1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

024 đề HSG toán 9 lâm thao 2017 2018

7 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 362,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một tam giác vuông có tỉ số hai cạnh góc vuông bằng 4 9thì tỉ số hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền là: A... Cho tam giác đều có độ dài cạnh là a thì độ dài bán kín

Trang 1

PHÒNG GD& ĐT LÂM THAO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2017-2018 Môn: TOÁN LỚP 9

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi có 02 trang)

I.PHẦN TRẮC NGHIÊM KHÁCH QUAN( 8 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng

Câu 1.Giá trị x thỏa mãn : 2x   1 5 2 là :

A x 25

B 1

2

2  x

Câu 2 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x 2 x 3 với x  3 là :

5 2 6 5 2 6

x    thì giá trị biểu thức 3

3 2008

Nxx là

Câu 4 Góc tạo bởi đường thẳng 2 1

3 2

y  x và trục Ox là:

A 0 /

146 19 B 0 /

33 69

Câu 5 Trên mặt phẳng tọa độ Cho ba điểm A  1;3 ;B 3; 1 ;  C  4; 2 thì diện tích tam giác ABC là:

Câu 6 Điều kiện của m để 2 đường thẳng ym m( 3)x5m2 và đường thẳng

y (m 8)x m m (  4) song song là :

A.m  4 B m2;m 1 C.m 2 hoặc m  4 D m2;m 1

Câu 7 Giá trị m để hệ phương trình :

1 2 2

1 2

m my x

m y mx

có nghiệm duy nhất là

A m 2 B m   2 C m   2 D Giá trị khác

    

Tìm m để hệ có nghiệm (x;y) thỏa mãn x  3 y  13

Câu 9 Cho hệ phương trình 2( 1)

x y m

x y m

   

Hệ có nghiệm duy nhất  x y; thì giá trị nhỏ nhất của 2 2

xy là:

Câu 10 Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH kẻ HD AB, HEAC

(HBC, DAB,EAC) thì AD.BD+AE.EC bằng:

A 2

2AH

Câu 11 Một tam giác vuông có tỉ số hai cạnh góc vuông bằng 4

9thì tỉ số hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền là:

A 2

3 B 16

9 D 9

4

Câu 12 Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 21cm, cosC = 3

5 Khi đó tanB là :

Trang 2

Câu 13 Cho tam giác đều có độ dài cạnh là a thì độ dài bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác

đó là:

A a

3 B a 3

2 D a 3

3

Câu 14 Cho đường tròn tâm O bán kính R=4cm dây AB=5cm trên dây AB lấy điểm C sao cho

AC=2cm kẻ CD vuông góc với đường kính AE tại D Tính độ dài AD :

A 5

4cm C 5

4cm D 1,5cm

Câu 15 Cho đường tròn tâm O bán kính R=15cm dây AB=24cm Qua A kẻ tia tiếp tuyến Ax, qua O

kẻ đường thẳng vuông góc với AB cắt Ax tại C thì độ dài OC là:

Câu 16 Nêú bạn An đi lên môt thang cuốn tốc độ là 1 bước trên giây thì bạn An sẽ đến đỉnh thang

trong 10 bước nêú bạn An tăng vận tốc lên 2 bước trên giây thì sẽ lên tới đỉnh thang trong 16 bước Hỏi thang cuốn có bao nhiêu bước

A 30 B 40 C 50 D 60

II PHẦN TỰ LUÂN( 12 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm)

a) T×m nghiÖm nguyªn cña ph-¬ng tr×nh : 1 x   x2  x3  y3

b) Tìm tất cả các số nguyên x sao cho giá trị của biểu thức x2   x 6 là một số chính phương

Câu 2 (3,5 điểm)

a)Giải phương trình: 2

2x 5x 5 5x1 b) Giải hệ phương trình :

1 10

1 7

   

Câu 3 (4,0 điểm)

1.Cho đường tr n t m bán ính đường ính AB T hai điểm A và B ẻ hai tia tiếp tuyến

A và By với nửa đường tròn , điểm thuộc nửa đường tr n (sao cho tia Ax, By và nửa đường tròn chứa điểm M cùng nẳm trên nửa mặt phẳng bờ AB ) Qua điểm ẻ tiếp tuyến thứ ba, cắt các tia tiếp tuyến A và By l n lư t ở C và D, ọi giao điểm của AD và BC là K, K và AB là

a Chứng minh K vuông góc với AB và K K

b ẽ tam giác vuông c n B đỉnh B ra phía ngoài nửa đường tr n ( (B và BD c ng nửa mặt phẳng bờ AB Chứng minh rằng hi i chuyển trên nửa đường tr n đường ính AB thì đường thẳng đi ua và ong ong với B luôn đi ua một điểm cố định

2.Cho tam giác ABC có AB c, AC b, BC a Ba đường cao tướng ứng với ba cạnh BC, AC,

BC là ha, hb,,hc Chứng minh rằng:

2

2 2 2

4

a b c

a b c

h h h

  

Câu 4 (1,5 điểm)

Cho 3 số thực ương a,b,c thỏa mãn a b c  2

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

a b c

-HẾT -

Trang 3

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2017-2018 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TO N LỚP 9 I.PHẦN TRẮC NGHIÊM KHÁCH QUAN( 8 điểm)

Mỗi lựa chọn đúng 0,5 điểm Câu có 2 trở lên phải chọn đủ mới cho điểm

II.PHẦN TỰ LUẬN(12 điểm )

Câu 1 (3,0 điểm)

a) T×m nghiÖm nguyªn cña ph-¬ng tr×nh :1 x   x2  x3  y3

b) Tìm tất cả các số hữu tỉ x sao cho giá trị của biểu thức x2   x 6 là một số chính phương

b) (1,5 điểm)Ta có

3

x y ,  Zy3    1 x x2  x3

0,5

0,5

Suy ra

1

x

x Voi x y

Vay x y

  

   

0,5

b) (1,5 điểm)

Vậy số nguyên x c n tìm là 5 hoặc –6

0,75

0,75

Trang 4

Câu 2 (3,5 điểm)

a) Giải phương trình: 2

2x 5x 5 5x1 b) Giải hệ phương trình :

1 10

1 7

   

a)( 1,5 điểm) ĐKXĐ 1

5

x

2 2

2

0,5

2

1

2

do x

x

x

  1;2

S

0,5

b)( 2 điểm)

ta thấy y=0 không thoả mãn hệ (I) với y  0

2 2

2

( )

x

I

       

đặt

1

S x

y x

P

y

  



 



thay vào (II ta đư c

2

2

S P

3

S

P

 

 => x và

1

3

t

t

         

0,5

0,5

Trang 5

1 1

3

3 3

3

* 1

y y

x

x y y

   



6

13

S

P

 

 

 suy ra x và

1

y là 2 nghiệm của phương trình

2

t  t   t   Vo nghiem

3

x y    

 

0,5

0,5

Câu 3 (4,0 điểm)

1.Cho đường tr n t m bán ính đường ính AB T hai điểm A và B ẻ hai tia tiếp

tuyến A và By với nửa đường tròn , điểm thuộc nửa đường tr n ( ao cho tia A , By và nửa đường tròn chứa điểm M cùng nẳm trên nửa mặt phẳng bờ AB Qua điểm ẻ tiếp tuyến thứ ba, cắt các tia tiếp tuyến A và By l n lư t ở C và D, ọi giao điểm của AD và BC là K, MK và AB là

H

a Chứng minh K vuông góc với AB và K K

b ẽ tam giác vuông c n B đỉnh B ra phía ngoài nửa đường tr n ( (B và BD c ng nửa mặt phẳng bờ AB Chứng minh rằng hi i chuyển trên nửa đường tr n đường ính AB thì đường thẳng đi ua và ong ong với B luôn đi ua một điểm cố định

2.Cho tam giác ABC có AB c, AC b, BC a Ba đường cao tướng ứng với ba cạnh BC,

AC, BC là ha, hb,,hc chứng minh rằng

2

2 2 2

4

a b c

h h h

 

O

F

K

E

C

M

D

A

Trang 6

Đ P N ĐIỂM a)( 2 điểm) Th o tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau ta có:

AC = CM, BD = DM

ì A và By c ng vuông góc với AB nên A By, th o định lí Ta-l t ta

có: KD BD

KAACKD MD

KAMC  MK // AC mà ACABMKAB

Ta có KH BK (1); KM DK (2); KD BK (3); Tu (1)(2)(3) ta có :

ACBC ACDA ADBC

1,0

1,0

b)( 1 điểm ọi là giao điểm của tia By và đường thẳng đi ua và ong ong với

B Ta có BEF = 900

Chứng minh tam giác A B và tam giác B bằng nhau ( g-c-g)

 AB = BF=2R  B hông đ i,

thuộc tia By cố định  cố định

ậy hi i chuyển trên nửa đường tr n đường ính AB thì đường thẳng đi ua và

ong ong với B luôn đi ua điểm cố định

0,5

0,5 c) ( 1 điểm)

d

a ha

ha

ha

b c

c D

H

C B

A

Qua A kẻ đường thẳng d//BC gọi D là đối xứng của B qua d thì BD  2 , h ADac

DCADAC    c b DCbc dấu “ : ảy ra khi  ABC   A 600

mà trong tam giác vuông DBC

DCBDBChahbcab   c a b   c a

4h ba c b b c a ,(2);4h ca b c b c a ,(3)

0,5

Trang 7

    

2

2

4

a b c

 

Dấu "=" xảy ra hi tam giác ABC đều

0,5

Câu 4 ( 1,5 điểm) Cho 3 số thực ương a,b,c thỏa mãn a b c  2

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

 2 2 2  2 1 1 1

a b c

Ta có Theo BĐT Bunhiacôpky ta có  2 2 2  2

3 abca b c  ;

9

a b c

a b c a b c a b c

         

 

Nên

0,5

Áp dụng Bất đẳng thức Côsi cho 3 số ương ta có

a b c a b c

0

8

a b c

a b c

a b c

   

   

 

0,5

HẾT

Chú ý : - Điểm toàn bài làm tr n đến 0,25

- Nếu cách giải hác đúng vẫn cho điểm tối đa ứng với t ng ph n trong hướng dẫn chấm

Ngày đăng: 14/02/2019, 18:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN