1. Tên môn học (hoặc học phần): Vật liệu Cơ khí 2. Mã môn học (hoặc học phần): 038009 3. Số tiết (hoặc số tín chỉ): 2 (2, 0, 4) 4. Hệ đào tạo: Cao đẳng chính quy. .................................................................................
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP HCM
KHOA: CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ
ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN
1 Tên môn học (hoặc học phần): Vật liệu Cơ khí
2 Mã môn học (hoặc học phần): 038009
3 Số tiết (hoặc số tín chỉ): 2 (2, 0, 4)
4 Hệ đào tạo: Cao đẳng chính quy
Lưu ý:
- Các câu hỏi nhận được trước ngày 01 tháng10 năm 2010 sẽ không còn hiệu lực và giá trị
sử dụng
- Đề thi sử dụng cho thi giữa học kỳ và cuối học kỳ Các câu hỏi đã thi giữa kỳ (nếu có) vẫn được sử dụng cho thi cuối kỳ
Chương 1: LIÊN KẾT VÀ CẤU TẠO TINH THỂ CỦA VẬT LIỆU
CƠ BẢN
Câu 1: Kim loại là:
a Các nguyên tố hóa học không phải là á kim
b Các chất dẫn điện tốt
c Những vật thể dễ biến dạng dẻo, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, có ánh kim đặc trưng
d Những vật thể có ánh kim và dễ biến dạng [<br>]
Câu 2: Vật liệu kim loại gồm:
a Các kim loại có trong thiên nhiên
b Các kim loại và hợp kim mang các tính chất đặc trưng của kim loại
c Các hợp kim từ các nguyên tố khác nhau
d Các hợp kim và các hợp chất của chúng [<br>]
Câu 3: Các nhóm vật liệu chính sử dụng rộng rãi trong công nghiệp là:
a Vật liệu kim loại và vật liệu polyme
b Vật liệu ceramic, polyme và compozit
c Vật liệu kim loại và ceramic
d Vật liệu kim loại, ceramic, polyme và compozit [<br>]
Câu 4: Vì sao vật liệu kim loại là nhóm vật liệu sử dụng rộng rãi nhất trong kỹ thuật
a Vì chúng dễ chế tạo b Vì chúng có cơ tính tổng hợp cao
c Vì chúng dễ tạo hình d Vì chúng có độ bền cao [<br>]
Trang 2Câu 5: Mạng tinh thể là:
a Mạng của các nguyên tử trong tinh thể
b Mô hình không gian mô tả sắp xếp của chất điểm trong tinh thể
c Mô hình mô tả quy luật hình học của tinh thể
d Mạng của các nguyên tử hoặc phân tử trong vật liệu [<br>]
Câu 6: Ô cơ sở của mạng tinh thể là:
a Khối thể tích nhỏ nhất có cách sắp xếp chất điểm đại diện cho mạng tinh thể
b Đơn vị thể tích của mạng tinh thể
c Khối thể tích nhỏ nhất của mạng tinh thể
d Khối thể tích để nghiên cứu quy luật sắp xếp trong tinh thể [<br>]
Câu 7: Các kiểu mạng thường gặp trong vật liệu kim loại là:
a Lập phương tâm mặt và sáu phương xếp chặt
b Lập phương tâm mặt, lập phương tâm khối và sáu phương xếp chặt
c Lập phương tâm mặt, lập phương đơn giản và sáu phương
d Chính phương, lập phương tâm mặt và lập phương tâm khối [<br>]
Câu 8: Hình vẽ bên (hình a) là ô cơ sở của mạng
a Lập phương tâm khối
b Lập phương tâm mặt
c Chính phương tâm khối Hình a
d Sáu phương xếp chặt [<br>]
Câu 9: Hình vẽ bên (hình b) là ô cơ sở của mạng
a Lập phương tâm khối
b Lập phương tâm mặt
c Chính phương tâm khối Hình b
d Sáu phương xếp chặt [<br>]
Câu 10: Hình vẽ bên (hình d) là ô cơ sở của mạng
a Lập phương tâm khối
b Lập phương tâm mặt
c Chính phương tâm khối Hình d
d Sáu phương xếp chặt [<br>]
Câu 11: Trong bốn hình vẽ a, b, c, d dưới đây, Fe ở nhiệt độ phòng có kiểu mạng nào
a Hình a b Hình b c Hình c d Hình d [<br>]
Câu 12: Liên kết kim loại trong vật liệu là liên kết được tạo ra:
a Giữa các ion dương và các điện tử
b Giữa đám mây điện tử tự do và các ion dương
c Giữa các proton và điện tử tự do
d Giữa các nguyên tử trong kim loại [<br>]
Trang 3NÂNG CAO
Câu 13: Sắt (Fe) ở nhiệt độ phòng có kiểu mạng tinh thể:
a Lập phương tâm mặt b Chính phương tâm khối
c Lập phương tâm khối d Sáu phương xếp chặt [<br>]
Câu 14: Khi tăng nhiệt độ, Fe thay đổi dạng thù hình theo sơ đồ sau:
a Fe → Fe → Fe- b Fe → Fe → Fe
c Fe → Fe → Fe d Fe → Fe → Fe [<br>]
Câu 15: Khi tăng nhiệt độ, điện trở của vật liệu kim loại thay đổi như thế nào?
a Giảm b Không tăng, không giảm
Câu 16: Trong bốn hình vẽ a, b, c, d dưới đây, Fe ở 950oC có kiểu mạng nào?
a Hình a b Hình b c Hình c d Hình d [<br>]
Câu 17: Trong bốn hình vẽ a, b, c, d dưới đây, Fe ở 1450oC có kiểu mạng nào?
a Hình a b Hình b c Hình c d Hình d [<br>]
Câu 18: Trong bốn hình vẽ a, b, c, d dưới đây, khi tôi thép trong thép xuất hiện kiểu mạng nào?
a Hình a b Hình b c Hình c d Hình d [<br>]
Câu 19: Mầm tự sinh (mầm đồng thể) khi chuyển pha là:
a Mầm được hình thành trong lòng pha mẹ
b Mầm được hình thành và lớn lên trong lòng pha mẹ
c Mầm được hình thành từ các nguyên tử của pha mẹ
d Mầm có thành phần giống như pha mẹ [<br>]
Trang 4Câu 20: Mầm ký sinh (mầm dị thể) khi chuyển pha là:
a Mầm lớn lên nhờ pha khác
b Mầm được hình thành trên bề mặt pha rắn
c Mầm được hình thành và lớn lên trên bề mặt pha rắn có sẵn
d Mầm dạng chỏm cầu trên bề mặt vật rắn [<br>]
Chương 2: HỢP KIM VÀ GIẢN ĐỒ SẮT - CACBON
CƠ BẢN
Câu 21: Dung dịch rắn thay thế được hiểu là dung dịch rắn khi:
a Nguyên tử các chất thay thế lẫn nhau trong mạng
b Nguyên tử chất tan thay thế vị trí nút mạng trong mạng dung môi
c Nguyên tử chất tan nằm trong mạng tinh thể dung môi
d Nguyên tử chất tan thay thế một số vị trí nút mạng trong mạng dung môi [<br>]
Câu 22: Dung dịch rắn xen kẽ là:
a Pha trung gian, với nguyên tử chất tan xen kẽ vào các lỗ hổng trong mạng dung môi
b Pha trung gian trong đó nguyên tử dung môi và chất tan nằm xen kẽ nhau
c Dung dịch rắn, với nguyên tử chất tan xen kẽ vào các lỗ hổng trong mạng dung môi
d Dung dịch rắn, với nguyên tử của dung môi nằm xen kẽ trong mạng chất tan [<br>] Câu 23 :Các kiểu cấu tạo của hợp kim gồm:
a Dung dịch rắn thay thế và xen kẽ
b Hợp chất hóa học và dung dịch rắn
c Hỗn hợp cơ học và hợp chất hóa học
d Dung dịch rắn, hợp chất hóa học và hỗn hợp cơ học [<br>]
Câu 24: Thế nào là hợp kim:
a Là vật thể được tạo thành bằng cách nấu chảy từ nhiều kim loại
b Là hợp chất giữa nhiều nguyên tố kim loại
c Là hợp chất giữa kim loại và á kim
d Là hợp chất nhiều nguyên tố với các tính chất đặc trưng của kim loại [<br>]
Câu 25: Các tổ chức một pha của giản đồ trạng thái Fe và C là:
a Xementit, peclit và ferit
b Ferit, ledeburit và austenit
c Ferit, xementit và austenit
d Mactensit, peclit và ledeburit [<br>]
Câu 27: Các tổ chức hai pha của giản đồ trạng thái Fe và C là:
a Xementit, peclit và ferit
b Ferit, ledeburit và austenit
c Ferit, xementit và austenit
d Peclit và ledeburit [<br>]
Câu 28: Tổ chức peclit (P) trong hợp kim Fe-C là:
a Hỗn hợp cơ học cùng tích của ferit và austenit
b Hỗn hợp cơ học cùng tinh của ferit và xêmentit
c Hỗn hợp cơ học của ferit và xêmentit
d Hỗn hợp cơ học cùng tích của ferit và xêmentit [<br>]
Trang 5Câu 29: Phản ứng cùng tích của hợp kim Fe-C xẩy ra ở nhiệt độ:
a 827oC b 727oC c 927oC d 700oC [<br>]
Câu 30: Về cơ tính, pha ferit (mạng lập phương tâm khối) có đặc điểm là:
a Rất cứng b Khó biến dạng dẻo
c Rất bền d Rất mềm và dẻo [<br>]
Câu 31: Về cơ tính, pha austenit (mạng lập phương tâm mặt) có đặc điểm là:
a Rất cứng b Khó biến dạng dẻo
c Dễ biến dạng dẻo d Rất bền [<br>]
NÂNG CAO
Câu 32: Phản ứng cùng tinh là phản ứng khi:
a Từ pha lỏng tạo ra 2 pha rắn khác nhau
b Từ 1 pha rắn tạo ra 2 pha rắn khác nhau
c Từ 1 pha lỏng cùng lúc tạo ra 2 hay nhiều pha rắn khác nhau
d Từ 1 pha rắn tạo ra 2 pha lỏng [<br>]
Câu 33: Phản ứng cùng tích được hiểu là phản ứng khi:
a Từ 1 pha lỏng tạo thành 2 pha rắn
b Từ 1 pha rắn tạo thành cùng lúc 2 hay nhiều pha rắn khác
c Từ 1 pha lỏng cùng lúc tạo thành 2 hoặc nhiều pha rắn khác
d Từ 1 pha rắn và 1 pha lỏng tạo thành 2 pha rắn khác [<br>]
Câu 34: Tổ chức lêđêburit trên nhiệt độ 7270C trong hợp kim Fe–C là:
a Hỗn hợp cơ học của austenit và xêmentit
b Hỗn hợp cơ học cùng tinh của austenit và xêmentit
c Hỗn hợp cơ học của ferit và xêmentit
d Hỗn hợp cùng tinh của austenit và ferit [<br>]
Câu 35: Tổ chức lêđêburit dưới nhiệt độ 7270C trong hợp kim Fe–C là:
a Hỗn hợp cơ học của austenit và xêmentit
b Hỗn hợp cơ học cùng tinh của austenit và xêmentit
c Hỗn hợp cơ học của ferit và xêmentit
d Hỗn hợp cơ học cùng tinh của peclit và xêmentit [<br>]
Câu 36: Trong hợp kim Fe-C, pha Ferit (F) là:
a Dung dịch rắn của C trong Fe b Dung dịch rắn của C trong Fe
c Dung dịch rắn của C trong Fe d Hợp chất của C và Fe [<br>]
Câu 37: Trong hợp kim Fe - C, pha auxtenit là dung dịch rắn của C trong:
a Fe b Fe c Fe d Fe [<br>]
Chương 3: NHIỆT LUYỆN THÉP
CƠ BẢN
Câu 38: Hình vẽ bên (hình c) là ô cơ sở của mạng
a Lập phương tâm khối
b Lập phương tâm mặt
c Chính phương tâm khối Hình c
d Sáu phương xếp chặt [<br>]
Trang 6Câu 39: Đối với hợp kim sắt - cacbon, mactenxit là:
a Dung dịch rắn quá bão hòa của C trong Fe
b Dung dịch rắn bão hòa của C trong Fe
c Dung dịch rắn quá bão hòa của C trong Fe
d Dung dịch rắn bão hòa của C trong Fe [<br>]
Câu 40: Nội dung cơ bản của hóa nhiệt luyện là:
a Nhiệt luyện có sử dụng các hóa chất
b Xử lý hóa kết hợp với nhiệt luyện
c Nhiệt luyện có kèm theo thay đổi thành phần hóa học lớp bề mặt
d Nhiệt luyện có kèm theo thay đổi thành phần hóa học của vật liệu [<br>]
Câu 41: Mục đích chủ yếu của thấm nitơ là:
a Tăng độ cứng của chi tiết
b Tăng độ bền của chi tiết
c Tăng độ cứng và tính chống mài mòn của lớp bề mặt
d Tăng độ cứng và độ dẻo [<br>]
Câu 42: Khoảng nhiệt độ thấm cacbon thường dùng là :
a 950 – 10000C b 900 – 9500C
c 850 – 9000C d 800 – 8500C [<br>]
Câu 43: Đặc điểm quan trọng nhất của chuyển biến austenit - mactensit là :
a Khuếch tán và xẩy ra khi nguội liên tục
b Khuếch tán và xẩy ra khi nguội đẳng nhiệt
c Không khuếch tán và chỉ xẩy ra khi nguội đẳng nhiệt
d Không khuếch tán và chỉ xẩy ra khi nguội liên tục [<br>]
Câu 44: Ủ là phương pháp nhiệt luyện
a Làm ổn định tổ chức b Đạt tổ chức cân bằng có độ cứng thấp nhất
c Khử bỏ ứng suất bên trong d Làm nhỏ hạt [<br>]
Câu 45: Đặc trưng của công nghệ ủ là:
a Làm nguội chậm cùng lò
b Làm nguội chậm để đạt tổ chức cân bằng
c Giữ nhiệt lâu
d Nhiệt độ nung cao [<br>]
Câu 46: Sau khi bị biến dạng dẻo, thép được nung nóng tới 200 - 3000C sẽ có tác dụng :
a Chỉ là để giảm ứng suất bên trong b.Làm mất hoàn toàn ứng suất bên trong
c Làm giảm độ cứng d Khôi phục hoàn toàn tính dẻo [<br>]
Câu 47: Nhiệt độ nung và điều kiện làm nguội khi thường hóa thép cacbon là:
a Nung cao hơn Ac1, nguội ngoài không khí
b Nung cao hơn Ac3 hoặc Acm, nguội ngoài không khí
c Nung cao hơn Ac3 hoặc Acm, nguội cùng lò
d Nung thấp hơn Ac3 hoặc Acm, nguội cùng lò [<br>]
Câu 48: Mục đích của thường hóa là:
a Nâng cao độ cứng và độ bền
b Đạt độ cứng thích hợp, làm nhỏ xêmentit
c Nâng cao độ bền và tính chống mài mòn
d Chủ yếu là khử ứng suất [<br>]
Trang 7Câu 49: Đặc trưng của công nghệ tôi thép là: sau khi nung thép tới trạng thái austenit thì làm
nguội:
a Thật nhanh, càng nhanh càng tốt
b Vừa trong nước
c Chậm trong dầu
d Nhanh thích hợp tùy loại thép [<br>]
Câu 50: Môi trường tôi thích hợp cho thép cacbon là:
a Nước b Nước lạnh c Dầu nguội d Dầu nóng [<br>]
Câu 51: Môi trường tôi thích hợp cho thép hợp kim là:
a Muối nóng chảy b Nước nguội
c Dầu nóng d Không khí [<br>]
Câu 52: Ram thép nhằm mục đích:
a Khử ứng suất và làm mềm thép
b Nâng cao độ cứng và tính chống mài mòn
c Khử ứng suất và biến đổi tổ chức có độ cứng thích hợp
d Nâng cao độ bền và tính đàn hồi [<br>]
Câu 53: Đối với thép kết cấu, có hàm lượng cacbon trung bình để cơ tính tổng hợp cao khi:
a Tôi + ram thấp b Thấm cacbon
c Tôi + ram cao d Tôi + ram cao + tôi bề mặt [<br>]
Câu 54: Theo yêu cầu nào dưới đây thì ram thép ở nhiệt độ thấp (150–2500C)
a Độ cứng là chủ yếu b Độ bền là chủ yếu
c Vừa cứng, vừa dẻo d Vừa bền, vừa dẻo [<br>]
Câu 55: Đặc tính nổi bật của thép khi ram ở nhiệt độ trung bình (350 – 4500C) là :
a Độ bền cao b Tính đàn hồi cao
c Độ cứng cao d Độ cứng và độ bền cao [<br>]
Câu 56: Đặc tính nổi bật của thép khi ram cao (hơn 5000C) là:
a Độ cứng và tính đàn hồi cao b Độ cứng và độ dẻo cao
c Độ bền kết hợp với độ dẻo cao d Dễ gia công biến dạng [<br>]
NÂNG CAO
Câu 57: Nhiệt độ nung và điều kiện làm nguội khi ủ hoàn toàn cho thép trước cùng tích là:
a Nung cao hơn Ac3, nguội cùng lò
b Nung cao hơn Ac3, nguội ngòai không khí
c Nung cao hơn Ac1, nguội cùng lò
d Nung cao hơn Ac1, nguội ngòai không khí [<br>]
Câu 58: Ủ cầu hóa trong thép nhằm mục đích gì?
a Tạo graphit cầu trong thép
b Tạo tổ chức peclit hạt trong thép dụng cụ cacbon
c Tạo tổ chức peclit hạt trong thép trước cùng tích
d Tạo xêmentit cầu trong thép [<br>]
Câu 59: Tính (độ) thấm tôi của thép phụ thuộc chủ yếu vào:
a Thành phần cacbon b Thành phần hợp kim
c Độ sạch tạp chất (P,S) d Mức độ triệt để khử ôxy [<br>]
Câu 60: Tính (độ) thấm tôi là khả năng:
a Đạt độ cứng cao khi tôi b Đạt được lớp mactenxit dày khi tôi
c Dễ đạt được tổ chức mactenxit khi tôi d Dễ thấm cacbon [<br>]
Trang 8Câu 61: Thép có độ thấm tôi cao là thép:
a Dễ đạt độ cứng cao khi tôi
b Dễ đạt độ cứng cao, đồng đều trên tiết diện lớn
c Khi tôi không cần làm nguội nhanh cũng đạt độ cứng cao
d Dễ thấm cacbon [<br>]
Câu 62: Áp dụng nung nóng trong chân không khi tôi là để
a Khử khí, nâng cao chất lượng thép cho thành phẩm
b Làm cho thành phẩm đạt độ bóng cao, độ cứng cao
c Làm cho thành phẩm đạt độ cứng cao mà không bị giòn
d Giảm biến dạng cong vênh cho thành phẩm [<br>]
Câu 63: Nhiệt độ nung và điều kiện làm nguội khi tôi thép là:
a Nung cao hơn nhiệt độ tới hạn, nguội nhanh hơn tốc độ tới hạn
b Nung cao hơn nhiệt độ tới hạn, nguội rất nhanh
c Nung đến nhiệt độ tới hạn, nguội với tốc độ tới hạn
d Nung đến nhiệt độ tới hạn, nguội rất nhanh [<br>]
Câu 64: Hiện tượng thoát cacbon khi nung nóng, trong qúa trình tôi sẽ làm thép:
a Trở nên giòn b Không đạt được độ cứng cao nhất
c Giảm độ bóng bề mặt d Khó gia công cắt [<br>]
Câu 65: Phương pháp thấm cacbon phổ biến nhất trên thế giới hiện nay là:
a Thể rắn b Thể lỏng c Thể khí d Dạng past [<br>]
Chương 4: BIẾN DẠNG VÀ CƠ TÍNH
CƠ BẢN
Câu 66: Một cách tổng quát, định luật Hook (phương trình cơ sở của biến dạng đàn hồi ) nói lên
quan hệ tuyến tính giữa:
a Ứng suất kéo và độ biến dạng b Ứng suất nén và độ biến dạng
c Ứng suất và độ biến dạng d Ứng suất tiếp và độ xê dịch [<br>]
Câu 67: Biến dạng dẻo là:
a Biến dạng đàn hồi b Biến dạng dư
c Biến dạng chảy dẻo d Biến dạng ở trạng thái dẻo [<br>]
Câu 68: Quá trình trượt để gây ra biến dạng dẻo xảy ra dưới tác dụng của:
a Ứng suất tiếp trong vật liệu b Ứng suất pháp trong vật liệu
c Ứng suất tiếp trên mặt trượt d Ứng suất pháp trên mặt trượt [<br>]
Câu 69: Thế nào là hóa bền biến dạng
a Là sự tăng độ bền khi biến dạng
b Là hiện tượng vật liệu sau biến dạng trở nên dẻo hơn
c Là hiện tượng khó phá hủy khi biến dạng
d Là sự tăng độ bền, độ cứng, giảm độ dẻo khi biến dạng [<br>]
Câu 70: Giai đoạn nào trên đường cong biến dạng vật liệu được hóa bền biến dạng mạnh nhất
khi chịu kéo (hình a)
a OA
b AB Hình a
c BC
d CD [<br>]
Trang 9Câu 71: Tổ chức textua sau biến dạng dẻo ảnh hưởng đến các tính chất như:
a Tạo nên dị hướng về cơ tính và lý tính
b Làm cho độ bền không giống nhau ở các tinh thể khác nhau
c Tạo ra sự không đồng đều về lý và hóa tính
d Tạo ra sự không đồng đều tổ chức và tính chất nói chung [<br>]
Câu 72: Phá hủy giòn của vật liệu được gọi là dạng phá hủy:
a Xảy ra với tốc độ chậm b Hầu như không có biến dạng dư
c Kèm theo sự vỡ vụn của vật liệu d Có vết gãy dạng côn [<br>]
Câu 73: Phá hủy dẻo của vật liệu là dạng phá hủy:
a Xảy ra từ từ b Vết gãy có dạng mặt côn
c Kèm theo biến dạng dư đáng kể d Cả a và c đúng [<br>]
Câu 74: Nguyên nhân dẫn đến phá hủy vật liệu là :
a Sự tập trung ứng suất b Sự tồn tại các vết nứt
c Sự hình thành và phát triển các vết nứt d Sự mất liên kết trong vật liệu [<br>]
NÂNG CAO
Câu 75: Biến dạng dẻo trong đơn tinh thể xẩy ra bằng cách :
a Trượt theo thể tích
b.Trượt trong các mặt tinh thể
c Trượt theo các phương tinh thể
d Trượt theo các mặt và phương tinh thể xác định [<br>]
Câu 76: Khi tác dụng lên đơn tinh thể một lực kéo hoặc nén, muốn biến dạng dẻo xẩy ra dễ dàng nhất thì mặt trượt phải có góc định hướng với ngoại lực:
a 20độ b 45 độ c 60 độ d 90 độ [<br>]
Câu 77: Trong số Al, Fe, Zn, Ag khả năng biến dạng dẻo của kim loại nào là tốt nhất
a Al (lập phương tâm mặt) b Zn (sáu phương xếp chặt)
c Ag (lập phương tâm mặt) d Fe (lập phương tâm khối) [<br>]
Câu 78: Độ bền của kim loại sau biến dạng dẻo được nâng cao chủ yếu là do:
a Kich thước hạt nhỏ b Có tổ chức textua
c Mật độ lệch cao d Tiết pha phân tán [<br>]
Câu 79: Phá hủy mỏi là dạng phá hủy của vật liệu khi:
a Tải trong thay đổi theo thời gian
b Tải trọng thay đổi tuần hòan theo thời gian rất nhiều lần
c Tải trọng thay đổi theo hình sin
d Tải trọng thay đổi theo chu kỳ [<br>]
Chương 5: GANG
CƠ BẢN
Câu 80: Gang là hợp kim của Fe – C với hàm lượng C:
a > 2,14% b > 4,3%
c < 2,14% d < 4,3% [<br>]
Câu 81: Hợp kim Fe - C có thành phần 4,3%C gọi là:
a Gang trước cùng tinh b Gang cùng tinh
c Thép trước cùng tích d Thép sau cùng tích [<br>]
Trang 10Câu 82: Hợp kim Fe-C có thành phần 4,1%C gọi là:
a Gang trước cùng tinh b Gang cùng tinh
c Thép trước cùng tích d Thép sau cùng tích [<br>]
Câu 83: Ký hiệu nào dưới đây là ký hiệu của gang xám theo TCVN
c GC d GT [<br>]
Câu 84: GX x – y, hai chỉ số x và y chỉ:
a Giới hạn bền kéo và giới hạn bền nén
b Độ giãn dài tương đối và giới hạn bền uốn
c Giới hạn bền kéo và giới hạn bền uốn
d Độ giãn dài tương đối và giới hạn bền nén [<br>]
Câu 85: Nói chung, gang xám thường được dùng làm các chi tiết có các yêu cầu:
a Chịu nén, bôi trơn và khử độ rung động
b Chịu kéo và độ bền cao
c Có hình dạng phức tạp và mỏng
d Va đập mạnh và hình dạng phức tạp [<br>]
Câu 86: So với gang cầu và gang dẻo thì gang xám có độ bền:
a Cao nhất
b Bằng nhau
c Thấp hơn gang cầu nhưng cao hơn gang dẻo
d Thấp nhất [<br>]
Câu 87: Trong các loại gang sau đây gang nào có độ bền cao nhất:
a Gang xám b Gang dẻo
c Gang cầu d Gang giun [<br>]
Câu 88: Gang cầu là gang có grafit ở dạng:
a Hình tấm b Hình tròn
c Hình cụm d Hình cầu [<br>]
Câu 89: GC x – y, hai chỉ số x và y chỉ:
a Giới hạn bền kéo và giới hạn bền nén
b Giới hạn bền kéo và độ giãn dài tương đối
c Độ giãn dài tương đối và giới hạn bền uốn
d Độ giãn dài tương đối và giới hạn bền nén [<br>]
Câu 90: Gang dẻo là gang có grafit ở dạng:
c Cụm d Lưới [<br>]
Câu 91: Gang dẻo là gang được chế tạo từ:
a Gang xám b Gang cùng tinh
c Gang cầu d Gang trắng [<br>]
NÂNG CAO
Câu 92: Yêu cầu nào dưới đây là không cần thiết để chọn gang dẻo làm vật liệu chế tạo chi tiết:
a Chi tiết chịu va đập b Chi tiết chịu kéo
c Hình dạng chi tiết phức tạp d Chi tiết có thành mỏng [<br>]
Câu 93: Yêu cầu nào sau đây không phải là đặc trưng để tạo ra gang dẻo:
a Lượng cacbon thấp b Ủ grafit hóa
c Lượng Si thấp d Trước khi ủ có nhiều mầm grafit [<br>]