1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

SINH LÝ TIÊU HÓA CHÓ

40 442 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 3,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hằng số sinh lýTiêu hóa ở xoang miệng Tiêu hóa ở dạ dày Tiêu hóa ở ruột non Tiêu hóa ở ruột già NỘI DUNG... Khái niệm  Tiêu hóa là quá trình phân giải thức ăn từ miệng đến ruột già

Trang 1

SINH LÝ TIÊU HÓA Ở CHÓ

Trang 2

Các hằng số sinh lý

Tiêu hóa ở xoang miệng

Tiêu hóa ở dạ dày

Tiêu hóa ở ruột non

Tiêu hóa ở ruột già

NỘI DUNG

Trang 5

Tiêu Hóa là gì?

ĐẠI CƯƠNG VỀ TIÊU HÓA

Trang 6

ĐẠI CƯƠNG VỀ TIÊU HÓA

1 Khái niệm

 Tiêu hóa là quá trình phân giải thức ăn

từ miệng đến ruột già

Trang 7

Tiêu hóa hóa học

Tiêu hóa vsv học

Tiêu hóa vsv học

2 Phân loại:

ĐẠI CƯƠNG VỀ TIÊU HÓA

Trang 8

TIÊU HOÁ Ở XOANG MIỆNG

Trang 9

II TIÊU HOÁ Ở XOANG MIỆNG

.

2 Tuyến nước bọt

TIÊU HOÁ Ở XOANG MIỆNG

Trang 10

Thành phần và vai trò

+ Nước: 99 – 99,4%

+ Vật chất khô: 0,6 – 1%

+ Chất nhầy muxin: Tẩm ướt, hòa tan, tránh xây xát

+ Enzyme Amylaza, mantaz: Thủy phân tinh bột

+ Lysozyme: Diệt khuẩn

+ pH: 7,36

TIÊU HOÁ Ở XOANG MIỆNG

Trang 11

TIÊU HOÁ Ở HẦU VÀ THỰC QUẢN

Trang 12

TIÊU HOÁ Ở HẦU VÀ THỰC QUẢN

+ Nối liền giữa yết

Trang 13

CẤU TẠO DẠ DÀY

TIÊU HOÁ Ở DẠ DÀY

Trang 14

TIÊU HOÁ Ở DẠ DÀY

1 Tiêu hóa cơ học

Trang 17

Tác dụng của HCl:

 Pepsinogen (400a.a)

HCl

Pepsin (327a.a)

 Trương nở protein, tan colagen tạo điều kiện tiêu hóa

 Diệt khuẩn (đặc biệt VK trong thức ăn)

 Đóng mở cơ vòng hạ vị

 Kích thích tiết dịch tụy

TIÊU HOÁ Ở DẠ DÀY

Trang 18

Nhóm các enzyme tiêu hoá

 Pepsin là enzyme chủ yếu, do tế bào chủ tiết ra

 Catepsin: Có tác dụng giống pepsin thích hợp với độ

pH cao

 Chymosin có tác dụng ngưng đặc sữa, hoạt động tốt ở pH

= 4 – 5

 Enzym tiêu hóa lipid là Lipaza

TIÊU HOÁ Ở DẠ DÀY

Trang 20

TIÊU HOÁ Ở DẠ DÀY

Cơ chế điều tiết dịch vị:

Trang 21

TIÊU HÓA Ở RUỘT NON

Trang 22

Tiêu hóa ruột non

Dịch mật

Dịch mật

Dịch ruột non

Vận động phân đốt

Vận động lắc

Vận động lắc

Nhu động, phản nhu động

Nhu động, phản nhu động

TIÊU HÓA RUỘT NON

Trang 24

I Dịch tụy

1 Tác dụng của dịch tụy

TIÊU HÓA RUỘT NON

Trang 25

- Thần kinh: Giao cảm, phó giao cảm

- Thể dịch: Secretinogen

+ HCl kích thích niêm mạc ruột non tiết Pancreozimin 

Tăng lượng men dịch tụy

+ Axetincolin  Tăng tiết dịch tụy nhưng loãng

I Dịch tụy

2 Cơ chế điều tiết tiết dịch tụy

TIÊU HÓA RUỘT NON

Trang 26

- Cholesteron, photphatit, mỡ thủy phân, sản phẩm phân

giải protein, muối vô cơ

II Dịch mật

TIÊU HÓA HÓA HỌC

Trang 27

2.Tác dụng của dịch mật

TIÊU HÓA HÓA HỌC

II Dịch mật

Trang 28

• Thần kinh:

- Thức ăn  Dạ dày  Dãn túi mật (TKGC)  Dãn cơ vòng ống mật (TKPGC)

• Thể dịch:

- Colexistokinin  Ống mật dãn  tăng tiết dịch mật

- Axit béo tăng  Dịch mật tăng

3 Cơ chế điều hòa thải mật

II Dịch mật

TIÊU HÓA HÓA HỌC

Trang 29

III Dịch ruột non

• 2 loại tuyến tiết:

- Brunner (chỉ đoạn tá tràng)

- Lieberkun (Suốt dọc niêm mạc ruột non)

• Thành phần: (99-99,5)% nước + VCK ( muối vô cơ, cholesteron, men)

Trang 30

2 Tác dụng

III Dịch ruột non

Phân giải protein Phân giải axit nucleic Phân giải Gluxit Phân giải lipit Photphataza

Amilaza Mantaza Saccaraza Lactaza

Lipaza Photphatlipaza Colesteroesteraza

Phân giải các photphat vô

cơ, hữu cơ tách photphat ra

khỏi hữu cơ

TIÊU HÓA HÓA HỌC

Trang 31

3 Cơ chế tiết dịch ruột

Trang 32

IV Tiêu hóa ở màng ruột

• Tiêu hóa ở màng: 50-80%

• TH xoang TH màng Hấp thu

1 Cấu tao:

• Màng nhày Nhung mao  Vi nhung mao

=> Tăng S tiếp xúc, chống VK, HCHC cao phân tử đi

vào tế bào

=> Dàn xúc tác cho enzyme hoạt động, cố định enzyme

tiêu hóa

Cấu tạo giải phẫu của ruột non

TIÊU HÓA HÓA HỌC

Trang 33

TIÊU HÓA HÓA HỌC

IV Tiêu hóa ở màng ruột

2 Cơ chế hấp thu

Trang 34

TIÊU HÓA Ở RUỘT GIÀ

Trang 35

1 Đặc điểm

• Không có tuyến tiết dịch tiêu hóa

• Enzym tiêu hóa ruột non xuống (hoạt động đầu ruột già)

 Chức năng ruột già: tái hấp thu nước, tạo khuôn phân, đào thải chất cạn bã ra ngoài

TIÊU HÓA Ở RUỘT GIÀ

Trang 36

2 Quá trình lên men thối

 Vi khuẩn lên men thối

 Sản phẩm có mùi thối độc: Indol, phenol

 Những chất này được thải ra ngoài theo phân

TIÊU HÓA Ở RUỘT GIÀ

Trang 37

 Bài tiết 1 số hợp chất hữu cơ, muối

khoáng

 Nước hấp thu mạnh,chất cạn bã thải ra

ngoài qua hậu môn

TIÊU HÓA Ở RUỘT GIÀ

2 Quá trình lên men thối

Trang 38

Nước bọt

D mật

D tụyĐƯỜNG TIÊU HÓA

Trang 39

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Giáo trình sinh lý học gia súc

2 Giáo trình giải phẫu vật nuôi

Ngày đăng: 31/01/2019, 18:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN