1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Mỗi tuần 1 đề luyện thi ĐH_Đề số 1 và hướng dẫn giải

10 359 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mỗi Tuần 1 Đề Luyện Thi ĐH_Đề Số 1 Và Hướng Dẫn Giải
Trường học Trung Tâm Bồi Dưỡng Kiến Thức Quang Minh
Thể loại Đề
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 200,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số.. THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN.. Lập phương trình d là hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB lên mặt phẳng P.. THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO... Sự

Trang 1

ĐỀ SỐ 1

I Phần chung

Câu 1 (2đ)

Cho hàm số: 2 4 ( )

1

x

x

= +

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2 Tìm trên ( )C hai điểm đối xứng qua đường thẳng MN với M(−3;0 ,) (N − − 1; 1)

Câu 2 (2đ)

4cos cos 2 cos 4 cos

x

2 Giải phương trình: 3 2x 3x 2 1

Câu 3 (1đ)

Tính tích phân: 2

0

1 sin

1 cos

x

x

x

π +

Câu 4 (1đ)

Tính thể tích hình chóp S ABC biết

Câu 5 (1đ)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 2 2

A= x+ + y+ + z+ trong đó , ,

x y z là các số thực dương thỏa x y z= 8

II Phần riêng (Thí sinh chỉ làm một trong hai phần)

A THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Câu 6a (1đ)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ vuông góc Oxy , cho 2 đường thẳng ( )d1 :x+ + = và y 1 0

( )d2 : 2x− − = Lập phương trình qua y 1 0 M( )1;1 cắt ( ) ( )d1 , d2 tương ứng tại ,A B sao

cho 2MAJJJG JJJG G+MB=0

2 Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz , cho mặt phẳng ( )P có phương trình

x+ yz+ = và hai điểm A(1;7; 1 ,− ) (B 4;2;0) Lập phương trình ( )d là hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB lên mặt phẳng ( )P

Câu 7a (1đ)

Kí hiệu x x1, 2 là nghiệm phức của phương trình bậc hai 2x2−2x+ = Tính giá trị các số 1 0 phức 2

1

1

x và 2

2

1

x

B THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Câu 6b (1đ)

1.Cho đường tròn có phương trình x2 +y2 −2x−2y− =3 0 ( )C và điểm M( )0;2 Viết phương trình đường thẳng qua M( )0;2 cắt đường tròn tại hai điểm A và B sao cho AB có

Trang 2

2 Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz , cho 3 điểm

(1;0;0 ,) (0;2;0 ,) (0;0;3)

A B C Tìm tọa độ trực tâm của ABCΔ

Câu 7b (1đ)

Tìm các giá trị x biết trong khai triển Newton lg 10 3( ) 5 ( 2 lg 3)

n x

21 và C1n +C n3 =2C n2

HẾT HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1

1)

1 Hàm số có tập xác định D=\\{ }−1

2 Sự biến thiên của hàm số

a) Giới hạn vô cực, giới hạn tại vô cực và các đường tiệm cận

Ta có

1

lim

x

y

→− = −∞ và

1

lim

x

y

+

→− = +∞ Do đó, đường thẳng x = - 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho

Ta có lim lim 2

→+∞ = →−∞ = nên đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho b) Bảng biến thiên

Ta có

( )2

6 0 1

x

+

x −∞ +∞

y

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞ − và ; 1) (− +∞ 1; )

3 Đồ thị

Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;-4) và cắt trục hoành tại (2;0)

2

−∞

2

-1

Trang 3

8

6

4

2

-2

-4

-6

-8

y

Nhận xét: Đồ thị hàm số nhận giao điểm điểm (−1;2) của hai tiệm cận làm tâm đối xứng

2)

Phương trình đường thẳng đi qua M(-3;0) và N(-1;-1) là 1 3

y= − x

Gọi I(a;b) là điểm thuộc đường thẳng MN, ta có 1 3

b= − a− (1) Ta tìm đường thẳng qua I vuông góc với MN cắt (C) tại A và B sao cho I là trung điểm của AB

Phương trình đường thẳng (d) qua I vuông góc với MN là: y=2(xa)+ b

Hoành độ của A, B là nghiệm của phương trình:

2

2

1

x

x

+

A B

I

(2)

Từ (1) và (2) ta có hệ

1

4

a

a

⎧ = − −

⎪ =

⎪⎩

Suy ra phương trình đường thẳng (d): y=2x− 4

Từ đó tìm được tọa độ hai điểm là A(2;0) và B(0;-4)

Nhận xét:

Bài này nếu ta gọi A(a,b); B(m,n) ngay từ đầu thì theo đề bài ta tìm được 4 phương trình có

ẩn lần lượt là a, b, m, n và sau đó giải ra Nhưng cách này khá dài dòng

Trang 4

Câu 2

1) Ta có

( )

4

2

2

4cos cos 2 cos 4 cos

3

4

x

x

x x

Ta có:

( )

cos 2 1

3

4

cos 2 1 3

x

x

x x

π

π π

=

]

] ]

2) Ta có 3 2x 3x 2 1 3 2x( 1) 2 1

x= + x+ ⇔ x− = x+ (1)

Ta thấy 1

2

x= không phải là nghiệm của phương trình (1)

Với 1

2

x≠ ta có: ( )1 3 2 1 3 2 1 0

Đặt ( ) 3 2 1 3 2 3

f x

+

Ta có ( )

( )2

2

2 1

x

x

Do đó hàm số tăng trên các khoảng ;

2

1

⎛−∞ ⎞

⎝ ⎠ và

1

; 2

⎛ +∞⎞

Vậy do đó f x( )= có nhiều nhất 1 nghiệm trên từng khoảng 0 ;

2

1

⎛−∞ ⎞

⎝ ⎠và

1

; 2

⎛ +∞⎞

Ta thấy x= và 1 x= − là nghiệm của 1 f x( )= 0

Vậy phương trình có hai nghiệm là x= và 1 x= − 1

Nhận xét: Thường thì khi chứng minh hàm đồng biến (hoặc nghịch biến) thì hs kết luận phương trình có duy nhất nghiệm và chỉ ra x= là nghiệm Bài toán trên cho ta thấy là hàm số đồng biến 1

trên từng khoảng xác định thì ứng với mỗi khoảng ta phải xét riêng

Trang 5

Câu 3

2

0

1 sin

1 cos

x

x

x

π

+

= ⎜∫⎝ + ⎟⎠

Ta có

2

2

1 tan

x

Do đó:

2

2

0 2

2

1

π π

Suy ra:

2

0

0

tan tan 0 tan

π

Câu 4

Cách 1:Phương pháp vectơ

S

D

Trang 6

Trên AC lấy điểm D sao cho DSSC(D thuộc đoạn AC) và

n n n 120 90 30o o o

Ta có:

1 sin 30 2

2

2

o ASD

CSD

AS SD S

CS SD

+

+

JJG JJJG JJJG JJJG JJJG

o

JJG JJJG

2

3 2

SD

ac SD

+

JJG JJJG

3 2

abc

ac

SD SB

b

+

+

JJJG JJG JJJG JJG

2

SDBC SDB

2

2

ASBD

ASBD CSDB CSBD

+ Vậy

SABC ASBD CSBD

+

Cách 2: (Phương pháp tọa độ)

Trang 7

z

y

x S

A

B

Dựng hệ trục tọa độ Oxyz sao cho SO, B b( ;0;0), C(0; ;0c ) và A x( A;y A;z A)

Ta có cosn cos 60

2

o A

a

x =SA ASB=a = và cosn cos120

2

o A

a

Mà:

2 2 2 2

2 2

Do đó thể tích tứ diện S.ABC là 1. /( ). 1 .1 . 2

V = d S = z b c= abc (đvtt)

Câu 5

Đặt a=log ;2x b=log ;2 y c=log2z Khi đó ta có a+ + =b c log2( )xyz =log 8 32 =

A= a2+ +1 b2+ +1 c2+ 1

Đặt mJG=( )a;1 ;nG=( )b;1 ;JGp=( )c;1 Khi đó ta có

1 1 1 3 2

A= mJG + +nG JGpmJG G JG+ +n p = a+ +b c + + + =

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a= = = ⇔ = = = b c 1 x y z 2

Vậy giá trị nhỏ nhất của A bằng 3 2 khi x = y = z = 2

A THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Câu 6a

Trang 8

1) Gọi A x( A;y A)∈d B x1, ( B;y B)∈ Ta có d2 ( )

( )

1 1

1 0

A A

A A

⎧ + = −

Ta có MAJJJG =(x A−1;y A−1 ,) MBJJJG=(x B−1;y A−1)

Vì 2MAJJJG JJJG G+MB=0nên ta có

( )

A B

Từ (1) và (3) ta có x B +y B − = ⇔2 6 x B +y B = (5) 8

Từ (2) và (5) ta có 3 0

Vậy tọa độ hai điểm A, B là A(0; 1− và ) B( )3;5 , suy ra phương trình ( )AB : 2x− − = y 1 0

Nhận xét: Ta thấy M thuộc d nên phương trình cần tìm chính là 2 d 2

2) Gọi M = AB∩( )P

Ta có: JJJGAB=(3; 5;1− )

Phương trình tham số của đường thẳng AB (viết phương trình qua B ) là ( )

4 3

2 5

= +

⎪ =

\

Thay x y z vào , , ( )P ta được:

4 3 2 2 5 2 1 0

9 9 0

1

t

t

⇔ − =

⇔ =

Suy ra M(7; 3;1− )

Gọi I là hình chiếu của B lên ( )P Ta có nJJGP =(1;2; 2− )

Phương trình tham số đường thẳng BI là ( )

4

2 2 2

= +

⎪ = −

\

Thay x y z vào , , ( )P ta được:

9 9 0

1

t

t

⇔ = −

Suy ra I(3;0;2), ta có MIJJJG= −( 4;3;1)

Phương trình đường thẳng hình chiếu của AB lên ( )P là MI (viết phương trình qua I ) có

phương trình là:

Trang 9

( )

3 4 3 2

= −

⎪ = +

\

Câu 7a

2

2x −2x+ = 1 0

Ta có Δ = −′ 1 2.1= − = 1 i2

Do đó phương trình có hai nghiệm

1

2

1

2

1

2

i x

i x

+

⎡ =

⎢ =

⎢⎣

Ta có

2

1

2

2

1

i

i

+

( )

( )

2 2

1

2

2

1

i i

B THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO Câu 6b.

1) Ta có

( ) (2 )2

x +yxy− = ⇔ x− + y− =

Từ đó ta có tâm của đường tròn là I(1;1) bán kính R= 5

Ta có IM = 2 < 5, suy ra M nằm trong đường tròn

Giả sử Δ là đường thẳng qua M và H là hình chiếu của I trên Δ

Khi đó AB=2AH =2 IA2−IH2 =2 5−IH2 ≥2 5−IM2 =2 3

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi HM hay Δ vuông góc với IM

Vậy đường thẳng Δ cần tìm đi qua M có vec tơ pháp tuyến là MIJJJG=(1; 1− ) nên có phương trình ( )Δ :x− + = y 2 0

2) Ta có A Ox B∈ ; ∈Oy z, ∈OZ nên OA, OB, OC đôi một vuông góc nhau

Gọi I là hình chiếu của gốc tọa độ O lên (ABC), lúc đó:

⊥ ⇒ ⊥ ⎪⎭ I là trực tâm của tam giác ABC

Mặt phẳng (ABC) có phương trình là: 0

2 3

x+ + =

Ta có chọn nGABC =(6;3;2) và nGABC

là vectơ chỉ phương của đường thẳng OI

Trang 10

Phương trình tham số của đường thẳng OI là: ( )

6 3 2

=

⎪ =

\ Thay , ,x y z vào (ABC ta được: )

49 6

6

49

t

t

t

⇔ =

Suy ra trực tâm I của tam giác ABC có tọa 36 18 12; ;

49 49 49

Câu 7b

Ta giải phương trình:

( ) ( ) ( ( ) )

( )

2

2

2 !

1! 1 ! 3! 3 ! 2! 2 !

1 6

9 14 0 0

2 7

n

n

n

⎡ =

⇔⎢ =

⎢ =

Trong khai triển có số hạng thứ 6 nên ta chỉ nhận n= 7

Số hạng thứ 6 trong khai triển lg 10 3( ) 5 ( 2 lg 3) 7

2 − x 2x

+

( ) 2( ( ) )5

lg 10 3 5 2 lg 3 5

Ta có phương trình

( ) ( )

( ) ( )

lg 10 3 2 lg 3

5

7

lg 10 3 2 lg 3

2

lg 10 3 2 lg3 0

10 3 3 1

10 3 3 9

2

3 9

x

x

x

x

x

x x

x x

x

x

C

x

x x

− + −

=

⇔ ⎢⎣ = ⇔⎢ =⎣

Vậy có hai giá trị x cần tìm là x= 0 và x= 2

HẾT

Ngày đăng: 06/11/2013, 20:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;-4) và cắt trục hoành tại (2;0) - Mỗi tuần 1 đề luyện thi ĐH_Đề số 1 và hướng dẫn giải
th ị cắt trục tung tại điểm (0;-4) và cắt trục hoành tại (2;0) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w