : Giao thông
- Tập theo
bài hát tháng 4
- Tập theochủ đề:
Hiện tượng tự nhiên
- Tập theo bài hát tháng 5
- Tập theo chủ đề : QH- ĐN- BH
- Gọi tên
các ngày trong tuần
- Nhận biết
- Gọi tên
các ngày trong tuần
- Thích
- Nói được
ngày trên đốc lịch
- Chủ động
- Đặt các
câu hỏi và câu trả lời
- Nói được
- Nhận
biết một
số cảm xúc vui
- Phân
biệt được hôm qua hôm nay
- Chia sẻ
cảm xúc với bạn
- Phân biệt
Trang 13tên của tôi,
tôi là ai, tôi ở
- Phân biệt được hôm qua hôm nay
các cảm xúc
chia sẻ cảmxúc với bạn
- Trẻ biết được một
số thông tinquan trọng liên quan đến bản thân ( Tên của tôi, ý nghĩa tên của tôi, Tôi
là ai, tôi ở đâu, bố tôi tên là gi, nhà tôi ở đâu, trườngtôi ở đâu,
cô giáo tôi tên là gì?, địa chỉ nhà,làng xóm)
giao tiếp với bạn bè
các ngày trong tuần
buồn
- Chủ động giao tiếp với bạn bè
- Dạy trẻ thăm hỏi bạn bè trong lớp
các mùa trong năm
- Hứng thú
tìm hiểu các đồ dùng đồ
- Chấp nhận sự phân công của các
- Hứng thú
với việc đọc sách
- Biết nhận
- Biết thay
đổi hành vi của trẻ và cảm xúc
- Dễ hòa đồng với bạn
- Hứng
- Hòa
đồng với bạn bè
- Hứng
- Biết giúp
đỡ bạn khi chơi
Trang 14góc đồng với bạn
bè
- Cố gắng thực hiện công việc được giao đến cùng
chơi
- Giúp đỡ bạn khi chơi
bạn xét các
nhóm chơi
trong khi chơi
- Biết chia
sẻ với bạn
thú với việc đọc sách
thú với việc xem tranh
rửa tay trước
khi ăn và sau
vệ sinh
- Biết sử dụng đúngcách đồ dùng vệ sinh
- Chủ động
trong một
số hoạt động
- Biết chờ đợi đến lượt khi tham gia hoạt động
- Có kỹ
năng rửa tay trước khi ăn và sau khi đi
vệ sinh
- Biết đánh răng đúng cách
- Dạy trẻ cách ứng
xử phù hợpvới giới tính, thay quần áo đúng nơi quy định, kín đáo
- Có thói quen tiết kiệm điện nước
- Biết cách trải răng
- Tự rửa tay
lau mặt saukhi chơi
- Có thói
quen tiết kiệm điện nước
- Trẻ sử
dụng đúngcách các
đồ dùng
vệ sinh
- Dạy trẻ cách ứng
xử phù hợpvới giới tính, thay quần áo đúng nơi quy định, kín đáo
- Có kỹ
năng rửa tay trước khi ăn và sau khi đi
- Dạy trẻ
một số kỹ năng trong ăn uống
- Biết tự phục vụ chuẩn bị cho giờ ăn
- Trẻ biết tiết kiệm nước
- Trẻ có
thói quen
vệ sinh trong ăn
- Có thói
quen vệ sinh trong
ăn uống
- Ăn đa dạng các loại thức ăn
- Biết giúp
người khác khi gặp khókhăn
- Biết chơi đến lượt mình
- Sẵn sàng
thực hiện nhiệm vụ đơn giản
- Biết các nhóm thực phẩm
- Che miệng khi ngáp, ho, hắt hơi
- Ăn đa dạng các loại thức ăn
- Dạy trẻ một số kỹ năng
- Có thói
quen vệ sinh trong
ăn uống
- Kể tên được các nhóm thự phẩm
- Biết giúp
đỡ người khác khi gặp khó khăn
- Có thói quen vs sau khi ăn
Trang 15- Ăn nhiều thức ăn
trong ăn uống
- Điều chỉnh giọng nói phù hợp
- Điều
chỉnh giọngnói phù hợp với ngữ cảnh
- Nghe nhạc
- Biết tự phục vụ trong giờ ngủ trưa ( lấy gối, trải chiếu )
và cất dọn sau khi ngủdậy
- Ngủ say
và đủ giấc
- Nghe nhạc
- Thực hiện
được 2- 3 yêu cầu liên tiếp
- Có kỹ năng tự phục vụ khingủ
- Biết tự phục vụ trong giờ ngủ trưa ( lấy gối, trải chiếu )
và cất dọn sau khi ngủdậy
- Chủ động
thực hiện một số HĐ
- Điều
chỉnh giọng nói phù hợp
- Ngủ say
giấc
- Nghe nhạc
- Có thói
quen vệ sinh trong
ăn uống
- Kể tên được các nhóm thực phẩm
- Biết giúp
người kháckhi gặp khó khăn
- Có thói quen vệ sinh sau khi ăn
ca dao về chủ đề
- Nghe hát
về chủ đề
- Tô màu tranh
- Vẽ tranh
về chủ đề
- Dạy hát múa về chủđề
- Vệ sinh nêu gương trả trẻ
- Kể
chuyện dạytrẻ đọc thơ
về chủ đề
- Làm quenmột số bài hát về chủ đề
- Vệ sinh
- Dạy trẻ kể
chuyện sáng tạo
- Múa hát
về chủ đề
- Vệ sinh nêu gương trả trẻ
- Dạy trẻ
hát múa về chủ đề, vẽ
tô màu tranh về chủ đề
- Kể chuyện đọcthơ diễn cảm
- Vẽ, xé dán tranh
- Kể chuyện theo tranh
- Nghe hát, nghe nhạc, về chủ đề
- Vệ sinh
- Nghe
hát, nghe nhạc, về chủ đề
- Dạy trẻ hát múa
về chủ đề
- VS nêu gương
- Hát múa
về chủ đề
- Tô vẽ tranh về chủ đề
- Trò chuyện về chủ đề
- Vệ sinh nêu gương
LẬP KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI NĂM HỌC 2016– 2017
Trang 16Lứa tuổi: 3 – 4 tuổi
- Chuyền bóng 2 bên theo hàng ngang-Không làm nhữnghành vi cóthể gây nguy hiểm
- Cài và cởi cúc áo
- Gập, đancác ngón tay vào nhau, quay ngóntay
- Bò theo hướng thẳng
- Nhận biết lợi ích của việc ăn uống đủ chất
- Bước lên,xuống bục cao (cao 30cm)
- Bật qua dây
- Nhận biết và phòng tránh một
số nơi không an toàn
- Bật xa 20-25cm
- Ném xa bằng 2 tay
- Trườn sấpchui qua cổng
Bò theo đường zích zắc
- Bật tách, khép chân
- Ném trúngđích nằm ngang
- Ném xa bằng 2 tay
- Đi theo đường zích zắc
- Đi, chạy thay đổi theo đường zích zắc
- Đứng co 1chân và giữthăng bằng trong 5s
- Đạp bóng xuống sàn và bắtbóng
- Đi, chạythay đổi tốc độ theo hiệu lệnh
- Cử động của bàn tay, ngón tay, mắt, sử dụng đồ dùng…
- Tung bóng cho người đối diện (2m)
- Chuyền bóng 2 bên theo hàng dọc
- Nhận biết trang phục phù hợp với thời tiết
- Chạy liên tục trong đường zích zắc
- Đi kiễnggót 2m
- Lợi ích của việc giữ gìn vệsinh thân thể, vệ sinh môi trường đốivới sức khỏe con người
- Nhận biết tay phải – tay trái của bản thân
- Tên lớp
- Xếp xen kẽ
- Nhận biết, gọi tên các hình, hìnhvuông, hình chữ nhật, hình tam giác, hình tròn
- Xếp tương ứng1 :1, ghép đôi
- Đếm đến 3
- Xếp xen kẽ
- Mối liên
hệ đơn giản giữa
- So sánh to– nhỏ
- Tách 1 nhóm đối tượng thành
2 phần
- So sánh dài – ngắn
+ Ích lợi của các nghề trong
- so sánh rộng – hẹp
- Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật, cây, hoa, quả quen thuộc
So sánh cao– thấp+ Ích lợi của con vật
Gộp 2 nhóm đốitượng và đếm
- Đếm đến 4
-Phương tiện giao thông
Tên, đặc điểm,
- Đếm đến5
- Hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh
và ảnh hưởng của
nó đến sinh hoạt
- Đếm đến
5 và đếm theo khả năng
- Tình cảm của
bé với quêhương, đất nước, Bác Hồ
Trang 17- Nhận biết phía trên, dưới,trước, sau,tay phải, tay trái của bản thân
con vật, cây quen thuộc với môi trườngsống
dụng của một số phương tiện giao thông quen thuộc
của trẻÍch lợi củanước với đời sống con người,con vật, cây
và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu mở rộng
- Sử dụng các từ biểu thị sự
lễ phép
- Trả lời
và đặt câu hỏi: ai?
Cái gì? ở đâu? Khi nào?
- Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ
- Không nói tục, chửi bậy
- Nói và thểhiện cử chỉ,điệu bộ, nétmặt phù hợp với yêucầu hoàn cảnh giao tiếp
- Tập chú ý lắng nghe
và không ngắt lời người khác,không nói leo
- Trả lời và đặt câu hỏi:
ai? Cái gì?
ở đâu? Khi nào?
- Không nóitục, chửi bậy
- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu
mở rộng
- Nói và thể hiện
cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu hoàn cảnh giaotiếp
- Mô tả sựvật, tranh ảnh có sự giúp đỡ
- Tập chú
ý lắng nghe và không ngắt lời người khác, không nói leo
- Sử dụng các từ biểu thị sự
lễ phép
- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu
và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu mở rộng
- Một số quy định ởlớp và gia
- Trẻ được trải nghiệm
đa dạng các
- Bảo vệ, chăm sóc con vật, cây
- Bảo vệ, chăm sóc con vật, cây
- Trẻ được trải nghiệm
- Trẻ có hành vi bảo vệ
- Trẻ dễ hòa đồng với bạn bè