Cùng số nơtrôn N, khác số khối A c.Cùng số prôtôn Z, cùng số khối A d.Cùng số nơtrôn N, cùng số khối A Câu4: Đơn vị đo khối lượng trong vật lý hạy nhân a.Đơn vị khối lượng nguyên tử b.Đ
Trang 1ĐỀ SỐ 6
Câu 1: Trong phóng xạ α
a Nhân con lùi hai ô trong bảng tuần hoàn b.Nhân con tiến hai ô trong bảng tuần hoàn
c.Nhân con tiến một ô trong bảng tuần hoàn d Nhân con lùi một ô trong bảng tuần hoàn
Câu 2: Sau bao lâu độ phóng xạ của Natri chỉ còn bằng 1/3 độ phóng xạ ban đầu, biết Ln3 = 1,099
a.98,323 s b.9,832 s c 938,2 s d.100
Câu 3:Các đồng vị là
a.Cùng số prôtôn Z, khác số khối A b Cùng số nơtrôn N, khác số khối A
c.Cùng số prôtôn Z, cùng số khối A d.Cùng số nơtrôn N, cùng số khối A
Câu4: Đơn vị đo khối lượng trong vật lý hạy nhân
a.Đơn vị khối lượng nguyên tử b.Đơn vị các bon c.Kg d.Các câu trên đều đúng
Câu 5: Nguyên tử hydrô ở trạng thái cơ bản , được kích thích và có bán kính quỹ đạo dừng tăng lên 9 lần Tìm các
bước chuyển có thể xảy ra
a.K lên M b M về K c M về L d L về K
Câu 6: Công thoát electron của một quả cầu kim loại là 2,36 eV.chiếu ánh sáng kích thích có λ = 0,36 mµ quả cầu đặt cô lập ,có điện thế cực đại
a.1,1 V b.0,1 V c 11 V d 1,01 V
câu 7: Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm hiện tượng xảy ra như sau.
a Tấm kẽm mất dần điện tích dương b Tấm kẽm mất dần điện tích âm
c.Tấm kẽm trở nên trung hoà về điện d Tất cả đều đúng
Câu 8: Chiếu ánh sáng kích thích có λ = 0,489 mµ vào Kali trong một tế bào quang điện thì có hiện tượng quang điện xảy ra để triệt tiêu dòng quang điện cần hiệu điện thế hãm U = 0,39 V Công thoát của kali
a 3,44.10− 19 J b 3,44.10− 20 J c 34,4.10− 19 J d 3,54.10− 19 J
Câu 9: một nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0 , 5 µm đến một khe Iâng S1 ,S2
với a = 0,5 mm mặt phẳng chứa hai khe cách màn D = 1m khoảng vân
a 1 mm b 0,5 mm c 2 mm d 0,1 mm
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng về tia rơnghen
a.Tia rơn ghen có vận tốc là 3.10− 8m/s b.Tia rơnghen có năng lượng lớn hơn tia tử ngoại
c.Tia rơnghen có cùng bản chất với tia hồng ngoại d Có khả năng xuyên qua một tấm nhôm dày cỡ cm
Câu11: Một vật dao động dao động điều hoà với phương trình x = 4cos( 2π t -
4
π
) cm Biên độ ,chu kỳ,pha ban đầu của dao động lần lượt
a 4 cm, 1s,
-4
π
: b 4 cm, 1s,
4
π
: c 4 cm, 2s,
-4
π
: d 2 cm, 1s,
-4
π
:
Một vật dao động điều hoà với phương trình: x = 5sin20t cm Dùng trả lời các câu 12,13
Câu12: Vận tốc cực đại của vật là
a 10 m/s b 100 m/s c 1m/s d 0,1 m/s
Câu 13: Gia tốc cực đại
a 200 m/s2 b 20 m/s2 c 2 m/s2 d 0,2 m/s2
Câu14: Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động cùng phương X1= Asin(ωt + π ); X2 =Asin(ωt +
3
π)
Biênđộ và pha ban đầu của dao động tổng hợp là
a A
2
3 ;
3
π
b A;
3
2π
c A 2 ;
4
π
d A 3 ;
6
π
Câu15: Tìm phát biểu SAI
a Bước sóng là quãng đường sóng truyềnđi được trong một chu kỳ dao động
Trang 2b Trên phương truyền sóng 2 điểm dao động ngược pha cách nhau một số lẻ lần nửa bước sóng
c Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha gần nhau nhất
d Trên phương truyền sóng 2 điểm dao động cùng pha cách nhau một số lẻ lần nửa bước sóng
Câu16: Nếu độ cứng của một lò xo tăng gấp đôi, khối lượng tăng gấp 8 lần thì chu kỳ của con lắc lò xo sẽ
a.Giảm 8 lần b Giảm 2 lần c Tăng 8 lần d Tăng 2 lần
Câu17: Một vật dao động điều hoà với phương trình; x = 4sinπ t cm ; t đo bằng giây Vận tốc trung bình của vật trong một chu kỳ dao độnglà
a 4π cm/s b 8 cm/s c 8π cm/s d 4 cm/s
Hai con lắc đơn có chu kỳ T1= 2 s , T2 = 3 s Dùng giữ kiện trả lời câu 18,19
Câu18: Chu kỳ của con lắc đơn có chiều dài bằng tổng chiều dài hai con lắc trên
a T = 2,24 s b T = 1s c T = 3,6 s d T = 5 s
Câu19: Chu kỳ của con lắc đơn có chiều dài bằng hiệu chiều dài hai con lắc trên
a T = 2,24 s b T = 1s c T = 3,6 s d T = 5 s
Một vật dao động với phương trình x = 4 sin(5πt ) cm Dùng trả lời các câu 20,21,22
Câu20: Thời điểm đầu tiên vật có vận tốc bằng nửa độ lớn vận tốc cực đại là
a
30
1
s b
3
1
s c
30
7
s d
15
1 s
Câu21: Chu kỳ dao động của con lắc là
a T = 0,5 s b T = 0,25 s c T = 2 s d T = 0,4 s
Câu22: Biên độ của con lắc
a 20 cm b 4 cm/s c 4 cm d 20 cm/s
Câu23: Trong dao động điều hoà của con lắc đơn( bỏ qua ma sát và lực cản ), cơ năng của con lắc
a Tỷ lệ với bình phương của biên độ góc b Động năng của nó khi qua vị trí cân bằng
c Tổng động năng và thế năng ở một vị trí bất kỳ d Cả a,b và c
Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, vật m = 200g lấy π2= 10 Gia tốc cực đại của vật là 4m/s2 khi vật qua vị trí cân bằng có vận tốc là 62,8 cm/s cho g = 10 m/s2 Dùng trả lời các câu 24,25,26
Câu24: Lực đàn hồi tác dụng vào vật khi vật ở vị trí cân bằng
a F = 2 N b F = 0 N c F = 4 N d F = 1 N
Câu25: Tần số góc và biên độ của dao động
a A=10 cm, ω= 20/π rad/s b A=20 cm, ω= 10/π rad/s
c A=20 cm, ω= 20/π rad/s d A=10 cm, ω= 2π rad/s
Câu26: Độ cứng của lò xo và chu kỳ dao động có giá trị là
a T = 1s, k = 16 N/m b T = 1s , k = 8 N/m c T = 0,5 s, k = 40 N/m d T = 0,5 s, k = 8 N/m
Câu30: Khi biên độ của một sóng tăng gấp đôi, năng lượng do sóng truyền tăng hay giảm bao nhiêu lần
a Giảm 2 lần b Tăng 4 lần c Tăng 2 lần d Gảm 4 lần
Câu31: Điều nào đúng khi xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần
a góc tới lớn hơn 900 b Góc tới bé hơn góc giới hạn
c Ánh sáng truyền từ môi trường kém chiết quang sang môi trường chiết quang, góc tới lớn hơn góc giới hạn
d Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang, góc tới lớn hơn góc giới hạn
Câu32: 1Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Asin(ωt+ ϕ 0) Hệ thức liên hệ giữa biên độ , li độ, vận tôca góc và vận tốc v có dạng
a A2 = x2 – V/ω b A = x2 + V/ω c A2 = x2 – V2/ω2 d A2 = x2 + V2/ω2
Câu33: Sóng dừng được hình thành bởi
a Sự dao thoa của hai sóng kết hợp b Sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp
c Sự dao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ cùng phương
Trang 3d Sự giao thoa của hai sóng tới và sóng phản xạ truyền khác phương
Câu34: Để tìm bước sóng λtrong mạch thu vô tuyến L,C công thức liên hệ
a λ.c = 2π LC b λ/c = 2π LC c c/λ = 2π LC d λ.c = 2π / LC
Câu35: Sóng điện từ là quá trình lan truyền trong không giancủa một điện từ trường biến thiên Kết luận nào sau
đây là ĐÚNG
a E và B biến thiên tuần hoàn cùng tần số b E và B biến thiên tuần hoàn cùng pha
c E và B biến thiên tuần hoàn cùng phương d E và B biến thiên tuần hoàn khác tần số
Câu36: Một đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp Hiệu điện thế hai đầu mỗi phần tử U0R, U0L, U0C
Biết U0L= 2U0R = 2 U0C Độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế
a Hiệu điện thế sớm pha hơn dòng điện π /4 b Hiệu điện thế chậm pha hơn dòng điện π/4
c Hiệu điện thế sớm pha hơn dòng điện π /3 d Hiệu điện thế chậm pha hơn dòng điện π/3
Câu37: Nguyên tử Hiđrô bị kích thích do chiếu xạ và electron của nguyên tử đã chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo
M Sau khi dừng chiếu xạ nguyên tử Hiđrô đã phát xạ
a Hai vạch của dãy laiman b Hai vạch của dãy Banme
c Một vạch của laiman, một vạch của Banme d Một vạch của Banme và hai vạch của laiman
Câu38: Một bóng đèn có ghi 110V- 45w và một tụ điện được mắc nối tiếpvào một hiệu điện thé xoay chiều có giá
trị hiệu dụng 220 v tần số 50 Hz, bóng đèn sáng bình thường Tổng trở của mạch là
a Z = 138Ω b Z = 238Ω c Z = 538Ω d Z = 438Ω
Câu39: Một thấu kính hai mặt lồi có cùng bán kính R= 10 cm Biết chiét suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng đỏ và
ánh sáng tím lần lượt nd= 1,495 và nt= 1,51 Khoảng cách giữa các tiêu điểm của thấu kính ứng với các ánh sáng
đỏ và tím là
a 1,278 mm b 2,971 mm c 5,942 mm d 4,984 mm
Câu40: Hai thấu kính hội tụ mỏng có tiêu cự f1= 40 cm,và f2 = 50 cm Độ tụ của hệ thấu kính được tạo ra từ hai thấu kính trên đặt sát nhau trên cùng một quang trục chính là
a 1/9 điôp b 20/9 điôp c 9 điôp d 4,5 điôp
Câu41: Dãy pasen ứng với sự chuyển của electron từ quỹ đạo cao về quỹ đạo
a K b L c M d N
Hạt nhân phóng xạ 210
84Po phát ra hạt α có chu kỳ bán rã T = 138 ngày Dùng trả lời các câu 42,43,44,45
Câu42: Ban đầu có 1 kg Po hỏi sau bao lâu chất phóng xạ còn lại 250 g
a 525 ngày b 552 ngày c 255 ngày d 276 ngày
Câu43: Năng lượng toả ra khi một hạt nhân phân rã Biết mPo= 209, 9879u ;mα= 4,0015u; mPb= 205,7856u; 1uC2 = 931,5 MeV
a 187,05 MeV b 178,05 MeV c 157,08 MeV d 278,05 MeV
Câu44: Động năng của hạt nhân con
a 3,6578 MeV b 3,7568 MeV c 3, 5678 MeV d 3,8675 MeV
Câu45: Vận tốc của hạt nhân con Cho 1u = 1,66055.10-27 kg
a 1,38.106 m/s b 1,83.106 m/s c 2,78.106 m/s d 2,87.106 m/s