VITAMIN A RetinolTế bào sử dụng Retinol ở dạng alchol Vitamin A trong máu liên kết với protein vận chuyển: • Albumin, globulin + Retinol • Protein phân tử nhỏ + Retinil- palmitat => b
Trang 1VITAMIN TAN TRONG DẦU
Trang 3I VITAMIN A (Retinol)
1.Cấu tạo
Retinol
Trang 6I VITAMIN A (Retinol)
3 Sự chuyển hóa caroten thành vitamin A
1 phân tử β- caroten => 2 phân tử vitamin A
Trang 7I VITAMIN A (Retinol)
(aldehyde) Vitamin A (acid)(Retinol) (Retinal) (Retinic acid)
Vitamin A (ester) Dạng dự trữ
Rodopsin (hoạt động) Quang học
Trang 8I VITAMIN A (Retinol)
Tế bào sử dụng Retinol ở dạng alchol
Vitamin A trong máu liên kết với protein vận chuyển:
• Albumin, globulin + Retinol
• Protein phân tử nhỏ + Retinil- palmitat
=> bào thai
Trang 9sáng
Trang 10I VITAMIN A (Retinol)
Với niêm mạc thượng bì:
Tái tạo niêm mạc các cơ quan
Tái sinh lớp tế bào thượng bì
Tạo thành chất niêm dịch mucoprotein
Với sức đề kháng của cơ thể
Với sự hình thành hormone tuyến thượng thận
Trang 11I VITAMIN A (Retinol)
Với sinh sản:
Lớp tế bào mầm của ống sinh tinh
Lớp niêm mạc tử cung, cổ tử cung, ống dẫn trứng
Trang 12I VITAMIN A (Retinol)
4 Triệu chứng khi thiếu vitamin A
Viêm giác mạc, kết mạc mắt => mù lòa
Sừng hóa niêm mạc: đường sinh dục,…
Giảm chất lượng tinh dịch
Khô thai, xẩy thai, giảm khả năng sinh sản
Tích urat ống dẫn tiểu gia cầm
Còi cọc, bệnh đường tiêu hóa
Trang 13I VITAMIN A (Retinol)
4 Triệu chứng khi thiếu vitamin A
Trang 15I VITAMIN A (Retinol)
5 Cung cấp vitamin A
Lưu ý: cần cung cấp liều cao với một vài trường hợp:
Gia súc non và tăng trưởng nhanh
Gà mái đẻ, gà con mới nở
Giai đoạn chửa kỳ II
Mắc bệnh gây tổn thương lớp tế bào thượng bì: cầu trùng, ILT,…
Trang 16I VITAMIN A (Retinol)
Cung cấp:
Qua thức ăn tự nhiên:
Trang 17I VITAMIN A (Retinol)
Cung cấp:
Qua thức ăn tự nhiên:
Trang 18I VITAMIN A (Retinol)
Cung cấp:
Qua thức ăn tự nhiên: Bột các loại lá:
sắn, bình linh, cỏ ba lá…
Trang 19I VITAMIN A (Retinol)
Cung cấp:
Qua nguồn vitamin tổng hợp:
• Dạng ester hóa: vitamin A acetat, vitamin A phosphat, Vitamin A palminat,…
• Cung cấp theo 3 con đường:
Premix
Hòa tan trong nước
Tiêm
Trang 20II VITAMIN D
1. Bản chất hóa học
Trang 21II VITAMIN D
1. Bản chất hóa học.
Trang 22II VITAMIN D
2 Sự chuyển hóa
Trang 23Tổ chức
Trang 24II VITAMIN D
3 Vai trò sinh học
Điều khiển sự sinh sản, sự chín của trứng
Điều khiển sự cốt hóa của tế bào sụn
Trang 25II VITAMIN D
4 Triệu chứng khi thiếu
Còi xương, xốp xương, loãng xương
Trang 26II VITAMIN D
4 Triệu chứng khi thiếu
Rối loạn sinh sản: tác động trực tiếp lên buồng trứng => vô sinh
Trang 27II VITAMIN D
5.Cung cấp
Trang 28III VITAMIN E (Tocopherol)
1.Các dạng cấu tạo
Trang 29III VITAMIN E (Tocopherol)
Trang 30III VITAMIN E (Tocopherol)
3 Triệu chứng khi thiếu
Mất khả năng sinh sản
Tích nước ngoài mô
Trang 31III VITAMIN E (Tocopherol)
Trang 32III VITAMIN E (Tocopherol)
4 Cung cấp
Trang 33IV VITAMIN K
1 Cấu tạo và các dạng hóa học
Trang 35IV VITAMIN K
3 Triệu chứng khi thiếu
Ít xảy ra ở loài nhai lại, lợn
Gây thiếu máu, chậm thời gian đông máu
Trang 36IV VITAMIN K
3 Triệu chứng khi thiếu
Khó đông máu
Trang 37IV VITAMIN K
4 Cung cấp
Rau xanh
Trang 38IV VITAMIN K
4 Cung cấp
Trang 39V NHU CẦU VITAMIN
Loài Vitamin A
(IU/kg TA)
Vitamin D3 (IU/kg TA)
Vitamin E (IU/kg TA)
Vitamin K (mg/kg TA)