1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ SỐ 1 CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI ( ĐỀ KHÓ)

3 421 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Số 1 Có Hướng Dẫn Giải ( Đề Khó)
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Thể loại Đề
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 155,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Tìm quỹ tích trung điểm K của đoạn thẳng PQ.. Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay H quanh trục Ox... Dùng định lí Vièt... Vậy C

Trang 1

ĐỀ SỐ 1

Câu I Cho hàm số

4 2

= − + (C)

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2/ Gọi d là tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M có hoành độ bằng a Chứng minh rằng hoành độ giao

điểm của d và đồ thị (C) là nghiệm của phương trình:(x – a)2(x2 + 2ax + 3a2 – 6) = 0

3/ Tìm a để d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt P,Q khác M Tìm quỹ tích trung điểm K của đoạn thẳng PQ Câu II 1/ Cho phương trình : (x 3 x 1) ( ) (4 x 3) x 1 m

x 3

+

a/ Giải phương trình (1) khi m = –3

b/ Tìm m để phương trình (1) có nghiệm thực x

2/ Tìm các nghiệm x ∈ (0 ; 2π) của phương trình : sin 3x sin x sin 2x cos 2x

1 cos 2x

3/ Tìm a để bất phương trình a.4x + (a – 1).2x+2 + a – 1 > 0 đúng với mọi số thực x

Câu III 1/ Tính tích phân

1

0

3x 1

x 3x 3x 1

+

=

2/ Chứng minh rằng :

a/ ln(1 x) x 1x2

2 + > − với mọi số thực x không âm

b/ x 1 xn 1

2ne

− < với mọi số nguyên dương n và x ∈(0 ; 1), trong đó e là cơ số của lôgarit tự nhiên

3/ Cho diện tích H là hình phẳng giới hạn bởi y= sin x cos x6 + 6 , trục hoành và hai đường thẳng

x = 0, x

2

π

= Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay H quanh trục Ox

4/ Cho hai số thực x, y thay đổi thỏa mãn điều kiện : x2 + y2 = 1

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A x y 1 y x 1= + + +

Câu IV Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, đường chéo AC = 4a, BD = 2a chúng cắt

nhau tại O, đường cao SO = h Mặt phẳng qua A, vuông góc với SC cắt SB, SC, SD lần lượt tại B’, C’, D’ Xác định h để tam giác B’C’D’ đều và xác định vị trí của C’

Câu V 1/ Cho (P) : y2 = 16x và đường thẳng ∆ : 4x + 3y + 46 = 0 Tim M ∈(P), N ∈∆ sao cho độ dài của MN là ngắn nhất

2/ Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(0 ; 1 ; 2) và hai đường thẳng :

1

x y 1 z 1

:

− và 1

x 1 t : y 1 2t

z 2 t

= +

 = +

a/ Viết phương trình mặt phẳng qua A và song song với hai đường thẳng ∆1 và ∆2

b/ Tìm P ∈∆1, Q ∈∆2 sao cho A, P, Q thẳng hàng

Câu VI Chứng minh rằng tam giác ABC nếu thỏa sin A sin B 2sin C

cos A cos B 2cos C

 thì tam giác ABC đều.

================= HẾT =================

HƯỚNG DẪN

Câu I/2 Phương trình tiếp tuyến tại M : ( )( ) 4

Trang 2

Phương trình hoành độ giao điểm (C) và d : ( ) ( ) 4

x a 2a 6a 3a

3x

Biến đổi ⇔ (x – a)2(x2 + 2ax + 3a2 – 6) = 0 đ.p.c.m

I.3 d cắt (C) tại hai điểm pbiệt khác M ⇔ x2 + 2ax + 3a2 – 6 = 0 có 2 ngiệm phân biệt khác a

⇔ − 3 a< < 3,a≠ ±1

Tọa độ trung điểm K là : K ( P Q)

K

1



Vậy quỹ tích trung điểm K của PQ là tập hợp điểm thuộc đồ thị

= − + + , − 3 x< < 3, x≠ ±1

II/1.b Điều kiện x > 3 hoặc x ≤ –1

Đặt t (x 3) x 1

x 3

+

− ⇒ t2 = (x – 3)(x + 1) ⇔ x2 – 2x – (3 + t2) = 0 (*)

Ta có phương trình : t2 + 4t – m = 0 Điều kiện có nghiệm t là : m ≥ –4

• Nếu x > 3 thì (*) có nghiệm x 1= + 4 t+ 2

• Nếu x ≤ –1 thì (*) có nghiệm x 1= − 4 t+ 2

Tóm lại : Phương trình (1) có nghiệm khi m ≥ – 4

II/2 Ta có sin 3x sin x sin 2x cos 2x 2cos 2x sin x2 2 cos(2x 4)

Điều kiện : sinx ≠ 0 ⇔ x ≠ kπ, k ∈ Z

* Nếu 0 < x < π (1) cos 2x cos(2x )

4

π

⇔ = − ⇒ nghiệm x , x 9

16 16

* Nếu π < x < 2π (1) cos 2x cos(2x )

4

π

⇔ − = − ⇒ nghiệm x 21 , x 29

II/3 Đặt t = 2x > 0 ta cần tìm a để f(t) = at2 + 4(a + 1)t + a – 1 > 0 ∀ t > 0

Cách 1 Dùng định lí Vièt

Cách 2 Xét a = 0, không thỏa

• a < 0 ta có tlim f (t)→+∞ = −∞, nên tồn tại t đủ lớn để f(t) < 0 nên a < 0 không thỏa.

• Xét 0 < a < 1 thì f(t) = 0 có 2 ngiệm t1 < t2 và 1 2

a 1

a

= < nên tồn tại 0 < t < t2 sao cho f(t) < 0

• Khi a > 1 thì f(t) = at2 + 49a – 1)t + a – 1 ≥ at2 > 0 nên a ≥ 1 thỏa điều kiện bài toán

Cách 3 at2 + 4(a + 1)t + a – 1 > 0 ∀ t > 0 ⇔ a(t2 + 4t + 1) > 1 – 4t ⇔ a 21 4t

t 4t 1

>

+ + vì t2 + 4t + 1 > 0 Xét f (t) 21 4t

t 4t 1

=

+ + , lập bảng biến thiên ⇒ a ≥ 1.

III/1

x 3x 3x 1 (x 1)

y(x) ln(1 x) x x , y '(x) 0, x 0, y(x) y(0) 0

2

b Đặt f(x) = x2n(1 – x), f’(x) = x2n–1[2n – (2n + 1)x], xét bảng biến thiên trên khoảng (0 ; 1) ta có

Trang 3

B' D'

C'

O

C

A

B D

S

Suy ra

2n 2n 1 (0;1)

(2n) max f (x) M

(2n 1) +

+ Vậy ta cần chứng minh :

m 1

+ +

1 (m 1) ln 1 1

m

  ,m = 2n.

Theo (1) ta có

2

Vì m = 2n > 1 Suy ra đpcm

III/4 Áp dụng bất đẳng thức Buniakopski ta có

A2 ≤ (x2 + y2)(2 x + y) = 2 + x + y ≤ 2+ (1 1)(x+ 2+y ) 22 = + 2

Vậy A lớn nhất bằng 2+ 2 khi x y 2

2

= =

IV Ta có AC’ là đường cao trong tam giác cân SAC

Nên C’ thuộc đoạn SC, S là góc nhọn vì vậy OC < SO

Tứ giác AB’C’D’ có các đường chéo AC’ và B’D’

vuông góc với nhau

Gọi K = AC’ ∩ B’D’ ta có SO.AC = AC’.SC = AC' h2+4a2

4ah

AC '

h 4a

+ Mp(AB’C’D’) cắt BC tại B1 ta có AB1//BD và AB1 = 2a

Tam giác B’C’D’ đều ⇔ AB1C’ là nửa tam giác đều

⇔ AC ' AB 3= 1 ⇔ =h 2a 3

Khi đó SO = h = OA 3 ⇒∆ SAC đều Vậy C’ là trung điểm của SC

V/1 Chú ý lý luận d không cắt (P), tìm ∆’//∆ , ∆’ là tiếp tuyến của (P), M là tiếp điểm của ∆’ và (P) Gọi

∆’’ là đường thẳng qua M, ∆’’ ⊥∆ , N là giao ∆’’ với ∆

V/2.b M(2m ; 1 + m ; –1 – m) ; N(1 + n ; –1 – 2n ; 2 + n) Tìm m, n sao cho

AM;AN 0 m 0, n 1

uuuur uuur r

VI Tam giác ABC luôn có sinC > 0 và từ sinA + sinB ≥ sinC ⇔ a + b ≥ 2c ⇒ c ≤ a hoặc c ≤ b ⇒ C nhọn ⇒ cosC > 0 Vậy

sin A sin B 2sin C sin A 2sin A.sin B sin B 4sin C cos A cos B 2cos C cos A 2cos A.cosB + cos B 4cos C

Cộng vế theo vế ta có cos(A – B) ≥ 1 ⇒ cos(A – B) = 1 ⇒ A = B

Thế A = B vào đề bài ta có 2sin A 2sin C A C

2cos A 2cos C

x 0 1

f’(x) + 0 –

M

f(x)

0 0

Ngày đăng: 19/08/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ +, lập bảng biến thiên a≥ 1. - ĐỀ SỐ 1 CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI ( ĐỀ KHÓ)
l ập bảng biến thiên a≥ 1 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w