1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Nguyen ly may hệ đại học

10 127 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 450,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương môn nguyên lý máy hệ đại học. dành cho sinh viên học môn nguyên lý máy ôn tập. tài liệu tóm tắt lý thuyết, đề thi và đáp án của một số bài tập...................................................................................................................................................................

Trang 1

ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM

KHOA: CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ

1 Tên môn học (hoặc học phần): Nguyên lý máy

2 Mã môn học (hoặc học phần): 038006

3 Số tiết (hoặc số tín chỉ): 2 (2, 0, 4)

4 Hệ đào tạo: Cao đẳng chính quy

Chương 1: Cấu tạo cơ cấu

Hình 1 sử dụng cho câu 1,2,3, không đổi thứ tự câu

Cho lAD=lAE; lBD=lCE=lEB; lAF=lFB

Hình 1 Câu 1: Hãy cho biết cơ cấu trên có bao nhiêu khâu động

Câu 2: Số khớp loại 5 và loại 4 bằng

a p5=10, p4=0 b p5=9, p4=1 c p5=8, p4=2 d p5=0, p4=10 [<br>]

Câu 3: Tính bậc tự do của cơ cấu bằng:

Hình 2 sử dụng cho câu 4,5,6, không đổi thứ tự câu

Cho hình 2, với lED=lDG=lFD; lCD=lCF=1.96lED; lED=lEG ,

Hình 2

Câu 4: Số khâu động trong hình 2

a n = 5 b n =4 c n=6 d n=7 [<br>]

Câu 5: Số khớp loại 5 và loại 4 bằng

A p5=10, p4=0 b p5=9, p4=0 c p5=8, p4=1 p5=0, p4=9 [<br>]

Câu 6: Số bậc tự do của cơ cấu:

Trang 2

Trang 2/10

Câu 7: Vít me đai ốc là khớp loại mấy

a Khớp loại 2 b Khớp loại 3 c Khớp loại 4 d Khớp loại 5 [<br>]

Chương 2: Phân tích động học cơ cấu

Hình 3 sử dụng cho câu 8 đến câu 13, không đổi thứ tự câu

Cho cơ cấu như hình 3, với lAB=lCE=lED = 0.1 m, lDF =0.2 m, lBC =0.3m ,

s

1 40

1 

 , tại ví trí thanh

BC đang nằm ngang như hình vẽ

Câu 8: Phương trình vectơ vận tốc điểm C là:

a VC=VB+VCB

a VC=VA+VCB

b VC=VD+VED

d Cả 3 câu đều đúng [<br>]

Câu 9: Chọn phát biểu đúng:

a Vectơ vận tốc điểm C vuông góc CD

b Vectơ vận tốc điểm E vuông góc CD

c Vectơ vận tốc điểm F vuông góc CD

d Cả 3 câu đều đúng [<br>]

Câu 10: Vận tốc điểm B:

a 1m/s b 2m/s c 0.2m/s d Cả 3 câu đều sai [<br>]

Câu 11: Vận tốc điểm C:

a 2m/s b 1m/s c 10m/s d Cả 3 câu đều sai [<br>]

Câu 12: Vận tốc điểm E:

a 2m/s b 1m/s c 5m/s d Cả 3 câu đều sai [<br>]

Câu 13: Phương trình vectơ vận tốc điểm F:

a VF=VC+VFE b VF=VE+VEF

b c VF=VE+VFE d Cả 3 câu trên đều đúng [<br>]

Cho hình 4, với lAB=lAD=lCD=0.05 m, lBC=0.1m, 1 10rad / s, tại vị trí 0

1  120

Hình 4 chỉ sử dụng cho câu 14, 15



D

C B

A

1

2

3

Hình 4 Câu 14: Vận tốc góc của khâu số 3 là:

a 5 rad/s b 10 rad/s c 15 rad/s d 20 rad/s [<br>]

Hình 3

Trang 3

Câu 15: Lúc này hoạ độ vận tốc có dạng như

a Một tam giác đều b Một tam giác cân c Cả hai đều đúng d Cả hai đều sai

[<br>]

Chương 3: Phân tích lực cơ cấu

Câu 16: Các lực tác động lên cơ cấu bao gồm có

a Lực cản kỹ thuật

b Trọng lượng

c Lực quán tính và moment quán tính

d Cả ba câu trên [<br>]

Câu 17: Để cho cơ hệ được cân bằng theo nguyên lý D’Alambert thì chúng ta phải thêm vào cơ

hệ những lực nào:

a Lực quán tính b Lực cản kỹ thuật c Lực phát động d Phản lực [<br>]

Hình 5 và dữ liệu sau đây được sử dụng cho câu 18, lực P 3 N đặt trên điểm K và nằm dọc theo

phương trượt

Câu 18: Phương trình vectơ lực tác dụng lên khâu 3 là:

(R03- Lực do giá tác dụng vào khâu 3)

a P3 R03 R23  0

b P3  R03 R21 0

c P3 R13 R23  0

d Cả 3 đáp án trên đều đúng [<br>]

Câu 19: Điều kiện tĩnh định trong bài toán phân tích

lực cơ cấu:

a 3n = 2p4 + p5

b 3n = 2p5 + p4

c 3n = 2p5 - p4

d Cả 3 câu trên đều sai [<br>]

Câu 20: Cách nào sau đây chuyển ma sát trượt giữa ngõng trục và lỗ trục trên thân máy thành

ma sát lăn:

a Bôi trơn,

b Sử dụng ổ lăn,

c Gia công chính xác ngõng trục và lỗ trục,

d Cả 3 câu trên [<br>]

Chương 4: Ma sát

Hình 6 được sử dụng từ câu 21 đến câu 23 (không trộn thứ tự câu 21-23)

Câu 21: Hợp lực N từ 2 vectơ N1 và N2 được biểu diễn bằng biểu thức:

a.N=N1sin b N=2N1sin c N=N2sin d Cả 3 câu trên đều sai [<br>]

K



3 2

C

B 1

3

P

A

Hình 5

Trang 4

Trang 4/10

Câu 22: Nếu hệ số ma sát giữa hai bề mặt tiếp xúc là f thì lực ma sát là:

a F=f.N/sin b F=2f.N/sin c F=f.N/sin2 d Cả 3 câu trên đều sai

[<br>]

Câu 23: Chọn câu đúng:

a Ma sát trên rãnh chữ V như hình 3 lớn hơn ma sát trên mặt phẳng

b Ma sát trên rãnh chữ V như hình 3 nhỏ hơn ma sát trên mặt phẳng

c Ma sát trên rãnh chữ V như hình 3 nhỏ hơn hay lớn hơn ma sát trên mặt phẳng tùy thuộc vào một số điều kiện

d Cả ba câu trên đều sai [<br>]

Câu 24: Để tăng khả năng làm việc của bộ truyền đai, cần thực hiện các biện pháp:

a Tăng góc ôm

b Tăng hệ số ma sát f

c Tăng lực căng đai ban đầu

d Cả 3 câu trên đều đúng [<br>]

Câu 25: Khi tăng góc ôm trên bánh dẫn của bánh đai chủ động, cần:

a Bố trí nhánh chùng ở trên, nhánh căng ở dưới

b Sử dụng bánh căng đai đặt gần bánh chủ động

c Cả 2 câu trên đều đúng

d Cả 2 câu trên đều sai [<br>]

Chương 5: Cân bằng máy

Câu 26: Tác hại của lực quán tính:

a Làm tăng áp lực khớp động dẫn đến tăng ma sát ở các khớp làm giảm hiệu suất, mài mòn

nhanh các bộ phận máy, …

b Nguyên nhân chủ yếu của hiện tượng rung trên máy dẫn đến nhiều hiện tượng có hại như

giảm chất lượng làm việc của máy, giảm tuổi thọ,…

c Cả 2 câu trên đều đúng

d Cả 2 câu trên đều sai [<br>]

Câu 27: Nguyên tắc cân bằng tĩnh trong cân bằng vật quay có bề dày nhỏ:

a Cân bằng lực quán tính

c Cân bằng mômen quán tính

d Cân bằng cả lực và mômen quán tính

d Cả 3 câu trên đều sai [<br>]

Câu 28: Nguyên tắc cân bằng cân bằng động:

a Cân bằng lực quán tính

Hình 6

Trang 5

b Cân bằng mômen quán tính

c Cả lực quán tính và moment quán tính

d Cả 3 câu trên đều sai [<br>]

Chương 6: Hiệu suất

Câu 29: Hiệu suất của chuỗi động mắc nối tiếp được tính bằng công thức

n

i

1

n

i

n

i i

A A

1

1

c Cả hai câu đều đúng d Cả hai câu đều sai

[<br>]

Chương 7: Cơ cấu phẳng toàn khớp thấp

Câu 30: Ưu điểm của cơ cấu phẳng toàn khớp thấp:

a Tiếp xúc theo mặt nên vững chắc, chịu bền mòn tốt và có khả năng truyền lực lớn

b Cấu tạo khớp đơn giản, công nghệ chế tạo các loại khớp thấp tương đối hoàn thiện nên

dễ đảm bảo việc chế tạo, lắp ráp chính xác

c Kích thước động các khâu trong cơ cấu phẳng toàn khớp thấp khi cần thiết có thể dễ dàng thay đổi bằng cách thay đổi khoảng cách giữa tâm các bản lề

d Cả 3 câu trên đều đúng [<br>]

Câu 31: Trong cơ cấu 4 khâu bản lề , tâm quay tức thời trong chuyển động tương đối giữa 2 khâu đối diện là:

a Giao điểm 2 đường nối tâm của hai khâu

đó

b Giao điểm 2 đường tâm của 2 khâu còn

lại

c Giao điểm 2 đường nối tâm của khâu

dẫn và giá

d Không có câu đúng [<br>]

Câu 32: Điều kiện quay toàn vòng của cơ cấu tay quay con trượt (hình 7):

 

L2 L1

D C

B A

Hình 7

a L1+e L2 b L1+e L2 c L1 L2+e d L1 L2+e [<br>]

Câu 33: Điều kiện quay toàn vòng của cơ cấu culit (hình 8):

3

2

1 A

D

B

Hình 8

Trang 6

Trang 6/10

a LABLAD b LABLAD c LABLBD d LADLBD [<br>]

Câu 34: Cơ cấu tay quay con trượt được dùng trong động cơ nào sau đây:

a Hệ thống giảm chấn của xe đạp

b Trong máy bào

c Trong động cơ đốt trong

d Hệ thống cam [<br>]

Câu 35: Trong cơ cấu tay quay con trượt như hình vẽ 9, nếu ta cố định khâu 1, thì ta sẽ có cơ cấu nào sau đây

a Cơ cấu sin b Cơ cấu cu-lit c Cơ cấu oldham d Cơ cấu tang [<br>]

Hình 9

Chương 8: Cơ cấu cam

Câu 36: Chọn phát biểu đúng về cơ cấu cam

a Cơ cấu cam biến chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay

b Cơ cấu cam biến chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến

c Cơ cấu cam biến chuyển động quay toàn vòng thành chuyển động lắc

d b&c đúng [<br>]

Câu 37: Chu kỳ chuyển động của cần trong cơ cấu cam:

a Đi xa, đứng ở xa, về gần, đứng ở gần

b Đứng ở xa, đi xa, về gần, đứng ở gần

c Đứng ở gần, về gần, đứng ở xa, đi xa

d Cả 3 câu trên đều sai [<br>]

Chương 9: Cơ cấu bánh răng phẳng

Câu 38: Cơ cấu bánh răng phẳng là:

a Cơ cấu bánh răng truyền chuyển động giữa các trục song song với nhau

b Cơ cấu bánh răng truyền chuyển động giữa các trục không song song với nhau

c a&b đúng

d a&b sai [<br>]

Câu 39: Chọn phát biểu đúng định lý cơ bản về ăn khớp:

a Muốn tỉ số truyền cố định, tiếp tuyến chung của cặp biên dạng đối tiếp phải luôn cắt đường nối tâm ở 1 điểm cố định

b Muốn tỉ số truyền cố định, pháp tuyến chung của cặp biên dạng đối tiếp phải luôn cắt

đường nối tâm ở 1 điểm cố định

c Muốn tỉ số truyền cố định, pháp tuyến chung của cặp biên dạng nối tiếp phải luôn cắt đường nối tâm ở 1 điểm cố định

Trang 7

d Cả 3 câu trên đều sai [<br>]

Câu 40: Tính chất của đường thân khai là:

a Pháp tuyến của đường thân khai là tiếp tuyến của vòng tròn cơ sở và ngược lại

b Khoảng cách giữa các đường thân khai bằng cung chắn giữa các đường thân khai đó đo trên vòng tròn cơ sở

c Tâm cong tại 1 điểm nào đó của đường thân khai nằm trên vòng tròn cơ sở, Đường thân khai không có trong vòng tròn cơ sở

d a&b&c đúng [<br>]

Câu 41: Đường ăn khớp lý thuyết là:

a Quỹ tích của những điểm ăn khớp

b Tiếp tuyến chung của vòng chia

c Tiếp tuyến chung vòng tròn cơ sở

d a&c đúng [<br>]

Câu 42: Vòng lăn, đường ăn khớp, góc ăn khớp là:

a Thông số chế tạo b Thông số ăn khớp

c a&b đúng d a&b sai [<br>]

Câu 43: Điều kiện ăn khớp đúng của một cặp bánh răng:

a Môđun bằng nhau b Góc ăn khớp bằng nhau

c a&b đúng d Cả 3 câu trên đều sai [<br>]

Câu 44: Sau khi chế tạo xong bánh răng, các thông số nào không thay đổi:

a Môđun bánh răng b Vòng lăn c Vòng chia d a&c đúng [<br>]

Câu 45: Bánh răng tiêu chuẩn là:

a Bánh răng được chế tạo trong trường hợp đường trung bình của dao thanh răng tiếp xúc với vòng chia trên trên phôi

b Hệ số dịch dao 0

c Bánh răng được chế tạo trong trường hợp đường trung bình của dao thanh răng tiếp xúc với vòng tròn cơ sở trên trên phôi

d a&b&c đúng [<br>]

Câu 46: Điều kiện không cắt chân răng trong chế tạo bánh răng:

a Z 17(1 - ) b Z 17(1 + ) c Z 17(1 - ) d Cả 3 câu đều sai [<br>]

Câu 47: Khi nào cần sử dụng bánh răng dịch chỉnh:

a Nâng cao độ bền bánh răng, đảm bảo điều kiện ăn khớp đúng

b Dễ dàng chế tạo và lắp ráp

c Đảm bảo đường ăn khớp luôn cố định, thoã mãn định lý về ăn khớp

d Bánh răng nhỏ gọn mà vẫn không bị cắt chân răng, đảm bảo khoảng cách trục đạt một giá trị lẻ cần thiết [<br>]

Câu 48: Ưu điểm của bánh răng trụ răng nghiêng so với bánh răng trụ răng thẳng là:

a Cặp bánh răng nghiêng có có độ dài tiếp xúc lớn hơn cặp bánh răng trụ răng thẳng vì vậy khả năng truyền lực lớn hơn, hệ số trùng khớp lớn hơn

Trang 8

Trang 8/10

b Vào khớp và ra khớp xảy ra từ từ dọc theo đường sinh mặt trụ, cặp bánh răng nghiêng làm việc êm hơn, bánh răng hình trụ răng nghiêng nhỏ gọn hơn mà vẫn bảo đảm không cắt chân răng

c a&b đúng

d a&b sai [<br>]

Câu 49: Nhược điểm của bánh răng trụ răng nghiêng so với bánh răng trụ răng thẳng:

a Chiều rộng bánh răng lớn b Lực vòng sinh ra lớn

c Phát sinh lực dọc trục d Cả 3 câu trên đều đúng [<br>]

Câu 50: Giá trị tỉ số truyền u giữa 2 bánh răng lần lượt có số răng Z1, Z2 và số vòng quay n1 và

n2 là:

a u=n1/n2=Z1/Z2 b u=n1/n2=Z2/Z1

c a&b đều đúng d Đáp án khác

Chương 10: Hệ thống bánh răng

Câu 51: Công dụng của hệ thống bánh răng:

a Phối hợp truyền động xa hơn nhưng vẫn đảm bảo nhỏ gọn, truyền chuyển động giữa các trục cần thay đổi tỉ số truyền

b Thay đổi chiều quay

c Tổng hợp hay phân tích chuyển động quay

d a&b&c đúng [<br>]

Câu 52: Hệ thống bánh răng vi sai là hệ thống bánh răng có đặc điểm:

a Cứ mỗi cặp bánh răng có ít nhất 1 bánh có tâm quay cố định

b Cứ mỗi cặp bánh răng ăn khớp thì cả 2 bánh có tâm

quay di động

c Cứ mỗi cặp bánh răng có ít nhất 1 bánh có tâm quay

di động

d Cả 3 câu trên đều đúng [<br>]

Câu 53: Hình 10 là lược đồ của hệ thống bánh răng gì:

a Hệ thống bánh răng thường phẳng

b Hệ thống bánh răng hỗn hợp

c Hệ thống bánh răng vi sai không gian

d Cả 3 câu trên đều sai [<br>]

Hình 11 và dữ liệu sau đây được sử dụng từ câu 49 đến câu

53: các bánh răng đều tiêu chuẩn, ăn khớp đúng và

Z a =Z b =30, Z 2 =20, Z’ 2 =25, bánh răng Z b và Z 3 đồng trục

Bánh răng Z a và cần C quay ngược chiều nhau với vận tốc

góc n a =600vg/ph, n c =100vg/ph (không trộn thứ tự câu

54-59)

Câu 54: Hình 7 là lược đồ của hệ thống bánh răng gì:

a Hệ thống bánh răng thường phẳng

b Hệ thống bánh răng vi sai phẳng

c Hệ thống bánh răng hỗn hợp

d Cả 3 câu trên đều sai [<br>]

Câu 55: Số răng của bánh răng Z3 là:

a 24 b 25 c 26 d 27 [<br>]

Hình 10

Hình 11

Trang 9

Câu 56: Giá trị tỉ số truyền

c 3

c b c 3

n n

n n i

a.0,667 b 0,668 c 1,5 d Cả 3 câu trên đều sai [<br>]

Câu 57: Vận tốc góc của bánh răng Z3 là:

a.900vg/ph b 850vg/ph c 89 rad/s d b&c đúng [<br>]

Câu 58: Chiều quay của bánh răng Z3:

a Cùng chiều với bánh răng Za

b Ngƣợc chiều với bánh răng Za

c Ngƣợc chiều với bánh răng Zb

d a&c đều đúng [<br>]

Câu 59: Chiều quay của bánh răng Z3:

a Cùng chiều với bánh răng Za

b Ngƣợc chiều với bánh răng Za

c Ngƣợc chiều với bánh răng Zb

d a&c đều đúng [<br>]

Cho hình 12 sử dụng cho câu 60, 61 , với Z1 = 40; Z2 = 20; Z2’ = 25 Khi biết rằng các bánh răng Z1, Z2, Z2’, Z3 đều là tiêu chuẩn và cùng mođun

Z5

Z'3

Z3

Z'2

c

Z1

Z2

Z'1

Z4

Hình 12

Câu 60: Bậc tự do của cơ cấu bằng

Câu 61: Số răng Z3 bằng

a 25 b 35 c 45 d 55 [<br>]

Cho hình 13 sử dụng cho câu 62, với các số răng: Z1=70; Z2= Za=20 tính số răng Z3 khi biết các bánh răng Z1, Z2, Za, Z3 đều là tiêu chuẩn và cùng mođun

Trang 10

Trang 10/10

Z7

Z6

Zd

Zb

Z4

Z3

C

Za

Z2

Z1

Hình 13

Câu 62: Số răng Z3 của hệ thống trên bằng

a 30 b 15 c 25 d 40 [<br>]

Câu 63: Công dụng của hệ thống bánh răng là

a Thực hiện một tỉ số truyền lớn, truyền động giữa hai trục xa nhau

b Thay đổi tỉ số truyền, thay đổi chiều quay

c Câu a và b đúng

d Câu a và b sai [<br>]

Câu 64: Trong hệ thống bánh răng vi sai:

a Cứ mỗi cặp bánh răng ăn khớp nhau có ít nhất một bánh răng có tâm quay di động

b Tâm quay của tất cả bánh răng đều cố định

c Cả a và b

d Đáp án khác [<br>]

HẾT

Tp HCM, ngày 14 tháng 06 năm 2010

Ngày đăng: 14/02/2019, 19:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w